TUẤN BIKER HÀ NỘI tự hào là đại lý ủy quyền chính thức của thương hiệu xe đạp TREK tại Việt Nam

Trek Supercaliber SL 9.6 Gen 2

Thương hiệu: TREK FACTORY Mã sản phẩm: Đang cập nhật
110,000,000₫
Kích thước: S
Màu sắc: Xanh Đen
Xanh Đen
Xám Đen

Gọi đặt mua 0888967777(7:30 - 22:00)

  • Giao hàng toàn quốc
    Giao hàng toàn quốc
  • Sản phẩm chất lượng cao
    Sản phẩm chất lượng cao
  • Thanh toán tiện lợi
    Thanh toán tiện lợi
Mô tả sản phẩm

Bạn đang tìm kiếm một chiếc xe đạp băng đồng và một hệ thống giảm xóc để chuyến đi trở nên êm ái ngọt ngào hơn. Bạn muốn những tiện ích của khung Carbon và IsoStrut, đồng thời muốn một cấu hình phù hợp mà bạn có thể tin cậy và nâng cấp về sau.

Công nghệ bạn được trang bị

Một khung xe Carbon SL OCLV siêu nhẹ với hình học XC hiện đại. Phuộc RockShox Recon Gold RL hành trình 110mm với hệ thống lò xo hơi DebonAir và giảm chấn Motion Control, và Phuộc sau IsoStrut - RockShox SID Luxe 80 mm dành riêng cho Supercaliber gen 2. Bộ truyền động Shimano với sự kết hợp giữa Dore và SLX, ghi đông OCLV Carbon và cốt yên Bontrager Line Dropper. Thêm vào đó, lực thắng đáng tin cậy của hệ thống thắng đĩa thủy Shimano

Và trên tất cả là

Nếu bạn đang trên đường đua và muốn một chiến mã có thể tiến đến vạch đích, thì Supercaliber SL 9.6 là dành cho bạn. Nó được tạo ra cho những cuộc đua, với cấu trúc hình học nâng cấp và hệ thống giảm xóc đủ dẻo dai để làm phẳng những đoạn đường gồ ghề và giúp bạn tiếp tục lao đi cho đến khi vượt qua dải băng chiến thắng.

Bạn sẽ yêu chiếc xe này vì...

  1. Phuộc trước hành trình 110mm và phuộc sau IsoStrut 80 mm kết hợp cấu trúc hình học mới, xử lý các địa hình gai góc của các giải đua CX
  2. Công nghệ giảm xóc độc quyền của chúng tôi – IsoStrut tạo ra hệ thống giảm xóc có thể tùy chỉnh và không bỏ lỡ hiệu quả khi leo dốc ở tốc độ cao nhất
  3. Khung Carbon SL OCLV mang đến cho bạn khả năng giảm rung và độ chắc chắn của Carbon với mức giá tốt hơn
  4. Ống sườn privotless giảm trọng lượng xe vàphản ứng linh hoạt hơn với bề mặt địa hình
  5. Bộ truyền động Shimano 12 tốc độ dễ dàng kiểm soát trên bất cứ địa hình nào của toàn bộ cuộc đua

 

 

 

 

Loại carbon đặc biệt dành riêng cho xe địa hình từ Trek, với độ bền & khoẻ cao hơn nhờ việc kết hợp vật liệu đặc biệt cùng quy trình xếp lớp carbon tiên tiến. Quy trình chế tạo sử dụng công nghệ xử lý carbon hàng đầu và tiêu chuẩn thử nghiệm cao hơn các loại khung carbon thông thường.

 

Mỗi cặp vành carbon từ Bontrager đều được bảo hộ bởi Chương trình Hỗ trợ đặc biệt cho vành Carbon. Trong tình huống bất ngờ khiến vành carbon Bontrager của bạn bị hư hỏng, chúng tôi sẽ hỗ trợ sửa chữa hoặc thay thế miễn phí trong vòng hai năm đầu dành cho khách hàng đầu tiên.

Thông số kỹ thuật

Khung SL OCLV Mountain Carbon, IsoStrut, UDH, hành trình 80 mm
Phuộc trước RockShox Recon Gold RL, lò xo DebonAir, Motion Control damper, khóa phuộc, cổ phuộc tapered, offset 42 mm, Boost110, trục 15 mm Maxle Stealth, hành trình 100 mm
Phuộc sau Trek IsoStrut, RockShox SIDLuxe, giảm chấn điều khiển từ xa 2 chế độ
Bánh trước Bontrager Kovee Comp 23, Tubeless Ready, 6-bolt, Boost110, trục xuyên 15 mm
Bánh sau Bontrager Kovee Comp 23, Tubeless Ready, Shimano Microspline freehub, Rapid Drive 108, Boost148
Tay đề Shimano Deore M6100, 12 tốc độ
Đề sau Shimano SLX M7100, long cage
Bộ giò đạp Shimano MT512, đĩa 32T, chain line 55 mm
Trục giữa Shimano MT500, PressFit, 92 mm
Líp Shimano Deore M6100, 10–51T, 12 tốc độ
Sên Shimano Deore M6100, 12 tốc độ
Yên xe Bontrager Verse Comp, khung thép, rộng 145 mm
Cốt yên Bontrager Line Dropper, hành trình 100 mm, MaxFlow, đi dây âm sườn, đường kính 31.6 mm
Tay lái Size S: Bontrager Comp, hợp kim, 31.8 mm, rise 5 mm, rộng 720 mm
Size M, M/L, L: Bontrager Rhythm Comp, hợp kim, 31.8 mm, rise 15 mm, rộng 750 mm
Bao tay Bontrager XR Trail Comp, khóa nylon lock-on
Cổ lái Bontrager hợp kim, 31.8 mm, tương thích Blendr, góc 7 độ
Bộ cổ FSA IS-2, trên 1-1/8”, dưới 1.5”
Bộ thắng Thắng đĩa dầu Shimano, tay thắng MT501, heo dầu MT500
Trọng lượng Size M – 13.10 kg / 28.89 lbs (đã có keo TLR, không ruột)
Tải trọng Tải trọng tối đa 136 kg (300 lbs), bao gồm xe, người lái và hành lý

Lưu ý: Nhà phân phối tại Việt Nam có quyền thay đổi thông tin cấu hình sản phẩm (phụ tùng, kích thước, màu sắc, vật liệu và giá bán) mà không cần thông báo trước. Trọng lượng xe được công bố dựa trên mẫu tiền sản xuất và có thể chênh lệch ở phiên bản thương mại.

Kết cấu hình học

Cỡ khung S / M / ML / L
Cỡ bánh 29" (tất cả các size)
A — Chiều dài ống ngồi S: 39.5 cm / M: 42 cm / ML: 44 cm / L: 46 cm
B — Góc ống ngồi S: 70.5° / M: 71° / ML: 71° / L: 71.5°
Góc ống ngồi hiệu dụng 74.5° (tất cả các size)
C — Chiều dài ống đầu S/M/ML: 9 cm / L: 10 cm
D — Góc ống đầu 67.5° (tất cả các size)
E — Ống trên hiệu dụng S: 57.1 / M: 59.2 / ML: 60.5 / L: 62.2
F — Khoảng sáng gầm 32.7 (tất cả các size)
G — Độ rơi trục giữa 4.6 (tất cả các size)
H — Chiều dài ống sên 43.5 (tất cả các size)
I — Offset 4.3 (tất cả các size)
J — Trail 10.9 (tất cả các size)
K — Trục cơ sở S: 111.3 / M: 113.8 / ML: 115.3 / L: 117.2
L — Chiều cao đứng thẳng (Stand over) S: 76.0 / M–L: 77.2
M — Độ với khung (Frame reach) S: 41.0 / M: 43.5 / ML: 45.0 / L: 46.5
N — Chiều cao khung (Frame stack) 59.0 (tất cả các size)

Kích thước

Cỡ khung S
Chiều cao người lái 155 – 165 cm / 5’1″ – 5’5″
Chiều dài đùi trong 74 – 78 cm / 29″ – 31″
Cỡ khung M
Chiều cao người lái 165 – 176 cm / 5’5″ – 5’9″
Chiều dài đùi trong 79 – 83 cm / 31″ – 33″
Cỡ khung M/L
Chiều cao người lái 173 – 180 cm / 5’8″ – 5’11″
Chiều dài đùi trong 81 – 86 cm / 32″ – 34″
Cỡ khung L
Chiều cao người lái 177 – 188 cm / 5’10″ – 6’2″
Chiều dài đùi trong 84 – 89 cm / 33″ – 35″

Sản phẩm cùng phân khúc

Sản phẩm đã xem