TUẤN BIKER HÀ NỘI tự hào là đại lý ủy quyền chính thức của thương hiệu xe đạp TREK tại Việt Nam

TREK PROCALIBER 9.5 2022-2023

Thương hiệu: TREK FACTORY Mã sản phẩm: Đang cập nhật
65,000,000₫
Kích thước: XXS
Màu sắc: Đỏ
Đỏ
Xám
Xám Đen
Đỏ Vàng

Gọi đặt mua 0888967777(7:30 - 22:00)

  • Giao hàng toàn quốc
    Giao hàng toàn quốc
  • Sản phẩm chất lượng cao
    Sản phẩm chất lượng cao
  • Thanh toán tiện lợi
    Thanh toán tiện lợi
Mô tả sản phẩm

Nó phù hợp với bạn nếu

Bạn yêu những con đường mòn xuyên rừng. Bạn đã từng thử sức trong một số giải đua XC khu vực và tận hưởng từng khoảnh khắc trong những giải đua này. Giờ đây bạn muốn đầu tư nghiêm túc hơn. Bạn đang tìm kiếm một chiếc xe đua địa hình chất lượng với khung carbon, tuy nhiên, mức giá hợp lý cho người mới bắt đầu.

Công nghệ bạn được trang bị

Một khung xe carbon nhẹ và cứng với hệ thống giảm chấn tích hợp IsoSpeed, giảm xóc trước RockShox Judy SL hành trình 100mm với lò xo hơi Solo Air cùng khoá phuộc TurnKey. Bộ truyền động chất lượng cao Shimano Deore 1x12, thắng đĩa thuỷ lực Shimano mạnh mẽ và bộ vành 29" Tubeless Ready nhanh nhẹn.

Và trên tất cả là

Procaliber 9.5 mang lại cho bạn mọi ưu thế của một chiếc xe đua khung carbon, tối ưu với công nghệ IsoSpeed, trong một mức giá hết sức hấp dẫn nhưng đồng thời vẫn chú trọng vào chất lượng trên những phụ tùng quan trọng nhất.

Bạn sẽ yêu chiếc xe này vì...

1 – Bạn sở hữu một chiếc xe đua địa hình khung carbon với một mức giá tuyệt vời

2 – Chốt trục giảm xóc IsoSpeed tích hợp trong khung sườn carbon tạo ra một trải nghiệm lái êm ái hơn bất cứ chiếc xe hardtail nào khác

3 – Thiết kế ống dưới kiểu Straight Shot tăng cường độ cứng của khung xe, nhờ đó xe phản ứng nhanh và linh hoạt hơn. Kết hợp với bộ cổ Knock Block giúp bảo vệ khung xe khỏi các va chạm với chóp phuộc trong khi sử dụng.

4 – Phuộc trước lò xo hơi Solo Air từ RockShox cho phép bạn tuỳ chỉnh độ nén & tốc độ phản hồi tuỳ theo thể trạng, đồng thời, trọng lượng phuộc cũng nhẹ hơn các dòng phuộc lò xo thép.

Loại carbon đặc biệt dành riêng cho xe địa hình từ Trek, với độ bền & khoẻ cao hơn nhờ việc kết hợp vật liệu đặc biệt cùng quy trình xếp lớp carbon tiên tiến. Quy trình chế tạo sử dụng công nghệ xử lý carbon hàng đầu và tiêu chuẩn thử nghiệm cao hơn các loại khung carbon thông thường.

Khoảng cách chân phuộc rộng hơn ( 110mm phía trước, 148mm phía sau ) mang lại ưu điểm về độ cứng của một cặp vành 27.5" lên cặp vành 29", và chuẩn Booost148 ở phía sau cũng cho phép bạn sử dụng loại vỏ cỡ rộng hơn cũng như nâng cấp đĩa trước lớn hơn mà không ảnh hưởng đến Q-factor cũng như hiệu suất đạp.

Các kỹ sư của Trek tạo ra một ổ trục tách rời, cho phép ống ngồi xoay một cách độc lập khỏi khớp nối giữa ống trên và ống ngồi, tăng sự thoải mái, hấp thu rung động gấp đôi so với đối thủ cạnh tranh mà không ảnh hưởng đến hiệu năng đạp xe. Kết quả:  bạn có thể đạp xa hơn, lâu hơn.

Công nghệ vỏ không ruột (Tubeless) được trang bị trên các dòng sản phẩm Bontrager TLR. Mang lại khả năng chống thủng hoàn hảo, tốc độ cao hơn, cảm giác lái êm ái & khả năng điều khiển tốt hơn trên mọi địa hình.

Thông số kỹ thuật

Khung OCLV Mountain Carbon, IsoSpeed, cổ lái côn (tapered), Knock Block, đi dây âm sườn, gắn thắng post-mount cân bằng, Boost148
Phuộc trước RockShox Judy SL, Solo Air spring, khóa TurnKey, cổ phuộc tapered, Boost110, trục 15 mm Maxle Stealth, hành trình 100 mm
Hành trình phuộc tối đa 110 mm
Đùm trước Bontrager alloy, bạc đạn kín, trục hợp kim, gắn đĩa 6-bolt, Boost110, trục xuyên 15 mm
Đùm sau Bontrager alloy, bạc đạn kín, gắn đĩa 6-bolt, body Shimano MicroSpline, Boost148, trục xuyên 12 mm
Vành xe Bontrager Kovee, hai lớp (double-wall), Tubeless Ready, 28 lỗ, rộng 23 mm, van Presta
Căm xe Thép không gỉ, 15 g
Vỏ xe Bontrager XR2 Team Issue, Tubeless Ready, thành vỏ Inner Strength, gân aramid, 120 tpi, 29×2.20″
Phụ kiện vỏ Van Bontrager TLR, 50 mm
Dây tim Bontrager TLR
Cỡ vỏ tối đa 29×2.40″
Tay đề Shimano Deore M6100, 12 tốc độ
Đề sau Shimano Deore M6100, lồng dài (long cage)
Giò đạp Shimano MT511, đĩa thép 30T, Boost, dài 170 mm (175 mm cho size M, M/L, L, XL)
Trục giữa Shimano MT500, PressFit, 92 mm
Ổ líp Shimano Deore M6100, 10–51T, 12 tốc độ
Sên xe Shimano Deore M6100, 12 tốc độ
Cỡ đĩa tối đa 36T
Bàn đạp Không đi kèm
Yên xe Bontrager Arvada, ray thép, rộng 138 mm
Cốt yên Bontrager alloy, 31.6 mm, offset 12 mm, dài 330 mm (360 mm – size M / 400 mm cho M, M/L, L, XL, XXL)
Tay lái Bontrager Line, alloy, clamp 35 mm, rise 15 mm, chiều rộng tùy theo size
Bao tay nắm Bontrager XR Trail Comp, khóa nylon
Cổ lái Bontrager Rhythm Comp, Knock Block, 31.8 mm, góc 0°, chiều dài tùy size
Bộ cổ Knock Block Integrated, bán kính 62°, bạc đạn cartridge, trên 1-1/8”, dưới 1.5”
Hệ thống thắng Shimano MT200, thắng đĩa dầu (hydraulic disc)
Đĩa thắng Shimano RT26, 160 mm, gắn 6-bolt
Trọng lượng Size M – 11.81 kg / 26.04 lbs (đã có dung dịch TLR, không ruột)
Tải trọng Tải trọng tối đa: 136 kg (300 lbs) bao gồm xe, người đạp và hàng hóa

kích thước

Cỡ khung Thông số chi tiết
XXS Cỡ bánh: 26″
Chiều cao người lái: 134.6 – 144.7 cm (4’5.0″ – 4’9.0″)
Chiều dài đùi trong (Inseam): 63.5 – 68.3 cm (25.0″ – 26.9″)
XS Cỡ bánh: 27.5″
Chiều cao người lái: 147.0 – 155.0 cm (4’9.9″ – 5’1.0″)
Chiều dài đùi trong (Inseam): 69.0 – 73.0 cm (27.2″ – 28.7″)
S Cỡ bánh: 27.5″
Chiều cao người lái: 153.0 – 162.0 cm (5’0.2″ – 5’3.8″)
Chiều dài đùi trong (Inseam): 72.0 – 76.0 cm (28.3″ – 29.9″)
M Cỡ bánh: 29″
Chiều cao người lái: 161.0 – 172.0 cm (5’3.4″ – 5’7.7″)
Chiều dài đùi trong (Inseam): 76.0 – 81.0 cm (29.9″ – 31.9″)
M/L Cỡ bánh: 29″
Chiều cao người lái: 170.0 – 179.0 cm (5’6.9″ – 5’10.5″)
Chiều dài đùi trong (Inseam): 80.0 – 84.0 cm (31.5″ – 33.1″)
L Cỡ bánh: 29″
Chiều cao người lái: 177.0 – 188.0 cm (5’9.7″ – 6’2.0″)
Chiều dài đùi trong (Inseam): 83.0 – 88.0 cm (32.7″ – 34.6″)
XL Cỡ bánh: 29″
Chiều cao người lái: 186.0 – 196.0 cm (6’1.2″ – 6’5.2″)
Chiều dài đùi trong (Inseam): 87.0 – 92.0 cm (34.3″ – 36.2″)
XXL Cỡ bánh: 29″
Chiều cao người lái: 195.0 – 203.0 cm (6’4.8″ – 6’7.9″)
Chiều dài đùi trong (Inseam): 92.0 – 95.0 cm (36.2″ – 37.4″)

 

Kết cấu hình học

Cỡ khung (inch) 13.5 / 13.5 / 15.5 / 17.5 / 18.5 / 19.5 / 21.5 / 23
Cỡ khung Alpha XXS / XS / S / M / M/L / L / XL / XXL
Cỡ bánh 26″ / 27.5″ / 27.5″ / 29″ / 29″ / 29″ / 29″ / 29″
Chiều dài ống ngồi (cm) 34.3 / 34.3 / 36.8 / 41.9 / 44.4 / 47 / 52.1 / 55.9
Góc ống ngồi 73.2° / 73.5° / 73.5° / 73.5° / 73.5° / 73.5° / 73.5° / 73.5°
Chiều dài ống đầu (cm) 9.0 / 9.0 / 9.0 / 9.0 / 9.0 / 10 / 12 / 13.5
Góc ống đầu 68.7° / 69.5° / 69.5° / 69.5° / 69.5° / 69.5° / 69.5° / 69.5°
Ống trên hiệu dụng (cm) 54.0 / 54.4 / 55.5 / 59.5 / 61.1 / 63.1 / 65.2 / 67.0
Độ cao trục giữa (cm) 28.7 / 29.2 / 30.2 / 31.1 / 31.1 / 31.1 / 31.1 / 31.1
Độ rơi trục giữa (cm) 5.3 / 5.8 / 5.8 / 5.8 / 5.8 / 5.8 / 5.8 / 5.8
Chiều dài ống sên (cm) 43.8 (tất cả size)
Offset phuộc (cm) 4.3 / 4.4 / 4.4 / 5.1 / 5.1 / 5.1 / 5.1 / 5.1
Trail 8.7 / 8.8 / 8.8 / 9.3 / 9.3 / 9.3 / 9.3 / 9.3
Trục cơ sở (Wheelbase – cm) 105.3 / 104.9 / 106.6 / 110.9 / 112.5 / 114.5 / 116.7 / 118.6
Chiều cao đứng thẳng (Standover – cm) 70.2 / 65.8 / 72.8 / 74.3 / 75 / 74.7 / 75 / 78.3
Frame Reach (cm) 37.0 / 37.6 / 38.5 / 41.8 / 43.4 / 45.1 / 46.6 / 48
Frame Stack (cm) 59.6 / 56.5 / 57.4 / 59.8 / 59.8 / 60.8 / 62.6 / 64.1

Sản phẩm cùng phân khúc

Sản phẩm đã xem