TUẤN BIKER HÀ NỘI tự hào là đại lý ủy quyền chính thức của thương hiệu xe đạp TREK tại Việt Nam

TREK MARLIN 6 2023

Thương hiệu: TREK FACTORY Mã sản phẩm: Đang cập nhật
17,900,000₫
Kích thước:
Màu sắc:
Xanh đen
Xanh mint
Xám

Gọi đặt mua 0888967777(7:30 - 22:00)

  • Giao hàng toàn quốc
    Giao hàng toàn quốc
  • Sản phẩm chất lượng cao
    Sản phẩm chất lượng cao
  • Thanh toán tiện lợi
    Thanh toán tiện lợi
  • Cam kết chính hãng
    Cam kết chính hãng
Mô tả sản phẩm

Bạn đang muốn thử bước chân vào thế giới của những cung đường hoang dã, và bạn cần một chiếc xe leo núi thực thụ với mức giá hợp lý tuy nhiên vẫn được trang bị bộ truyền động đủ rộng để bạn vượt qua mọi bề mặt địa hình, từ đường mòn, tới những con dốc gắt đầy rễ cây.

Công nghệ bạn được trang bị

Trái tim của dòng xe Marlin 6 là bộ khung hợp kim nhôm cao cấp Alpha Silver Aluminum với trọng lượng cực nhẹ, tích hợp tính năng đi dây âm sườn để bảo vệ dây cáp đề, cáp thắng cũng như tạo ra vẻ bề ngoài gọn gàng hoàn hảo cho chiếc xe. Được trang bị bộ truyền động một dĩa (1X) hiệu suất cao 1x10 tốc độ, thắng đĩa thủy lực với lực thắng mạnh, mượt & ổn định hơn các hệ thống thắng đĩa cơ, cũng như một hệ thống giảm xóc trước hành trình 100mm với tính năng khóa phuộc để giúp bạn tiết kiệm sức lực, tối ưu hiệu suất đạp khi cần leo dốc.

Và trên tất cả là

Hiệu suất được tạo ra bởi những tính năng như khóa phuộc, vành xe hợp kim nhôm hai lớp bền bỉ và hệ thống thắng đĩa thủy lực. Marlin 6 còn được hỗ trợ với các ngàm gắn baga sau, chân chống, bình nước và nhiều phụ kiện khác nữa. Tất cả những chi tiết thiết kế tỉ mỉ này biến Marlin 6 trở thành lựa chọn tuyệt vời cho dù nhu cầu của bạn là những chuyến khám phá băng rừng hay đơn giản chỉ là di chuyển mỗi ngày đến nơi làm việc.

Bạn sẽ yêu chiếc xe này vì...

1 –  Bộ truyền động một dĩa (1X) đơn giản, hiệu quả & dễ sử dụng. Mang đến cho bạn dải tỷ lệ truyền động cực rộng & đáp ứng bất cứ địa hình nào.

2 – Cỡ khung xe siêu nhỏ (XXS, XS và S) được trang bị tay thắng với cần thắng ngắn hơn để bạn luôn tự tin kiểm soát tình huống trên đường

3 – Dòng  Marlin size XXS đến XS có khung xe dạng võng xuống, để các rider với chiều cao khiêm tốn dễ dàng lên xuống xe & xử lý tình huống trên đường.

4 – Tích hợp sẵn ngàm gắn baga, vè xe, bình nước. Giờ đây chiếc MTB của bạn có thể biến thành chiếc xe touring bất cứ lúc nào.

5 – Cũng giống như mọi chiếc xe trong dòng Marlin, chiếc Marlin 6 2023 được bảo hành trọn đời bởi Trek.


Loại hợp kim nhôm được nghiên cứu, phát triển & độc quyền sử dụng bởi Trek. Với ưu điểm về trọng lượng cực nhẹ nhờ quy trình rèn nguội & kéo dãn định hình liên tục, kết quả là một hệ thống khung với độ dày thành ống đồng nhất, độ bền và hiệu suất vượt trội.

Kích thước bánh xe phù hợp với kích thước khung mang lại sự kết hợp hoàn hảo cho việc điều khiển xe một cách dễ dàng và hiệu quả

Khoá phuộc có nghĩa là phuộc nhún của bạn được giữ ở trạng thái không hoạt động, điều này giúp tăng hiệu quả khi đạp xe. Hoàn hảo cho đường nhựa, nơi mà khi hiệu quả khi truyền động quan trọng hơn sự hấp thụ các rung động. 

Dây cáp thắng và cáp đề của hầu hết những chiếc xe khí động học đều được luồn vào trong khung xe nhằm đem lại hiệu suất cao nhất và có tính thẩm mỹ cao.

Sự đa dạng về kích cỡ so với tiêu chuẩn trong ngành xe đạp cung cấp nhiều tùy chọn cho tất cả mọi người, từ cao nhất cho đến thấp nhất hay với cả chiều cao trung bình. Bởi vì tất cả mọi người xứng đáng có một chuyến đi tuyệt vời.

 

Cấu trúc khung tiên tiến kết hợp với khoảng cách offset được tính toán kỹ lưỡng giúp mang lại khả năng điều khiển chính xác khi di chuyển ở tốc độ thấp, cũng như đảm bảo độ ổn định khi di chuyển với tốc độ cao trên các dòng xe 29" của chúng tôi. Chúng tôi gọi cấu trúc này là Cấu trúc hình học G2, đây chính là thiết kế chính giúp các dòng xe 29" của chúng tôi có khả năng điều khiển tốt hơn bất cứ dòng xe nào từ các thương hiệu khác.

 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Khung Alpha Silver Aluminum, cáp đề & cáp thắng âm sườn, ngàm thắng đĩa, ngàm gắn baga & chân chống, 135x5mm QR
Phuộc Size XS – SR Suntour XCT 30, lò xo thép, preload, khóa phuộc dầu, 42 mm offset cho bánh 27.5″, 100 mm QR, hành trình 80 mm

Size S – SR Suntour XCT 30, lò xo thép, preload, khóa phuộc dầu, 42 mm offset cho bánh 27.5″, 100 mm QR, hành trình 80 mm

Size M, ML, L, XL, XXL – SR Suntour XCT 30, lò xo thép, preload, khóa phuộc dầu, 46 mm offset cho bánh 29″, hành trình 100 mm
Đùm trước Formula DC-20, hợp kim nhôm, 6-bolt, 5x100mm QR
Đùm sau Formula DC-22, hợp kim nhôm, 6-bolt, Shimano 8/9/10 freehub, 135x5mm QR
Vành xe Bontrager Kovee, hợp kim nhôm hai lớp, Tubeless Ready, 32 lỗ, rộng 23 mm, van Presta
Căm xe Thép không rỉ 14 g
Vỏ xe Size XS, S – Bontrager XT3 Comp, 30 tpi, 27.5×2.4″

Size M, ML, L, XL, XXL – Bontrager XT3 Comp, 30 tpi, 29×2.4″
Tay đề Shimano Deore M4100, 10 tốc độ
Đề sau Shimano Deore M5120, long cage
Giò đạp Prowheel C10Y-NW, đĩa 30T thép narrow-wide, dài 170 mm
Chén trục giữa VP BC73, 73 mm, cartridge ren
Ổ líp Shimano Deore M4100, 11–46T, 10-speed
Sên xe KMC X10, 10-speed
Bàn đạp VP-536 nylon platform
Yên xe Bontrager Arvada, ray thép, rộng 138 mm
Cốt yên Size XS, S, M – Bontrager alloy, 31.6 mm, offset 12 mm, dài 330 mm

Size ML, L, XL, XXL – Bontrager alloy, 31.6 mm, offset 12 mm, dài 400 mm
Tay lái Size XS – Bontrager alloy, 31.8 mm, rise 5 mm, rộng 690 mm

Size S, M, ML, L, XL, XXL – Bontrager alloy, 31.8 mm, rise 5 mm, rộng 720 mm
Bao tay nắm Bontrager XR Endurance Comp
Cổ lái Bontrager alloy, 31.8 mm, Blendr-compatible, góc 7°
XS: 50 mm | S: 60 mm | M: 70 mm | ML, L: 80 mm | XL, XXL: 90 mm
Chén cổ Semi-integrated, 1-1/8″
Bộ thắng Size XS, S – Tektro HD-M276 hydraulic disc, cần thắng ngắn

Size M, ML, L, XL, XXL – Tektro HD-M275 hydraulic disc
Trọng lượng Size M – 14.11 kg (31.11 lb)
Tải trọng tối đa 300 pounds (136 kg) – bao gồm xe, người lái và hàng hóa
Lưu ý Nhà phân phối tại Việt Nam có quyền thay đổi cấu hình, linh kiện, kích thước, màu sắc, vật liệu và giá bán mà không cần thông báo trước. Trọng lượng công bố dựa trên mẫu tiền sản xuất, có thể khác biệt ở phiên bản thương mại.
KÍCH THƯỚC
Cỡ khung XXS
Cỡ bánh 26″
Chiều cao người lái 134.6 – 144.7 cm / 4’5.0″ – 4’9.0″
Chiều dài đùi trong (Inseam) 63.5 – 68.3 cm / 25.0″ – 26.9″
Cỡ khung XS
Cỡ bánh 27.5″
Chiều cao người lái 147.0 – 155.0 cm / 4’9.9″ – 5’1.0″
Chiều dài đùi trong (Inseam) 69.0 – 73.0 cm / 27.2″ – 28.7″
Cỡ khung S
Cỡ bánh 27.5″
Chiều cao người lái 153.0 – 162.0 cm / 5’0.2″ – 5’3.8″
Chiều dài đùi trong (Inseam) 72.0 – 76.0 cm / 28.3″ – 29.9″
Cỡ khung M
Cỡ bánh 29″
Chiều cao người lái 161.0 – 172.0 cm / 5’3.4″ – 5’7.7″
Chiều dài đùi trong (Inseam) 76.0 – 81.0 cm / 29.9″ – 31.9″
Cỡ khung M/L
Cỡ bánh 29″
Chiều cao người lái 170.0 – 179.0 cm / 5’6.9″ – 5’10.5″
Chiều dài đùi trong (Inseam) 80.0 – 84.0 cm / 31.5″ – 33.1″
Cỡ khung L
Cỡ bánh 29″
Chiều cao người lái 177.0 – 188.0 cm / 5’9.7″ – 6’2.0″
Chiều dài đùi trong (Inseam) 83.0 – 88.0 cm / 32.7″ – 34.6″
Cỡ khung XL
Cỡ bánh 29″
Chiều cao người lái 186.0 – 196.0 cm / 6’1.2″ – 6’5.2″
Chiều dài đùi trong (Inseam) 87.0 – 92.0 cm / 34.3″ – 36.2″
Cỡ khung XXL
Cỡ bánh 29″
Chiều cao người lái 195.0 – 203.0 cm / 6’4.8″ – 6’7.9″
Chiều dài đùi trong (Inseam) 92.0 – 95.0 cm / 36.2″ – 37.4″
KẾT CẤU HÌNH HỌC

Cỡ khung số 13.5 in | 13.5 in | 15.5 in | 17.5 in | 18.5 in | 19.5 in | 21.5 in | 23 in
Cỡ khung alpha XXS | XS | S | M | M/L | L | XL | XXL
Cỡ bánh 26″ | 27.5″ | 27.5″ | 29″ | 29″ | 29″ | 29″ | 29″
Chiều dài ống ngồi 34.3 | 34.3 | 36.8 | 41.9 | 44.4 | 47 | 52.1 | 55.9
Góc ống ngồi 73.2° | 73.5° | 73.5° | 73.5° | 73.5° | 73.5° | 73.5° | 73.5°
Chiều dài ống đầu 9.0 | 9.0 | 9.0 | 9.0 | 9.0 | 10 | 12 | 13.5
Góc ống đầu 68.7° | 69.5° | 69.5° | 69.5° | 69.5° | 69.5° | 69.5° | 69.5°
Ống trên hiệu dụng 54.0 | 54.4 | 55.5 | 59.5 | 61.1 | 63.1 | 65.2 | 67.0
Độ cao trục giữa 28.7 | 29.2 | 30.2 | 31.1 | 31.1 | 31.1 | 31.1 | 31.1
Độ rơi trục giữa 5.3 | 5.8 | 5.8 | 5.8 | 5.8 | 5.8 | 5.8 | 5.8
Chiều dài ống sên 43.8 | 43.8 | 43.8 | 43.8 | 43.8 | 43.8 | 43.8 | 43.8
Offset 4.3 | 4.4 | 4.4 | 5.1 | 5.1 | 5.1 | 5.1 | 5.1
Trail 8.7 | 8.8 | 8.8 | 9.3 | 9.3 | 9.3 | 9.3 | 9.3
Trục cơ sở 105.3 | 104.9 | 106.6 | 110.9 | 112.5 | 114.5 | 116.7 | 118.6
Chiều cao đứng thẳng 70.2 | 65.8 | 72.8 | 74.3 | 75 | 74.7 | 75 | 78.3
Độ với khung (Frame reach) 37.0 | 37.6 | 38.5 | 41.8 | 43.4 | 45.1 | 46.6 | 48
Độ cao khung (Frame stack) 59.6 | 56.5 | 57.4 | 59.8 | 59.8 | 60.8 | 62.6 | 64.1

Sản phẩm cùng phân khúc

Sản phẩm đã xem