TUẤN BIKER HÀ NỘI tự hào là đại lý ủy quyền chính thức của thương hiệu xe đạp TREK tại Việt Nam

TREK DUAL SPORT 2 GEN 5 2023

Thương hiệu: TREK FACTORY Mã sản phẩm: Đang cập nhật
17,900,000₫
Màu sắc: Xanh
Xanh
Xám
Xanh lá
Kích thước: XS

Gọi đặt mua 0888967777(7:30 - 22:00)

  • Giao hàng toàn quốc
    Giao hàng toàn quốc
  • Sản phẩm chất lượng cao
    Sản phẩm chất lượng cao
  • Thanh toán tiện lợi
    Thanh toán tiện lợi
  • Cam kết chính hãng
    Cam kết chính hãng
Mô tả sản phẩm

Nó phù hợp với bạn nếu...

Bạn cần một chiếc xe đạp hybrid nhẹ, linh hoạt, chắc chắn, hiệu quả cho cả địa hình thành phố, ngoại ô hay cả đường mòn. Bạn đánh giá cao sự tự tin, ổn định, tính linh hoạt và hiệu suất trên các chuyến đi giải trí, thể dục và đi lại trên nhiều loại địa hình.

Công nghệ bạn được trang bị

Khung nhôm siêu nhẹ Alpha Gold Aluminum cáp đi âm sườn tích hợp ngàm gắn baga và vè xe. Bánh xe 650b x 50c rộng cho khả năng vận hành và sự thoải mái trên các địa hình khác nhau. Bộ truyền động Shimano 2x9 tốc độ cho phép bạn băng qua mọi địa hình một cách dễ dàng nhất. Trong khi hệ thống thắng đĩa dầu giữ bạn an toàn trong mọi điều kiện thời tiết.

Và trên tất cả là

Dual Sport là dòng xe đạp dành cho tất cả những ai yêu thích khám phá. Dù chỉ là những con ngách nhỏ nơi con phố bạn sống, khu ngoại ô hay thậm chí là cả những cung đường mòn chưa ai biết đến. Thay vì hạn chế với những phụ tùng chỉ dành riêng cho thành phố hay đường mòn. Dual Sport hoà trộn tất cả trong một.

Bạn sẽ yêu chiếc xe này vì...

1 – Sao lại phải lựa chọn một trong hai? Thành phố hay đường mòn? Dual Sport cho phép bạn chọn cả hai cùng lúc

2 – Thật dễ dàng để gắn baga, chân chống, vè xe, đèn và hơn thế nữa!

3 – Bộ truyền động 2×9 với dải tỷ lệ truyền động rộng, đáp ứng mọi địa hình

4 – Thiết kế đi dây cáp âm sườn giữ cho tổng thể xe gọn gàng, cao cấp

5 – Hệ thống thắng đĩa dầu chính xác và mạnh mẽ giúp bạn luôn kiểm soát được trong mọi điều kiện thời tiết.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Thông số kỹ thuật

Khung Alpha Gold Aluminum, cáp âm sườn, có ngàm gắn baga và vè xe, ngàm thắng đĩa post mount, ngàm gắn chân chống, 135x5mm QR
Phuộc Phuộc Dual Sport steel, cáp đi âm, ngàm gắn baga và vè xe, khóa mở nhanh ThruSkew 5mm QR
Đùm trước Formula DC-20, alloy, 6-bolt, 5×100 mm QR
Đùm sau Formula DC-22, alloy, 6-bolt, Shimano 8/9/10 freehub, 135×5 mm QR
Vành xe Bontrager Connection, double-wall, 32-hole, rộng 20 mm, van Schrader
Vỏ xe Bontrager GR0 Comp, wire bead, 60 tpi, 650×50c
Tay đề Shimano Altus M2010, 9 tốc độ
Đề trước Shimano Acera T3000, kẹp 34.9 mm, top swing, dual pull
Đề sau Shimano Altus M2000, long cage
Giò đạp Forged alloy, 46/30T, có chắn xích, chiều dài 170 mm
Líp Shimano HG200, 11–36T, 9 tốc độ
Sên xe KMC X9
Bàn đạp Wellgo nylon platform
Yên xe Bontrager Sport
Cốt yên Bontrager alloy, 27.2 mm, offset 12 mm, dài 330 mm
Tay lái Size S, M: Bontrager Riser, steel, 25.4 mm, rise 30 mm, rộng 600 mm
Size L, XL: Bontrager Riser, steel, 25.4 mm, rise 30 mm, rộng 620 mm
Bao tay nắm Bontrager Satellite
Cổ lái Size S, M: Bontrager alloy, kẹp 25.4 mm, 10°, dài 90 mm
Size L, XL: Bontrager alloy, kẹp 25.4 mm, 10°, dài 110 mm
Chén cổ 1-1/8” threadless, sealed cartridge bearings
Bộ thắng C-Star BH-RS925T thắng đĩa dầu, rotor 160 mm
Trọng lượng Size M – 12.70 kg (28.01 lbs)
Tải trọng tối đa 300 lbs (136 kg) – bao gồm xe, người lái và hàng hóa
KÍCH THƯỚC

Kích thước

Cỡ khung Chiều cao người lái (cm / inch) Inseam (cm)
XS 147 – 155 cm / 4’10” – 5’1” 69 – 73 cm
S 155 – 165 cm / 5’1” – 5’5” 72 – 78 cm
M 165 – 175 cm / 5’5” – 5’9” 77 – 83 cm
L 175 – 186 cm / 5’9” – 6’1” 82 – 88 cm
XL 186 – 197 cm / 6’1” – 6’6” 87 – 93 cm
KẾT CẤU HÌNH HỌC

Kết Cấu hình học

Thông số Kích thước (S / M / L / XL)
Ống ngồi (Seat Tube) 37.5 / 42.0 / 46.5 / 52.0
Góc ống ngồi (Seat Tube Angle) 73.8° / 73.3° / 72.8° / 71.8°
Chiều dài ống đầu (Head Tube) 14.0 / 16.5 / 19.0 / 21.5
Góc ống đầu (Head Tube Angle) 69.8° / 70.3° / 70.8° / 71.8°
Ống trên hiệu dụng (Effective Top Tube) 54.5 / 56.5 / 58.5 / 61.5
Chiều cao trục giữa (BB Height) 28.9 / 28.9 / 28.9 / 28.9
Drop trục giữa (BB Drop) 6.0 / 6.0 / 6.0 / 6.0
Chiều dài ống sên (Chainstay) 44.7 / 44.7 / 44.7 / 44.7
Offset phuộc (Fork Offset) 3.9 / 3.9 / 3.9 / 3.9
Trail 8.7 / 8.3 / 8.0 / 7.4
Chiều dài cơ sở bánh xe (Wheelbase) 105.2 / 106.3 / 107.2 / 107.9
Chiều cao ống trên (Standover) 72.3 / 76.1 / 80.0 / 84.3
Tầm với (Reach) 37.8 / 38.5 / 39.1 / 40.1
Chiều cao khung tổng thể (Stack) 57.3 / 59.8 / 62.4 / 65.2

Sản phẩm cùng phân khúc

Sản phẩm đã xem