TUẤN BIKER HÀ NỘI tự hào là đại lý ủy quyền chính thức của thương hiệu xe đạp TREK tại Việt Nam

TREK DOMANE SL 6 ETAP [2023] GEN 4

Thương hiệu: TREK FACTORY Mã sản phẩm: Đang cập nhật
125,000,000₫
Màu sắc: Đen
Đỏ trắng
Đen
Kích thước: 50

Gọi đặt mua 0888967777(7:30 - 22:00)

  • Giao hàng toàn quốc
    Giao hàng toàn quốc
  • Sản phẩm chất lượng cao
    Sản phẩm chất lượng cao
  • Thanh toán tiện lợi
    Thanh toán tiện lợi
Mô tả sản phẩm

Xe sẽ phù hợp với bạn nếu:

Bạn muốn một chuyến đi cân bằng giữa chất lượng, sự thoải mái và tốc độ. Vẻ ngoài quan trọng nhưng khả năng chuyển số chính xác của hệ thống truyền động điện tử Shimano 105 Di2 và độ tin cậy của thắng đĩa dầu cũng quan trọng không kém. Được hoàn thiện với khung Carbon và Công nghệ IsoSpeed bạn biết rằng mỗi chuyến đi sẽ là một giấc mơ.

Công nghệ trang bị:

Khung xe Carbon 500 OCLV Series với hệ thống giảm xóc IsoSpeed tích hợp trong khung sườn.
Hệ thống truyền động 2x12 Shimano 105 Di2 và thắnh đĩa flat mount mạnh mẽ. Thêm vào đó, bánh xe Bontrager Paradigm Comp cao cấp hỗ trợ công nghệ Tubeless, tay lái nguyên khối, khoang phụ kiện tích hợp trong khung sườn và đi dây âm giúp tạo ra cái nhìn gọn gàng cao cấp. Ngàm gắn túi ống trên cho những chuyến đi dài hơn mà không cần dây đai cồng kềnh.

Và trên tất cả:

Tất cả những lợi ích khi lướt trên đường của một chiếc Domane carbon, với Shimano 105 Di2 điện tử và khả năng mạnh mẽ của thắng đĩa.
Chiếc xe nhanh, nhẹ, êm ái và sẵn sàng cho cuộc phiêu lưu, với độ hở lốp 38c giúp bạn luôn vượt lên trên những con đường và sỏi đá.

Lý do bạn chọn vì…

1 – Khung xe hoàn toàn mới giúp giảm thiểu trọng lượng và tốc độ nhanh hơn nhờ hình dạng các ống Kammtail được cải tiến.
2 – Hệ thống truyền động Shimano 105 Di2 điện tử chuyển đề mượt mà, nhanh chóng.
3 – IsoSpeed hấp thụ chấn động từ mặt đường, độ hở lốp 38c, giúp đi lâu hơn, xa hơn.
4 – Hệ thống ngăn phụ kiện tích hợp bên trong khung sườn cực kỳ độc đáo, mang lại hiệu quả sử dụng tiện lợi, linh hoạt và cao cấp của một chiếc xe được thiết kế tỉ mỉ.

OCLV Series 500 thể hiện công nghệ chế tạo khung xe tinh vi của Trek đó là sự cân bằng ấn tượng giữa trọng lượng nhẹ, sự  bền bỉ và độ cứng chắc.

Hiệu suất. Ổn định. Vinh quang. Cấu trúc khung Endurance từ Trek là một cấu trúc tam hợp: Khả năng điều khiển tối ưu, cảm giác lái, và độ phản hồi hoàn hảo dựa trên triết lý phân tán trọng lượng người lái một cách thông minh.

Khi chúng tôi phát triển dòng xe đua tiên tiến nhất của mình, chúng tôi cũng đồng thời tạo ra cấu trúc khung xe đua ổn định nhất thế giới. Vẫn đậm chất tốc độ nhưng với ống đầu cao hơn một chút để tạo ra cảm giác điều khiển ổn định & thoải mái hơn trong suốt cả hành trình dài.

Cốt yên ngoài hoàn toàn mới nhẹ, chắc, hình dáng khí động học, và dễ dàng sử dụng. Dù chỉ là 1 mm thay đổi ở cấu trúc hình học khung cũng ảnh hưởng đến tốc độ của bạn. Đạp với tốc độ cao nhất, tư thế thoải mái với cốt yên ngoài hoàn toàn mới .

Các kỹ sư của Trek tạo ra một ổ trục tách rời, cho phép ống ngồi xoay một cách độc lập khỏi khớp nối giữa ống trên và ống ngồi, tăng sự thoải mái, hấp thu rung động gấp đôi so với đối thủ cạnh tranh mà không ảnh hưởng đến hiệu năng đạp xe. Kết quả:  bạn có thể đạp xa hơn, lâu hơn.

Dây cáp thắng và cáp đề của hầu hết những chiếc xe khí động học đều được luồn vào trong khung xe nhằm đem lại hiệu suất cao nhất và có tính thẩm mỹ cao.

 

Khoảng trống khung lớn cho phép dòng xe Domane sử dụng được các loại vỏ xe có hông lớn hơn. Nhờ đó, bạn có thể đi đến bất cứ nơi đâu, những nơi mà các dòng xe đua khác chưa từng chạm đến.

Thắng đĩa phẳng hoàn toàn mới được thiết kế thanh mảnh hơn, nhẹ hơn, nhỏ gọn hơn so với thắng đĩa truyền thống, mang lại hiệu năng vượt trội trong những điều kiện khắc nghiệt nhất.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Khung 500 Series OCLV Carbon, IsoSpeed ống yên, bộ chứa phụ kiện tích hợp trong khung sườn, ống cổ tapered, đi dây âm, ống chụp cốt yên vi chỉnh, bộ giữ sên 3S, ngàm thắng đĩa Flat Mount, 142×12 mm thru axle
Phuộc Domane SL carbon, tapered carbon steerer, internal brake routing, mudguard mounts, flat-mount disc, 12×100 mm thru axle
Bánh trước Bontrager Paradigm Comp 25, Tubeless Ready, 25 mm rim width, 100×12 mm thru axle
Bánh sau Bontrager Paradigm Comp 25, Tubeless Ready, 25 mm rim width, SRAM XD-R freehub 12 tốc độ, 142×12 mm thru axle
Khoá đùm sau Bontrager Switch thru-axle, removable lever
Vành xe Bontrager Paradigm Comp 25, Tubeless Ready, 25 mm rim width
Vỏ xe Bontrager R3 Hard-Case Lite, Tubeless Ready, aramid bead, 120 tpi, 700×32c
Cỡ vỏ tối đa 38c (yêu cầu tối thiểu 4 mm khoảng hở với khung)
Phụ kiện vỏ Bontrager TLR sealant, 180 ml / 6 oz
Dây tim Bontrager TLR
Tay đề SRAM Rival eTap AXS, 12 tốc độ
Đề trước SRAM Rival eTap AXS, braze-on
Đề sau SRAM Rival eTap AXS
Giò đạp Size: 47 SRAM Rival 46/33, DUB, 165 mm | Size: 50, 52 170 mm | Size: 54, 56 172.5 mm | Size: 58, 60, 62 175 mm
Chén trục giữa SRAM DUB, T47 threaded, internal bearing
Ổ líp SRAM XG-1250, 10–36T, 12 tốc độ
Sên xe SRAM Rival, 12 tốc độ
Bàn đạp Không bao gồm
Yên xe Size: 44, 47, 50, 52 Bontrager P3 Comp, short nose, 155 mm | Size: 54, 56, 58, 60, 62 Bontrager P3 Comp, short nose, 145 mm
Cốt yên Size: 44–56 Domane carbon seat post, KVF2, offset 20 mm, dài 280 mm | Size: 58–62 Domane carbon seat post, KVF2, offset 20 mm, dài 320 mm
Tay lái Bontrager Elite IsoZone VR-SF, alloy, 31.8 mm, internal Di2 routing, reach 75 mm, drop 128 mm; rộng theo size 36–44 cm
Dây quấn tay lái Bontrager Supertack Perf tape
Cổ lái Bontrager RCS Pro, góc 7 độ; chiều dài 70–110 mm tuỳ size
Đĩa thắng SRAM Paceline, CenterLock, 160 mm
Túi phụ kiện Bontrager BITS Internal Frame Storage Bag
Trọng lượng Size 56: 9.2 kg / 20.28 lbs
Tải trọng Tối đa 125 kg (bao gồm người lái, xe và hành lý)

KÍCH THƯỚC

Size 44 Chiều cao người lái: 150.0 – 155.0 cm (4’11.1″ – 5’1.0″)
Chiều dài đùi trong (inseam): 71.0 – 73.0 cm (28.0″ – 28.7″)
Size 47 Chiều cao người lái: 152.0 – 159.0 cm (4’11.8″ – 5’2.6″)
Chiều dài đùi trong (inseam): 71.0 – 75.0 cm (28.0″ – 30.3″)
Size 50 Chiều cao người lái: 157.0 – 164.0 cm (5’1.8″ – 5’4.6″)
Chiều dài đùi trong (inseam): 74.0 – 77.0 cm (29.1″ – 30.3″)
Size 52 Chiều cao người lái: 162.0 – 169.0 cm (5’3.8″ – 5’6.5″)
Chiều dài đùi trong (inseam): 76.0 – 79.0 cm (29.9″ – 31.1″)
Size 54 Chiều cao người lái: 167.0 – 174.0 cm (5’5.7″ – 5’8.5″)
Chiều dài đùi trong (inseam): 78.0 – 82.0 cm (30.7″ – 32.3″)
Size 56 Chiều cao người lái: 173.0 – 180.0 cm (5’8.1″ – 5’10.9″)
Chiều dài đùi trong (inseam): 81.0 – 85.0 cm (31.9″ – 33.5″)
Size 58 Chiều cao người lái: 179.0 – 186.0 cm (5’10.5″ – 6’10.2″)
Chiều dài đùi trong (inseam): 84.0 – 87.0 cm (33.1″ – 34.3″)
Size 60 Chiều cao người lái: 184.0 – 191.0 cm (6’0.4″ – 6’3.2″)
Chiều dài đùi trong (inseam): 86.0 – 90.0 cm (33.9″ – 35.4″)
Size 62 Chiều cao người lái: 189.0 – 196.0 cm (6’2.4″ – 6’5.2″)
Chiều dài đùi trong (inseam): 89.0 – 92.0 cm (35.0″ – 36.2″)
Tải trọng tối đa 125 kg (bao gồm người lái, khung xe và toàn bộ đồ đạc trên xe)

KẾT CẤU HÌNH HỌC

Chiều dài ống đầu 9.5 – 11 – 13 – 14.5 – 16 – 17.5 – 19.5 – 22 – 24.5 cm
Góc ống đầu 70.3° – 71.0° – 71.1° – 71.3° – 71.3° – 71.9° – 72.0° – 72.1° – 72.1°
Ống trên hiệu dụng 50.1 – 50.9 – 51.9 – 53.0 – 54.2 – 55.4 – 56.7 – 57.9 – 59.3 cm
Độ rơi trục giữa 8 – 8 – 8 – 8 – 8 – 7.8 – 7.8 – 7.5 – 7.5 cm
Chiều dài ống sên 42 – 42 – 42 – 42 – 42 – 42 – 42.5 – 42.5 – 42.5 cm
Offset 5.3 – 5.3 – 5.3 – 5.3 – 5.3 – 4.8 – 4.8 – 4.8 – 4.8 cm
Trail 6.6 – 6.1 – 6.0 – 5.9 – 5.9 – 6.1 – 6.0 – 5.9 – 5.9 cm
Trục cơ sở 98.3 – 98.6 – 99.6 – 100.3 – 101.0 – 100.8 – 102.2 – 103.2 – 104.2 cm
Chiều cao ống trên 65.7 – 68.6 – 71.6 – 73.5 – 75.4 – 77.6 – 79.6 – 81.7 – 83.5 cm
Độ với khung (Reach) 36 – 36.4 – 36.8 – 37.1 – 37.4 – 37.7 – 38.0 – 38.3 – 38.6 cm
Chiều cao khung (Stack) 51.0 – 52.7 – 54.6 – 56.1 – 57.5 – 59.1 – 61.1 – 63.2 – 65.6 cm
Chiều cao ray yên tối thiểu
(với ống chụp thấp)
53.5 – 55.5 – 58.5 – 61.5 – 64.0 – 67.0 – 69.0 – 71.0 – 73.0 cm
Chiều cao ray yên tối đa
(với ống chụp cao)
63.0 – 65.0 – 68.0 – 71.0 – 73.5 – 76.5 – 78.5 – 80.5 – 82.5 cm

Sản phẩm cùng phân khúc

Sản phẩm đã xem