Tuấn Biker | Đại lý xe đạp TREK chính hãng tại Việt Nam

FX 2 Midstep Gen 4 2026

Thương hiệu: TREK Mã sản phẩm: Đang cập nhật
19,900,000₫

FX 2 Midstep Gen 4 2026 ƯU ĐÃI - KHI MUA XE ĐẠP TREK

  • Tặng kèm chân chống chính hãng.
  • Tặng kèm gọng nước, bình nước
  • Miễn phí vận chuyển toàn quốc.
  • Free bảo dưỡng tổng thể 1 năm đầu
  • Ưu đãi tốt hơn khi liên hệ trực tiếp qua Hotline
Màu sắc: Fjord Blue
Fjord Blue
Kích thước: S

Gọi đặt mua 0888967777 (7:30 - 22:00)

  • Giao hàng toàn quốc
    Giao hàng toàn quốc
  • Sản phẩm chất lượng cao
    Sản phẩm chất lượng cao
  • Thanh toán tiện lợi
    Thanh toán tiện lợi
  • Cam kết chính hãng
    Cam kết chính hãng
Mô tả sản phẩm

Trek FX 2 Midstep Gen 4 2026 là xe đạp hybrid dành cho người cần một chiếc xe linh hoạt để đi làm, tập luyện và đạp xe hằng ngày. Xe sử dụng khung nhôm Alpha Gold Aluminum, bộ truyền động Shimano CUES 9 tốc độ cùng phanh đĩa dầu Tektro, giúp bạn kiểm soát tốt trên nhiều điều kiện đường phố.

3 điểm nổi bật:

• Khung Alpha Gold Aluminum nhẹ, bền.
• Shimano CUES LinkGlide 9 tốc độ.
• Khung Midstep lên xuống xe thuận tiện.

 

Tính năng nổi bật

Khung xe

• Khung Alpha Gold Aluminum.
• Thiết kế Midstep dễ lên xuống xe.
• Đi dây cáp âm khung gọn gàng.

Hệ truyền động

• Shimano CUES U4000 9 tốc độ.
• Líp Shimano LINKGLIDE LG300 11-46T.
• Sên Shimano LG500.

Hệ thống phanh

• Phanh đĩa dầu Tektro HD-R280.
• Rotor trước sau 160 mm.
• Kiểm soát phanh ổn định trong điều kiện mưa hoặc đường dốc.

Bánh xe

• Vành Bontrager Connection hai lớp.
• Lốp Bontrager H2 Comp 700x35c.
• Đùm Formula trước và sau.

Trang bị

• Có sẵn ngàm gắn baga.
• Có sẵn ngàm gắn vè chắn bùn.
• Trang bị bàn đạp Bontrager City.

Câu hỏi thường gặp

Trek FX 2 Midstep Gen 4 2026 là xe đạp gì?

Đây là xe đạp hybrid dành cho đi làm, tập luyện và sử dụng hằng ngày trên đường nhựa.

Khung Midstep có ưu điểm gì?

Khung Midstep giúp bạn bước qua khung xe dễ hơn, phù hợp với người thường xuyên dừng xe hoặc thích tư thế lên xuống thuận tiện.

Trek FX 2 Midstep Gen 4 2026 dùng bộ truyền động nào?

Xe sử dụng Shimano CUES U4000 9 tốc độ kết hợp líp Shimano LINKGLIDE LG300 11-46T.

Xe sử dụng phanh gì?

Xe được trang bị phanh đĩa dầu Tektro HD-R280 với rotor 160 mm.

Xe có lắp được baga và vè chắn bùn không?

Có. Khung xe được thiết kế sẵn các vị trí lắp baga và vè chắn bùn theo tiêu chuẩn của hãng.

Thông Số Kỹ Thuật

 

Khung Hợp kim nhôm Alpha Gold Aluminum, đi dây cáp âm sườn, flat mount disc, có ngàm gắn baga và vè xe, ty bật 135 × 5 mm QR
Phuộc FX alloy, flat-mount disc, rack mounts, 410 mm axle-to-crown, ThruSkew 5 mm QR
Đùm trước Formula DC-20, alloy, 6-bolt, 100 × 5 mm
Đùm sau Formula DC-22, alloy, 6-bolt, Shimano 8/9/10 freehub, 135 × 5 mm
Vành xe Bontrager Connection, double-wall, 32 lỗ, rộng 20 mm, van Schrader
Căm xe 14G, không rỉ
Vỏ xe Bontrager H2 Comp, talông rộng, mật độ 30 TPI, 700 × 35C
Tay đề Shimano U4000, 9 tốc độ
Đề sau Shimano CUES U4000
Giò đạp ProWheel Pro alloy, đĩa thép narrow-wide 40T, chiều dài 170 mm
Ổ líp Shimano LINKGLIDE LG300, 11-46T, 9 tốc độ
Sên xe Shimano LG500
Bàn đạp Bontrager City pedals
Yên xe Bontrager Sport
Cốt yên Bontrager alloy, 27.2 mm, offset 12 mm, chiều dài 330 mm
Tay lái Bontrager alloy, 31.8 mm, rise 15 mm, rộng 600 mm
Bao tay nắm Trek Line Ergonomic Comp, lock-on
Cổ lái Size: S, M. Bontrager Comp, 31.8 mm, Blendr compatible, góc 7 độ, chiều dài 90 mm
Bộ thắng Tektro HD-R280 hydraulic disc, rotor 160 mm
Phụ kiện Vè xe, chân chống và baga sau
Trọng lượng Size M: 11.95 kg / 26.35 lbs
Tải trọng tối đa Trọng lượng tối đa giới hạn: 300 pounds (136 kg), gồm trọng lượng xe, người đạp xe và hàng hóa vận chuyển trên xe.
Lưu ý Chúng tôi (nhà phân phối tại Việt Nam) có quyền thay đổi một số thông tin về cấu hình sản phẩm trên website này, dựa trên thông tin nhận được từ hãng Trek, vào bất cứ thời điểm nào mà không cần thông báo trước, gồm thay đổi về cấu hình phụ tùng, kích thước, mẫu sản phẩm, màu sắc, vật liệu và mức giá. Mức giá trên website là giá bán lẻ đề xuất (MSRP). Trọng lượng xe và khung xe được đo trên khung sườn đã sơn ở giai đoạn tiền sản xuất. Trọng lượng thực tế có thể khác giữa các phiên bản sản xuất.
Cấu Trúc Hình Học

Kích Thước

 

Size xe Chiều cao người lái Chiều dài đùi trong (Inseam)
XS 147 - 155 cm
4'10" - 5'1"
69 - 73 cm
27" - 29"
S 155 - 165 cm
5'1" - 5'5"
72 - 78 cm
28" - 31"
M 165 - 175 cm
5'5" - 5'9"
77 - 83 cm
30" - 33"
L 175 - 186 cm
5'9" - 6'1"
82 - 88 cm
32" - 35"
XL 186 - 197 cm
6'1" - 6'6"
87 - 93 cm
34" - 37"

Sản phẩm cùng phân khúc

Sản phẩm đã xem