TUẤN BIKER HÀ NỘI tự hào là đại lý ủy quyền chính thức của thương hiệu xe đạp TREK tại Việt Nam

Marlin 5 gen 3 2024

Thương hiệu: TREK FACTORY Mã sản phẩm: Đang cập nhật
14,900,000₫
Kích thước: XXS
Màu sắc: Tím
Tím
Xám
Xanh dương đen
Xanh chuối

Gọi đặt mua 0888967777(7:30 - 22:00)

  • Giao hàng toàn quốc
    Giao hàng toàn quốc
  • Sản phẩm chất lượng cao
    Sản phẩm chất lượng cao
  • Thanh toán tiện lợi
    Thanh toán tiện lợi
  • Cam kết chính hãng
    Cam kết chính hãng
Mô tả sản phẩm

Xe đạp Trek Marlin 5 phù hợp cho người mới bắt đầu làm quen với xe đạp địa hình, cần một chiếc MTB chính hãng, giá hợp lý nhưng vẫn đủ khả năng đi đường mòn, leo dốc, vượt rễ cây và sử dụng hằng ngày. Đây là lựa chọn thực tế cho người muốn một chiếc xe đa dụng: vừa đạp thể thao, vừa đi làm, đi học hay dạo phố.

Công nghệ & trang bị chính

Khung Alpha Silver Aluminum nhẹ và bền, thiết kế đi dây âm sườn giúp bảo vệ cáp đề, cáp thắng tốt hơn và gọn gàng hơn trong quá trình sử dụng lâu dài. Xe sử dụng bộ truyền động Shimano CUES 1x9 tốc độ, dải số đủ rộng để xử lý nhiều loại địa hình khác nhau mà vẫn dễ làm quen cho người mới.
Hệ thống thắng đĩa thủy lực cho lực phanh ổn định, kiểm soát tốt hơn so với thắng đĩa cơ, đặc biệt khi đi mưa hoặc xuống dốc. Phuộc trước hành trình 100mm có khóa phuộc, giúp tiết kiệm sức khi leo dốc hoặc đạp đường bằng.

Tối ưu cho sử dụng thực tế tại Việt Nam

Xe được trang bị sẵn ngàm gắn baga sau, chân chống, bình nước và vè xe, rất phù hợp với nhu cầu sử dụng hỗn hợp tại Việt Nam: đi làm, đi học, đi chơi hoặc đạp đường dài nhẹ. Đây là điểm mạnh rõ rệt so với nhiều mẫu xe đạp địa hình thuần trail.

Lý do nên chọn Trek Marlin 5

Marlin thế hệ 3 sở hữu hình học khung mới, tăng độ ổn định và tự tin khi đi đường mòn lẫn đường phố. Khoảng hở lốp lớn giúp xe linh hoạt hơn trên nhiều bề mặt.
Hệ thống khóa bánh ThruSkew an toàn, chắc chắn và thuận tiện khi tháo lắp bánh sau.
Thiết kế đi dây âm sườn hỗ trợ nâng cấp cốt yên nhún trong tương lai.
Các size XXS đến XS có khung võng thấp, giúp người có chiều cao khiêm tốn dễ lên xuống xe và kiểm soát tốt hơn khi di chuyển.

Khung xe (Frame)
Frame Size XXS, XS: Alpha Silver Aluminium, ống top tube cong, đi dây âm sườn derailleur & dropper post, mount baga & chân chống, 135x5 mm ThruSkew

Size S, M, ML, L, XL, XXL: Alpha Silver Aluminium, đi dây âm sườn derailleur & dropper post, mount baga & chân chống, 135x5 mm ThruSkew
Phuộc (Fork)
Fork Size XXS: SR Suntour XCM 30, lò xo coil, lockout, preload, QR 100 mm, hành trình 100 mm, bánh 26"

Size XS: SR Suntour XCT 30, coil spring, preload, khóa thủy lực, offset 42 mm cho bánh 27.5", QR 100 mm, hành trình 80 mm

Size S: SR Suntour XCT 30, coil spring, preload, khóa thủy lực, offset 42 mm cho bánh 27.5", QR 100 mm, hành trình 100 mm

Size M, ML, L, XL, XXL: SR Suntour XCT 30, coil spring, preload, khóa thủy lực, offset 46 mm cho bánh 29", QR 100 mm, hành trình 100 mm
Hành trình phuộc tối đa 120 mm (XXS: 80 mm)
Bánh xe (Wheels)
Hub trước Formula DC-20, hợp kim, 6-bolt, QR 5x100 mm
Hub sau Formula DC-22, hợp kim, 6-bolt, Shimano 8/9/10 freehub, 135x5 mm QR
Vành Bontrager Connection, double-wall, 32 lỗ, rộng 20 mm, van Schrader
Lốp (Tyre) Size XXS: Bontrager XT3 Comp, wire bead, 30 tpi, 26x2.35"
Size XS, S: Bontrager XT3 Comp, wire bead, 30 tpi, 27.5x2.40"
Size M, ML, L, XL, XXL: Bontrager XT3 Comp, wire bead, 30 tpi, 29x2.40"
Cỡ lốp tối đa Frame: 29x2.40" (XXS: 26x2.40", XS & S: 27.5x2.40")
Fork: theo nhà sản xuất phuộc
Truyền động (Drivetrain)
Tay đề Shimano U4000, 9-speed
Củ đề sau Shimano CUES U4000
Giò đĩa (Crank) Size XXS, XS: Prowheel C10Y-NW, đĩa 30T steel narrow-wide, dài 160 mm
Size S, M, ML, L, XL, XXL: Prowheel C10Y-NW, đĩa 30T steel narrow-wide, dài 170 mm
Líp Shimano LINKGLIDE LG300, 11-46, 9-speed
Xích Shimano LG500
Phụ tùng & Phanh
Phanh Size XXS, XS, S: Tektro HD-M276 hydraulic disc, short reach
Size M, ML, L, XL, XXL: Tektro HD-M275 hydraulic disc
Đĩa phanh Tektro, 6-bolt, 160 mm
Trọng lượng
Trọng lượng xe Size M: 15.10 kg / 33.29 lbs (có ruột)

Cỡ khung số 13.5 in 13.5 in 15.5 in 17.5 in 18.5 in 19.5 in 21.5 in 23 in
Cỡ khung alpha XXS XS S M M/L L XL XXL
Cỡ bánh 26″ 27.5″ 27.5″ 29″ 29″ 29″ 29″ 29″
A – Chiều dài ống ngồi 34.3 34.3 36.8 41.9 44.4 47 52.1 55.9
B – Góc ống ngồi 73.2° 73.5° 73.5° 73.5° 73.5° 73.5° 73.5° 73.5°
C – Chiều dài ống đầu 9.0 9.0 9.0 9.0 9.0 10 12 13.5
D – Góc ống đầu 68.7° 69.5° 69.5° 69.5° 69.5° 69.5° 69.5° 69.5°
E – Ống trên hiệu dụng 54.0 54.4 55.5 59.5 61.1 63.1 65.2 67.0
M – Độ với khung (Frame reach) 37.0 37.6 38.5 41.8 43.4 45.1 46.6 48
N – Độ cao khung (Frame stack) 59.6 56.5 57.4 59.8 59.8 60.8 62.6 64.1

Bảng thông số chọn cỡ khung xe đạp

Cỡ khung Cỡ bánh Chiều cao người lái (cm / inches) Chiều dài đùi trong (Inseam)
XXS 26″ 134.6 – 144.7 cm / 4’5.0″ – 4’9.0″ 63.5 – 68.3 cm / 25.0″ – 26.9″
XS 27.5″ 147.0 – 155.0 cm / 4’9.9″ – 5’1.0″ 69.0 – 73.0 cm / 27.2″ – 28.7″
S 27.5″ 153.0 – 162.0 cm / 5’0.2″ – 5’3.8″ 72.0 – 76.0 cm / 28.3″ – 29.9″
M 29″ 161.0 – 172.0 cm / 5’3.4″ – 5’7.7″ 76.0 – 81.0 cm / 29.9″ – 31.9″
M/L 29″ 170.0 – 179.0 cm / 5’6.9″ – 5’10.5″ 80.0 – 84.0 cm / 31.5″ – 33.1″
L 29″ 177.0 – 188.0 cm / 5’9.7″ – 6’2.0″ 83.0 – 88.0 cm / 32.7″ – 34.6″
XL 29″ 186.0 – 196.0 cm / 6’1.2″ – 6’5.2″ 87.0 – 92.0 cm / 34.3″ – 36.2″
XXL 29″ 195.0 – 203.0 cm / 6’4.8″ – 6’7.9″ 92.0 – 95.0 cm / 36.2″ – 37.4″

Sản phẩm cùng phân khúc

Sản phẩm đã xem