TUẤN BIKER HÀ NỘI tự hào là đại lý ủy quyền chính thức của thương hiệu xe đạp TREK tại Việt Nam

TREK PROCALIBER 9.6 2024

Thương hiệu: TREK FACTORY Mã sản phẩm: Đang cập nhật
85,000,000₫
Kích thước: XS
Màu sắc: Xanh lam
Xanh lam
Xám

Gọi đặt mua 0888967777(7:30 - 22:00)

  • Giao hàng toàn quốc
    Giao hàng toàn quốc
  • Sản phẩm chất lượng cao
    Sản phẩm chất lượng cao
  • Thanh toán tiện lợi
    Thanh toán tiện lợi
Mô tả sản phẩm

Bạn yêu những con đường mòn xuyên rừng. Bạn đã từng thử sức trong một số giải đua XC khu vực và tận hưởng từng khoảnh khắc trong những giải đua này. Giờ đây bạn muốn đầu tư nghiêm túc hơn. Bạn đang tìm kiếm một chiếc xe đua địa hình chất lượng với khung carbon, tuy nhiên, mức giá hợp lý cho người mới bắt đầu.

Công nghệ bạn được trang bị

Một khung xe carbon nhẹ và cứng với hệ thống giảm chấn tích hợp IsoSpeed, giảm xóc trước RockShox Recon Gold RL hành trình 100mm với lò xo hơi DebonAir cùng khoá phuộc từ xa. Bộ truyền động chất lượng cao Shimano SLX 1x12, thắng đĩa thuỷ lực Shimano mạnh mẽ và bộ vành 29" Bontrager Kovee Comp 23 Tubeless Ready nhanh nhẹn.

Và trên tất cả là

Procaliber 9.6 là có thể đối đầu với bất cứ chiếc xe hardtail nào trên đường đua. Bạn có được lợi thế nhờ hệ thống IsoSpeed hạn chế mỏi mệt, thiết kế khung mới kiểm soát xe tốt hơn. Nếu bạn muốn tạo nên một cú lội ngược dòng trên bảng tổng sắp cuộc đua XC sắp tới, Procaliber 9.6 là lựa chọn hoàn hảo.

Bạn sẽ yêu chiếc xe này vì...

1 – Phuộc trước RockShox với lò xo hơi công nghệ tiên tiến DebonAir giúp tạo ra trải nghiệm lái êm ái, phản hồi nhanh nhẹn hơn trên những địa hình phức tạp

2 – Chốt trục giảm xóc IsoSpeed tích hợp trong khung sườn carbon tạo ra một trải nghiệm lái êm ái hơn bất cứ chiếc xe hardtail nào khác

3 – Phụ tùng chuẩn XC cứng cáp, mạnh mẽ & bền bỉ để đáp ứng những đường đua khắc nghiệt

4 – Thiết kế ống dưới kiểu Straight Shot tăng cường độ cứng của khung xe, nhờ đó xe phản ứng nhanh và linh hoạt hơn. Kết hợp với bộ cổ Knock Block giúp bảo vệ khung xe khỏi các va chạm với chóp phuộc trong khi sử dụng.

5 – Tính năng khoá phuộc từ xa cho phép bạn ngay lập tức tăng tốc, cải thiện hiệu suất đạp mà không cần rời tay khỏi ghi đông

Loại carbon đặc biệt dành riêng cho xe địa hình từ Trek, với độ bền & khoẻ cao hơn nhờ việc kết hợp vật liệu đặc biệt cùng quy trình xếp lớp carbon tiên tiến. Quy trình chế tạo sử dụng công nghệ xử lý carbon hàng đầu và tiêu chuẩn thử nghiệm cao hơn các loại khung carbon thông thường.

Khoảng cách chân phuộc rộng hơn ( 110mm phía trước, 148mm phía sau ) mang lại ưu điểm về độ cứng của một cặp vành 27.5" lên cặp vành 29", và chuẩn Booost148 ở phía sau cũng cho phép bạn sử dụng loại vỏ cỡ rộng hơn cũng như nâng cấp đĩa trước lớn hơn mà không ảnh hưởng đến Q-factor cũng như hiệu suất đạp.

 

Các kỹ sư của Trek tạo ra một ổ trục tách rời, cho phép ống ngồi xoay một cách độc lập khỏi khớp nối giữa ống trên và ống ngồi, tăng sự thoải mái, hấp thu rung động gấp đôi so với đối thủ cạnh tranh mà không ảnh hưởng đến hiệu năng đạp xe. Kết quả:  bạn có thể đạp xa hơn, lâu hơn.

Công nghệ vỏ không ruột (Tubeless) được trang bị trên các dòng sản phẩm Bontrager TLR. Mang lại khả năng chống thủng hoàn hảo, tốc độ cao hơn, cảm giác lái êm ái & khả năng điều khiển tốt hơn trên mọi địa hình.

Thông số kỹ thuật

Khung OCLV Mountain Carbon, IsoSpeed, ống cổ lái tapered, Knock Block, đi dây âm khung, phanh post-mount cân bằng, Boost148
Phuộc RockShox Recon Gold RL, lò xo DebonAir, Motion Control damper, khóa phuộc remote, cổ lái tapered, offset 42 mm, Boost110, trục 15 mm Maxle Stealth, hành trình 100 mm
Khóa phuộc RockShox OneLoc Sprint
Bánh trước Bontrager Kovee Comp 23, Tubeless Ready, 6-bolt, Boost110, trục xuyên 15 mm
Bánh sau Bontrager Kovee Comp 23, Tubeless Ready, freehub Shimano Microspline, Rapid Drive 108, Boost148
Khóa bánh sau Bontrager Switch thru-axle, cần gạt tháo rời
Vỏ xe Bontrager XR2 Team Issue, Tubeless Ready, hông Inner Strength, viền aramid, 120 TPI, 29×2.20″
Phụ kiện vỏ Van Tubeless Bontrager TLR, 50 mm
Dây tim Bontrager TLR
Cỡ vỏ tối đa 29×2.40″
Tay đề Shimano SLX M7100, 12 tốc độ
Đề sau Shimano XT M8100, lồng dài, líp lớn nhất 51T
Giò đạp Shimano MT611, đĩa 30T thép, spider nhôm, Boost, chiều dài 170 mm (175 mm cho size M, ML, L, XL, XXL)
Chén trục giữa Shimano MT500, 92 mm, PressFit
Ổ líp Shimano SLX M7100, 10–51T, 12 tốc độ
Sên xe Shimano Deore M6100, 12 tốc độ
Cỡ đĩa tối đa 36T
Bàn đạp Không đi kèm
Yên xe Bontrager Arvada, ray chromoly rỗng, rộng 138 mm
Cốt yên Bontrager Comp, hợp kim 6061, 31.6 mm, offset 8 mm, dài 400 mm (size S: 330 mm)
Tay lái Bontrager Comp, nhôm, 31.8 mm, rise 5 mm, rộng 720 mm (750 mm cho L, XL, XXL)
Bao tay Herrmans Clik
Cổ lái Bontrager Rhythm Comp, Knock Block, 31.8 mm, góc 0°, chiều dài tùy size
Bộ chén cổ Knock Block Integrated, bán kính 62°, bạc đạn cartridge, 1-1/8” trên, 1.5” dưới
Hệ thống thắng Trước: Shimano MT4100 / MT410 · Sau: Shimano MT401 / MT400, phanh đĩa dầu
Đĩa thắng Shimano RT56, 180 mm (trước) / 160 mm (sau)
Trọng lượng Size M: 11.37 kg (25.07 lbs), đã có dung dịch Tubeless, không ruột
Tải trọng Tổng tải trọng tối đa (xe + người + hành lý): 136 kg

Bảng kích thước khung xe

Cỡ khung XXS
Cỡ bánh 26″
Chiều cao người lái 134.6 – 144.7 cm (4’5.0″ – 4’9.0″)
Chiều dài đùi trong (Inseam) 63.5 – 68.3 cm (25.0″ – 26.9″)
 
Cỡ khung XS
Cỡ bánh 27.5″
Chiều cao người lái 147.0 – 155.0 cm (4’9.9″ – 5’1.0″)
Chiều dài đùi trong (Inseam) 69.0 – 73.0 cm (27.2″ – 28.7″)
 
Cỡ khung S
Cỡ bánh 27.5″
Chiều cao người lái 153.0 – 162.0 cm (5’0.2″ – 5’3.8″)
Chiều dài đùi trong (Inseam) 72.0 – 76.0 cm (28.3″ – 29.9″)

Thông số hình học khung xe

Cỡ khung (inch) 13.5 / 13.5 / 15.5 / 17.5 / 18.5 / 19.5 / 21.5 / 23
Cỡ khung Alpha XXS / XS / S / M / M/L / L / XL / XXL
Cỡ bánh xe 26″ / 27.5″ / 27.5″ / 29″ / 29″ / 29″ / 29″ / 29″
Chiều dài ống ngồi (cm) 34.3 / 34.3 / 36.8 / 41.9 / 44.4 / 47 / 52.1 / 55.9
Góc ống ngồi 73.2° / 73.5° / 73.5° / 73.5° / 73.5° / 73.5° / 73.5° / 73.5°
Chiều dài ống đầu (cm) 9.0 / 9.0 / 9.0 / 9.0 / 9.0 / 10 / 12 / 13.5
Góc ống đầu 68.7° / 69.5° / 69.5° / 69.5° / 69.5° / 69.5° / 69.5° / 69.5°
Ống trên hiệu dụng (cm) 54.0 / 54.4 / 55.5 / 59.5 / 61.1 / 63.1 / 65.2 / 67.0
Độ cao trục giữa (cm) 28.7 / 29.2 / 30.2 / 31.1 / 31.1 / 31.1 / 31.1 / 31.1
Độ rơi trục giữa (cm) 5.3 / 5.8 / 5.8 / 5.8 / 5.8 / 5.8 / 5.8 / 5.8
Chiều dài ống sên (cm) 43.8 (tất cả kích thước)
Offset 4.3 / 4.4 / 4.4 / 5.1 / 5.1 / 5.1 / 5.1 / 5.1
Trail 8.7 / 8.8 / 8.8 / 9.3 / 9.3 / 9.3 / 9.3 / 9.3
Trục cơ sở (Wheelbase) 105.3 / 104.9 / 106.6 / 110.9 / 112.5 / 114.5 / 116.7 / 118.6
Chiều cao đứng thẳng (Standover) 70.2 / 65.8 / 72.8 / 74.3 / 75 / 74.7 / 75 / 78.3
Frame Reach 37.0 / 37.6 / 38.5 / 41.8 / 43.4 / 45.1 / 46.6 / 48
Frame Stack 59.6 / 56.5 / 57.4 / 59.8 / 59.8 / 60.8 / 62.6 / 64.1

Sản phẩm cùng phân khúc

Sản phẩm đã xem