TUẤN BIKER HÀ NỘI tự hào là đại lý ủy quyền chính thức của thương hiệu xe đạp TREK tại Việt Nam

TREK MARLIN 8 2023

Thương hiệu: TREK FACTORY Mã sản phẩm: Đang cập nhật
29,900,000₫
Màu sắc: Xám
Xám
Đỏ
Kích thước: XXS

Gọi đặt mua 0888967777(7:30 - 22:00)

  • Giao hàng toàn quốc
    Giao hàng toàn quốc
  • Sản phẩm chất lượng cao
    Sản phẩm chất lượng cao
  • Thanh toán tiện lợi
    Thanh toán tiện lợi
Mô tả sản phẩm

XE PHÙ HỢP VỚI BẠN NẾU

Nếu bạn mới bắt đầu bước vào thế giới xe đạp địa hình nhưng không muốn mua cho có, Marlin 8 là lựa chọn rất “đáng tiền”. Đây là chiếc xe đạp Trek được thiết kế cho người muốn tập luyện nghiêm túc, tham gia XC, off-road, hoặc đơn giản là muốn một chiếc MTB vận hành ổn định, lâu dài.

Bạn sẽ cảm nhận rõ sự khác biệt ngay từ những buổi đạp đầu tiên: xe nhẹ vừa đủ, truyền động mượt, leo dốc không bị hụt lực, xuống dốc kiểm soát tốt. Marlin 8 không phải xe chơi cho vui, mà là xe để bạn tiến bộ thật sự theo thời gian.

CÔNG NGHỆ BẠN ĐƯỢC TRANG BỊ

Khung Alpha Silver Aluminum của Trek có độ bền cao, đi dây âm sườn gọn gàng, vừa bảo vệ cáp vừa giúp xe trông sạch và cao cấp hơn – điều mà người dùng lâu năm rất quan tâm.

Phuộc hơi RockShox Judy Silver với giảm chấn TurnKey và khóa phuộc cho phép bạn linh hoạt giữa đường bằng và địa hình gồ ghề. Khi leo dốc hoặc đạp đường dài, khóa phuộc giúp tiết kiệm sức rõ rệt.

Hệ thống truyền động SRAM SX Eagle 1x12 kết hợp líp dải rộng 11–50 mang lại khả năng vượt dốc rất tốt, không cần lo thiếu số khi gặp địa hình khó. Thắng đĩa dầu Shimano cho lực bóp ổn định, dễ kiểm soát – đúng chuẩn xe MTB sử dụng lâu dài.

Bộ vành Bontrager Kovee Tubeless Ready cho phép nâng cấp không ruột, giảm trọng lượng bánh và hạn chế tối đa rủi ro thủng lốp khi đi trail hoặc đường đá.

VÀ TRÊN TẤT CẢ

Điểm giá trị nhất của Marlin 8 nằm ở sự cân bằng. Bạn có phuộc hơi tốt, truyền động 1x dải rộng, bánh Tubeless Ready và linh kiện chuẩn MTB – những thứ thường chỉ thấy trên các mẫu cao hơn.

Chính sự cân bằng này giúp Marlin 8 phù hợp cho đua XC, off-road marathon, cũng như đạp luyện tập hàng ngày mà không cảm thấy “thừa” hay “thiếu”.

LÝ DO BẠN CHỌN VÌ

Marlin 8 là một trong những mẫu xe đạp địa hình Trek phổ biến nhất vì hiệu suất thực tế đúng với số tiền bỏ ra. Xe linh hoạt, dễ làm quen nhưng không nhanh lỗi thời khi bạn nâng trình.

Khả năng chuyển sang cấu hình Tubeless mang lại cảm giác lái chắc hơn, nhẹ hơn và yên tâm hơn trên đường dài – điều người đã từng bị thủng lốp giữa rừng sẽ hiểu rất rõ.

Cảm giác vận hành của Marlin 8 tiệm cận các dòng cao cấp hơn, từ độ mượt của truyền động đến độ ổn định khung sườn. Bộ truyền động 1x giúp bạn tập trung hoàn toàn vào đường đi, không phải suy nghĩ nhiều về sang số.

Thiết kế top tube cong nhẹ ở các size XXS, XS giúp việc lên xuống xe dễ dàng hơn, đặc biệt hữu ích cho người mới hoặc người có thể trạng nhỏ.

Loại hợp kim nhôm được nghiên cứu, phát triển & độc quyền sử dụng bởi Trek. Với ưu điểm về trọng lượng cực nhẹ nhờ quy trình rèn nguội & kéo dãn định hình liên tục, kết quả là một hệ thống khung với độ dày thành ống đồng nhất, độ bền và hiệu suất vượt trội.

Kích thước bánh xe phù hợp với kích thước khung mang lại sự kết hợp hoàn hảo cho việc điều khiển xe một cách dễ dàng và hiệu quả

Khoá phuộc có nghĩa là phuộc nhún của bạn được giữ ở trạng thái không hoạt động, điều này giúp tăng hiệu quả khi đạp xe. Hoàn hảo cho đường nhựa, nơi mà khi hiệu quả khi truyền động quan trọng hơn sự hấp thụ các rung động. 

Dây cáp thắng và cáp đề của hầu hết những chiếc xe khí động học đều được luồn vào trong khung xe nhằm đem lại hiệu suất cao nhất và có tính thẩm mỹ cao.

 

Thông số kỹ thuật

Khung Alpha Silver Aluminum, đi dây đề & thắng âm sườn, ngàm thắng đĩa trực tiếp trên khung, hỗ trợ gắn baga và chân chống, chuẩn 135×5 mm ThruSkew
Phuộc trước RockShox Judy Silver, Solo Air spring, chỉnh rebound, khóa phuộc thủy lực TurnKey, offset 46 mm cho bánh 29″, QR 100 mm, hành trình 100 mm (bánh 27.5″ offset 42 mm)
Đùm trước Formula DC-20 LW, hợp kim, chuẩn 6-bolt, QR 5×100 mm
Đùm sau Formula DC-22 LW, 6-bolt, Shimano freehub 8/9/10 speed, QR 135×5 mm
Vành xe Bontrager Kovee, double-wall, Tubeless Ready, 32 lỗ, rộng 23 mm, van Presta
Căm xe Thép không gỉ 14G
Vỏ xe Maxxis Ardent Race, Tubeless, vỏ EXO, gấp, 60 TPI, 29×2.35″ (Size XS & S: 27.5×2.35″ / Size XXS: 26×2.40″)
Tay đề SRAM SX Eagle, 12 tốc độ
Đề sau SRAM SX Eagle
Giò đạp SRAM SX Eagle, đĩa 30T thép (chainline 49 mm). Size XXS: 155 mm / XS–M: 170 mm / ML–XXL: 175 mm
Trục giữa Truvativ Powerspline, ren 73 mm, cartridge, trục 118 mm
Ổ líp SRAM PG-1210 Eagle, 11–50T, 12 tốc độ
Sên xe SRAM SX Eagle, 12 tốc độ
Bàn đạp VP-536, platform nylon
Yên xe Bontrager Arvada, khung thép, rộng 138 mm
Cốt yên TranzX JD-YSP18, dropper post hành trình 100 mm, đi dây âm, 31.6 mm, dài 361–470 mm
Tay lái Bontrager alloy, 31.8 mm, rise 5 mm, rộng 720 mm (XXS, XS: 690 mm)
Bao tay nắm Bontrager XR Trail Comp, khóa nylon
Cổ lái Bontrager alloy, 31.8 mm, Blendr compatible, góc 7°. Chiều dài theo size từ 35–90 mm
Bộ cổ Semi-integrated, 1-1/8″
Hệ thống thắng Shimano MT200, thắng đĩa dầu thủy lực
Đĩa thắng Shimano RT26, 6-bolt, 160 mm (Size XXS–M) / 180 mm (Size L–XXL)
Tải trọng Tối đa 136 kg (bao gồm xe, người lái và hành lý)

Lưu ý

Nhà phân phối tại Việt Nam có quyền thay đổi thông số kỹ thuật, cấu hình, màu sắc, vật liệu và giá bán mà không cần thông báo trước. Trọng lượng xe được công bố dựa trên mẫu tiền sản xuất và có thể chênh lệch ở phiên bản thương mại.

Kích thước

Cỡ khung Thông số
XXS Cỡ bánh: 26″
Chiều cao người lái: 134.6 – 144.7 cm (4’5.0″ – 4’9.0″)
Chiều dài đùi trong (Inseam): 63.5 – 68.3 cm (25.0″ – 26.9″)
XS Cỡ bánh: 27.5″
Chiều cao người lái: 147.0 – 155.0 cm (4’9.9″ – 5’1.0″)
Chiều dài đùi trong (Inseam): 69.0 – 73.0 cm (27.2″ – 28.7″)
S Cỡ bánh: 27.5″
Chiều cao người lái: 153.0 – 162.0 cm (5’0.2″ – 5’3.8″)
Chiều dài đùi trong (Inseam): 72.0 – 76.0 cm (28.3″ – 29.9″)
M Cỡ bánh: 29″
Chiều cao người lái: 161.0 – 172.0 cm (5’3.4″ – 5’7.7″)
Chiều dài đùi trong (Inseam): 76.0 – 81.0 cm (29.9″ – 31.9″)
M/L Cỡ bánh: 29″
Chiều cao người lái: 170.0 – 179.0 cm (5’6.9″ – 5’10.5″)
Chiều dài đùi trong (Inseam): 80.0 – 84.0 cm (31.5″ – 33.1″)
L Cỡ bánh: 29″
Chiều cao người lái: 177.0 – 188.0 cm (5’9.7″ – 6’2.0″)
Chiều dài đùi trong (Inseam): 83.0 – 88.0 cm (32.7″ – 34.6″)
XL Cỡ bánh: 29″
Chiều cao người lái: 186.0 – 196.0 cm (6’1.2″ – 6’5.2″)
Chiều dài đùi trong (Inseam): 87.0 – 92.0 cm (34.3″ – 36.2″)
XXL Cỡ bánh: 29″
Chiều cao người lái: 195.0 – 203.0 cm (6’4.8″ – 6’7.9″)
Chiều dài đùi trong (Inseam): 92.0 – 95.0 cm (36.2″ – 37.4″)

Kết cấu hình học

Cỡ khung số (inch) 13.5 / 13.5 / 15.5 / 17.5 / 18.5 / 19.5 / 21.5 / 23
Cỡ khung Alpha XXS / XS / S / M / M/L / L / XL / XXL
Cỡ bánh 26″ / 27.5″ / 27.5″ / 29″ / 29″ / 29″ / 29″ / 29″
Chiều dài ống ngồi (cm) 34.3 / 34.3 / 36.8 / 41.9 / 44.4 / 47 / 52.1 / 55.9
Góc ống ngồi 73.2° / 73.5° / 73.5° / 73.5° / 73.5° / 73.5° / 73.5° / 73.5°
Chiều dài ống đầu (cm) 9.0 / 9.0 / 9.0 / 9.0 / 9.0 / 10 / 12 / 13.5
Góc ống đầu 68.7° / 69.5° / 69.5° / 69.5° / 69.5° / 69.5° / 69.5° / 69.5°
Ống trên hiệu dụng (cm) 54.0 / 54.4 / 55.5 / 59.5 / 61.1 / 63.1 / 65.2 / 67.0
Độ cao trục giữa (cm) 28.7 / 29.2 / 30.2 / 31.1 / 31.1 / 31.1 / 31.1 / 31.1
Độ rơi trục giữa (cm) 5.3 / 5.8 / 5.8 / 5.8 / 5.8 / 5.8 / 5.8 / 5.8
Chiều dài ống sên (cm) 43.8 (tất cả kích cỡ)
Offset 4.3 / 4.4 / 4.4 / 5.1 / 5.1 / 5.1 / 5.1 / 5.1
Trail 8.7 / 8.8 / 8.8 / 9.3 / 9.3 / 9.3 / 9.3 / 9.3
Trục cơ sở (Wheelbase – cm) 105.3 / 104.9 / 106.6 / 110.9 / 112.5 / 114.5 / 116.7 / 118.6
Chiều cao đứng thẳng (cm) 70.2 / 65.8 / 72.8 / 74.3 / 75 / 74.7 / 75 / 78.3
Frame Reach (cm) 37.0 / 37.6 / 38.5 / 41.8 / 43.4 / 45.1 / 46.6 / 48
Frame Stack (cm) 59.6 / 56.5 / 57.4 / 59.8 / 59.8 / 60.8 / 62.6 / 64.1

Sản phẩm cùng phân khúc

Sản phẩm đã xem