TUẤN BIKER HÀ NỘI tự hào là đại lý ủy quyền chính thức của thương hiệu xe đạp TREK tại Việt Nam

TREK DOMANE SL 7 ETAP [2023] GEN 4

Thương hiệu: TREK FACTORY Mã sản phẩm: Đang cập nhật
179,000,000₫
Màu sắc: Trắng Đỏ
Trắng Đỏ
Xám
Kích thước: 50

Gọi đặt mua 0888967777(7:30 - 22:00)

  • Giao hàng toàn quốc
    Giao hàng toàn quốc
  • Sản phẩm chất lượng cao
    Sản phẩm chất lượng cao
  • Thanh toán tiện lợi
    Thanh toán tiện lợi
  • Cam kết chính hãng
    Cam kết chính hãng
Mô tả sản phẩm

Nó phù hợp với bạn nếu...

Bạn muốn có một chuyến đi siêu êm ái, tốc độ và bạn không bao giờ muốn trật một lần chuyển đề nào nữa. Hệ thống truyền động Force eTap AXS 12 tốc độ của SRAM mang đến cho bạn khả năng chuyển đề mượt mà hơn cộng với độ chính xác cao, khả năng dự đoán và vẻ ngoài cực kỳ gọn gàng của một bộ truyền động điện tử không dây hoàn toàn.

Công nghệ bạn được trang bị

Khung và phuộc 500 Series OCLV Carbon nhẹ và tinh tế với cấu trúc Endurance Geometry ổn định, ngăn phụ kiện tích hợp trên khung và cọống ngồi công nghệ IsoSpeed cho một hành trình êm ái​​​​. Hệ thống truyền động điện tử không dây SRAM Force eTap AXS 2x12 đầy đủ, đồng hồ đo công suất SRAM Force AXS và thắng đĩa mạnh mẽ. Ngoài ra, bánh xe Carbon Bontrager Aeolus Pro 37 Tubeless và tay lái IsoZone giảm mỏi.

Và trên tất cả là

Tất cả các lợi ích về sự thoải mái và êm ái trên đường của khung Carbon và công nghệ IsoSpee ​​​, cộng với lợi thế hiệu suất của chuyển đề điện tử không dây, 12 tốc độ và đồng hồ đo công suất SRAM Force AXS. Chiếc xe đạp này phù hợp với những chuyến đi dài, trong mọi điều kiện và luôn chuyển đề đẹp như mơ.

Bạn sẽ yêu chiếc xe này vì...

1 – Khung xe hoàn toàn mới kiểu dáng đẹp giúp tiết kiệm trọng lượng và tốc độ nhanh hơn

2 – Hệ thống truyền động không dây Force eTap AXS  thông mình, mượt mà và hoàn toàn không dây

3 – IsoSpeed hấp thụ chấn động từ mặt đường để giúp hạn chế nhức mỏi, giúp bạn đi lâu hơn, xa hơn

4 – Hệ thống chứa đựng phụ kiện tích hợp bên trong khung sườn cực kỳ độc đáo, mang lại hiệu quả sử dụng tiện lợi, linh hoạt và cảm giác cao cấp của một chiếc xe được thiết kế tỉ mỉ

ấu

OCLV Series 500 thể hiện công nghệ chế tạo khung xe tinh vi của Trek đó là sự cân bằng ấn tượng giữa trọng lượng nhẹ, sự  bền bỉ và độ cứng chắc.

Hiệu suất. Ổn định. Vinh quang. Cấu trúc khung Endurance từ Trek là một cấu trúc tam hợp: Khả năng điều khiển tối ưu, cảm giác lái, và độ phản hồi hoàn hảo dựa trên triết lý phân tán trọng lượng người lái một cách thông minh.

Khi chúng tôi phát triển dòng xe đua tiên tiến nhất của mình, chúng tôi cũng đồng thời tạo ra cấu trúc khung xe đua ổn định nhất thế giới. Vẫn đậm chất tốc độ nhưng với ống đầu cao hơn một chút để tạo ra cảm giác điều khiển ổn định & thoải mái hơn trong suốt cả hành trình dài.

Cốt yên ngoài hoàn toàn mới nhẹ, chắc, hình dáng khí động học, và dễ dàng sử dụng. Dù chỉ là 1 mm thay đổi ở cấu trúc hình học khung cũng ảnh hưởng đến tốc độ của bạn. Đạp với tốc độ cao nhất, tư thế thoải mái với cốt yên ngoài hoàn toàn mới .

Các kỹ sư của Trek tạo ra một ổ trục tách rời, cho phép ống ngồi xoay một cách độc lập khỏi khớp nối giữa ống trên và ống ngồi, tăng sự thoải mái, hấp thu rung động gấp đôi so với đối thủ cạnh tranh mà không ảnh hưởng đến hiệu năng đạp xe. Kết quả:  bạn có thể đạp xa hơn, lâu hơn.

Dây cáp thắng và cáp đề của hầu hết những chiếc xe khí động học đều được luồn vào trong khung xe nhằm đem lại hiệu suất cao nhất và có tính thẩm mỹ cao.

Khoảng trống khung lớn cho phép dòng xe Domane sử dụng được các loại vỏ xe có hông lớn hơn. Nhờ đó, bạn có thể đi đến bất cứ nơi đâu, những nơi mà các dòng xe đua khác chưa từng chạm đến.

Thắng đĩa phẳng hoàn toàn mới được thiết kế thanh mảnh hơn, nhẹ hơn, nhỏ gọn hơn so với thắng đĩa truyền thống, mang lại hiệu năng vượt trội trong những điều kiện khắc nghiệt nhất.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Khung 500 Series OCLV Carbon, IsoSpeed ống yên, bộ chứa phụ kiện tích hợp trong khung sườn, ống cổ tapered, đi dây âm, ống chụp cốt yên vi chỉnh, bộ giữ sên 3S, ngàm thắng đĩa Flat Mount, 142×12 mm thru axle
Phuộc Domane SL carbon, tapered carbon steerer, internal brake routing, mudguard mounts, flat-mount disc, 12×100 mm thru axle
Bánh trước Bontrager Aeolus Pro 37, OCLV Carbon, Tubeless Ready, vành cao 37 mm, 100×12 mm thru axle
Bánh sau Bontrager Aeolus Pro 37, OCLV Carbon, Tubeless Ready, vành cao 37 mm, SRAM XD-R driver, 142×12 mm thru axle
Khoá đùm sau Bontrager Switch thru-axle, tay gạt tháo rời
Vành xe Bontrager Paradigm Comp 25, Tubeless Ready, rộng vành 25 mm, 100×12 mm thru axle
Vỏ xe Bontrager R3 Hard-Case Lite, Tubeless Ready, aramid bead, 120 tpi, 700×32c
Cỡ vỏ tối đa 38c – không chắn bùn, 35c – với chắn bùn
Phụ kiện vỏ Bontrager TLR sealant, 180 ml / 6 oz
Dây tim Bontrager Aeolus XXX rim strip
Tay đề SRAM Force eTap AXS, 12 tốc độ
Đề trước SRAM Force eTap AXS, braze-on
Đề sau SRAM Force eTap AXS, tối đa líp 36T
Giò đạp Size: 47 SRAM Force AXS Power Meter, 46/33, DUB, dài 165 mm | Size: 50, 52 dài 170 mm | Size: 54, 56 dài 172.5 mm | Size: 58, 60, 62 dài 175 mm
Chén trục giữa SRAM DUB, T47 threaded, bạc đạn trong
Ổ líp SRAM XG-1270, 10–36, 12 tốc độ
Sên xe SRAM Force, 12 tốc độ
Bàn đạp Không bao gồm
Yên xe Size: 47, 50, 52 Bontrager Verse Short Comp, steel rails, rộng 155 mm | Size: 54, 56, 58, 60, 62 Bontrager Verse Short Comp, steel rails, rộng 145 mm
Cốt yên Size: 47, 50, 52, 54, 56 Domane carbon seat post, KVF2 shaping, offset 20 mm, dài 280 mm | Size: 58, 60, 62 dài 320 mm
Tay lái Bontrager Elite IsoZone VR-SF, alloy, 31.8 mm, internal Di2 routing, reach 75 mm, drop 128 mm | Rộng: 36 cm (size 47), 38 cm (size 50), 40 cm (size 52), 42 cm (size 54, 56), 44 cm (size 58, 60, 62)
Dây quấn tay lái Bontrager Supertack Perf tape
Cổ lái Bontrager RCS Pro, góc 7° | Dài: 70 mm (size 47), 80 mm (size 50), 90 mm (size 52, 54), 100 mm (size 56, 58), 110 mm (size 60, 62)
Đĩa thắng SRAM CenterLine X, CenterLock, round edge, 160 mm
Phụ kiện SRAM eTap battery pack (kèm sạc)
Túi phụ kiện Bontrager BITS Internal Frame Storage Bag
Trọng lượng Size 56 – 8.48 kg / 18.7 lbs
Tải trọng Tối đa 125 kg bao gồm người lái, khung và đồ đạc trên xe

KÍCH THƯỚC

Size 44 Chiều cao người lái: 150.0 – 155.0 cm (4’11.1″ – 5’1.0″)
Chiều dài đùi trong (inseam): 71.0 – 73.0 cm (28.0″ – 28.7″)
Size 47 Chiều cao người lái: 152.0 – 159.0 cm (4’11.8″ – 5’2.6″)
Chiều dài đùi trong (inseam): 71.0 – 75.0 cm (28.0″ – 30.3″)
Size 50 Chiều cao người lái: 157.0 – 164.0 cm (5’1.8″ – 5’4.6″)
Chiều dài đùi trong (inseam): 74.0 – 77.0 cm (29.1″ – 30.3″)
Size 52 Chiều cao người lái: 162.0 – 169.0 cm (5’3.8″ – 5’6.5″)
Chiều dài đùi trong (inseam): 76.0 – 79.0 cm (29.9″ – 31.1″)
Size 54 Chiều cao người lái: 167.0 – 174.0 cm (5’5.7″ – 5’8.5″)
Chiều dài đùi trong (inseam): 78.0 – 82.0 cm (30.7″ – 32.3″)
Size 56 Chiều cao người lái: 173.0 – 180.0 cm (5’8.1″ – 5’10.9″)
Chiều dài đùi trong (inseam): 81.0 – 85.0 cm (31.9″ – 33.5″)
Size 58 Chiều cao người lái: 179.0 – 186.0 cm (5’10.5″ – 6’10.2″)
Chiều dài đùi trong (inseam): 84.0 – 87.0 cm (33.1″ – 34.3″)
Size 60 Chiều cao người lái: 184.0 – 191.0 cm (6’0.4″ – 6’3.2″)
Chiều dài đùi trong (inseam): 86.0 – 90.0 cm (33.9″ – 35.4″)
Size 62 Chiều cao người lái: 189.0 – 196.0 cm (6’2.4″ – 6’5.2″)
Chiều dài đùi trong (inseam): 89.0 – 920.0 cm (35.0″ – 36.2″)
Tải trọng tối đa 125 kg (bao gồm người lái, khung và đồ đạc trên xe)

KẾT CẤU HÌNH HỌC

Size khung 44 cm, 47 cm, 50 cm, 52 cm, 54 cm, 56 cm, 58 cm, 60 cm, 62 cm
Cỡ bánh 700c (tất cả size)
Chiều dài ống ngồi 39 – 42 – 45.0 – 47.5 – 50.0 – 52.5 – 54.8 – 56.7 – 58.6 cm
Góc ống ngồi 74.6° – 74.6° – 74.6° – 74.2° – 73.7° – 73.3° – 73.0° – 72.8° – 72.5°
Chiều dài ống đầu 9.5 – 11 – 13 – 14.5 – 16 – 17.5 – 19.5 – 22 – 24.5 cm
Góc ống đầu 70.3° – 71.0° – 71.1° – 71.3° – 71.3° – 71.9° – 72.0° – 72.1° – 72.1°
Ống trên hiệu dụng 50.1 – 50.9 – 51.9 – 53.0 – 54.2 – 55.4 – 56.7 – 57.9 – 59.3 cm
Độ rơi trục giữa 8 – 8 – 8 – 8 – 8 – 7.8 – 7.8 – 7.5 – 7.5 cm
Chiều dài ống sên 42 – 42 – 42 – 42 – 42 – 42 – 42.5 – 42.5 – 42.5 cm
Offset 5.3 – 5.3 – 5.3 – 5.3 – 5.3 – 4.8 – 4.8 – 4.8 – 4.8 cm
Trail 6.6 – 6.1 – 6.0 – 5.9 – 5.9 – 6.1 – 6.0 – 5.9 – 5.9 cm
Trục cơ sở 98.3 – 98.6 – 99.6 – 100.3 – 101.0 – 100.8 – 102.2 – 103.2 – 104.2 cm
Chiều cao ống trên 65.7 – 68.6 – 71.6 – 73.5 – 75.4 – 77.6 – 79.6 – 81.7 – 83.5 cm
Reach 36 – 36.4 – 36.8 – 37.1 – 37.4 – 37.7 – 38 – 38.3 – 38.6 cm
Stack 51 – 52.7 – 54.6 – 56.1 – 57.5 – 59.1 – 61.1 – 63.2 – 65.6 cm
Chiều cao ray yên tối thiểu (ống chụp thấp) 53.5 – 55.5 – 58.5 – 61.5 – 64 – 67 – 69 – 71 – 73 cm
Chiều cao ray yên tối đa (ống chụp cao) 63 – 65 – 68 – 71 – 73.5 – 76.5 – 78.5 – 80.5 – 82.5 cm

Sản phẩm cùng phân khúc

Sản phẩm đã xem