Tuấn Biker | Đại lý xe đạp TREK chính hãng tại Việt Nam

Procaliber 8 [2027]

Thương hiệu: TREK Mã sản phẩm: Đang cập nhật
47,900,000₫

Procaliber 8 [2027] ƯU ĐÃI - KHI MUA XE ĐẠP TREK

  • Tặng kèm chân chống chính hãng.
  • Tặng kèm gọng nước, bình nước
  • Miễn phí vận chuyển toàn quốc.
  • Free bảo dưỡng tổng thể 1 năm đầu
  • Ưu đãi tốt hơn khi liên hệ trực tiếp qua Hotline
Màu sắc: Desert Sage
Desert Sage
Serpentine Red
Kích thước: S

Gọi đặt mua 0888967777 (7:30 - 22:00)

  • Giao hàng toàn quốc
    Giao hàng toàn quốc
  • Sản phẩm chất lượng cao
    Sản phẩm chất lượng cao
  • Thanh toán tiện lợi
    Thanh toán tiện lợi
  • Cam kết chính hãng
    Cam kết chính hãng
Mô tả sản phẩm

Trek Procaliber 8 [2027] là xe đạp địa hình hardtail được Trek định hướng cho XC. Mẫu xe dành cho người muốn tham gia các chặng leo núi và những hành trình có địa hình gồ ghề.

Khung Alpha Platinum Aluminium có cấu trúc hình học XC hiện đại, internal routing, UDH và Boost148. Phuộc RockShox Recon Gold RL có hành trình 120 mm, sử dụng DebonAir spring, Motion Control damper và lockout.

Hệ truyền động gồm SRAM Eagle 70, 12 tốc độ. Bộ bánh sử dụng vành Bontrager Kovee Tubeless-Ready và lốp Maxxis Rekon Race 29 x 2.40 inch. Cấu hình còn có cọc yên Bontrager Line Dropper với internal routing.

3 tính năng chính:

• Khung Alpha Platinum Aluminium với hình học XC hiện đại.
• RockShox Recon Gold RL, hành trình 120 mm.
• SRAM Eagle 70, 12 tốc độ, bánh 29 inch.

Công nghệ được trang bị

Alpha Platinum Aluminium

Khung sử dụng Alpha Platinum Aluminium với tapered head tube và internal routing.

Cấu hình gồm BSA 73, hidden rack and kickstand mounts, UDH, Boost148 và 12 mm thru axle.

Trek công bố góc ống đầu 67° trên các size S, M, M/L, L và XL.

RockShox Recon Gold RL

Phuộc RockShox Recon Gold RL có hành trình 120 mm.

Phuộc sử dụng DebonAir spring, Motion Control damper và lockout. Cấu hình gồm tapered steerer, 42 mm offset, Boost110 và 15 mm Maxle Stealth.

Hành trình phuộc tối đa là 130 mm. Axle-to-crown là 540 mm.

SRAM Eagle 70

Tay đề SRAM Eagle 70 sử dụng 12 tốc độ. Đề sau là SRAM Eagle 70, T-Type.

Ổ líp SRAM Eagle XS-1270 T-Type có dải 10-52T, 12 tốc độ.

Giò đạp SRAM Eagle 70, T-Type, DUB sử dụng đĩa 32T, chainline 55 mm và chiều dài 170 mm.

Bontrager Kovee và Maxxis Rekon Race

Vành Bontrager Kovee có cấu trúc double-wall, 28 lỗ, rộng 23 mm, van Presta và chuẩn Tubeless-Ready.

Lốp Maxxis Rekon Race có kích thước 29 x 2.40 inch, tubeless ready, EXO casing, folding bead và 60 TPI.

Bộ vỏ sử dụng Bontrager TLR sealant 180 ml.

Bontrager Line Dropper

Cọc yên Bontrager Line Dropper sử dụng MaxFlow và internal routing.

Size S và M có hành trình 100 mm.

Size M/L và L có hành trình 150 mm.

Đường kính cốt yên là 31.6 mm.

Điểm nổi bật

Khung và phuộc

• Alpha Platinum Aluminium, UDH và Boost148.
• RockShox Recon Gold RL, DebonAir và Motion Control.
• Hành trình phuộc 120 mm, lockout.

Hệ truyền động

• SRAM Eagle 70, 12 tốc độ.
• SRAM Eagle 70, T-Type.
• SRAM Eagle XS-1270 T-Type, 10-52T.

Bánh xe và lốp

• Bontrager Kovee, Tubeless-Ready, rộng 23 mm.
• Maxxis Rekon Race, 29 x 2.40 inch.
• Bontrager TLR sealant, 180 ml.

Cốt yên và tay lái

• Bontrager Line Dropper, MaxFlow, internal routing.
• Size S, M: hành trình 100 mm.
• Size M/L, L: hành trình 150 mm.

Bộ phanh

• Shimano hydraulic disc.
• Tay phanh MT4100, cùm phanh MT410.
• Đĩa phanh Shimano RT54, CenterLock.

Câu hỏi thường gặp

Đây là xe địa hình gì?

Đây là xe đạp địa hình hardtail được Trek định hướng cho XC.

Phuộc trước sử dụng loại nào?

RockShox Recon Gold RL, hành trình 120 mm, DebonAir spring, Motion Control damper và lockout.

Hệ truyền động có bao nhiêu tốc độ?

SRAM Eagle 70 với 12 tốc độ. Đề sau sử dụng SRAM Eagle 70, T-Type.

Ổ líp có dải răng bao nhiêu?

SRAM Eagle XS-1270 T-Type, 10-52T, 12 tốc độ.

Bộ bánh sử dụng kích thước nào?

Các size S, M, M/L, L và XL đều sử dụng bánh 29 inch.

Vành và lốp có chuẩn Tubeless không?

Vành Bontrager Kovee có chuẩn Tubeless-Ready. Lốp Maxxis Rekon Race có chuẩn tubeless ready.

Cọc yên có những hành trình nào?

Size S và M sử dụng hành trình 100 mm. Size M/L và L sử dụng hành trình 150 mm.

Bộ phanh sử dụng loại nào?

Shimano hydraulic disc với tay phanh MT4100, cùm phanh MT410 và đĩa phanh Shimano RT54 CenterLock.

Trọng lượng là bao nhiêu?

Size M có trọng lượng 12.78 kg, tương đương 28.18 lbs. Thông số gồm TLR sealant và không có ruột.

Tải trọng tối đa là bao nhiêu?

Tải trọng tối đa là 136 kg, gồm trọng lượng xe, người đạp xe và hàng hóa vận chuyển trên xe.

Thông Số Kỹ Thuật

 

Khung Alpha Platinum Aluminium, tapered head tube, internal routing, BSA 73, hidden rack and kickstand mounts, UDH, Boost148, 12 mm thru axle
Phuộc RockShox Recon Gold RL, DebonAir spring, Motion Control damper, lockout, tapered steerer, 42mm offset, Boost110, 15 mm Maxle Stealth, 120mm travel
Hành trình phuộc tối đa 130 mm (540 mm axle-to-crown)
Đùm trước Shimano TC500 alloy, CentreLock, 110x15 mm thru axle
Đùm sau Shimano TC500 alloy, CentreLock, 148x12 mm thru axle
Vành xe Bontrager Kovee, double-wall, Tubeless-Ready, 28-hole, 23 mm width, Presta valve
Khóa bánh sau Bontrager Switch thru axle, removable lever
Lốp xe Maxxis Rekon Race, tubeless ready, EXO casing, folding bead, 60 tpi, 29x2.40"
Phụ kiện vỏ Bontrager TLR sealant, 180 ml/6 oz
Cỡ vỏ lớn nhất Frame: 29x2.40", Fork: See manufacturer
Tay đề SRAM Eagle 70, 12-speed
Đề sau SRAM Eagle 70, T-Type
Giò đạp SRAM Eagle 70, T-Type, DUB, 32T, 55 mm chainline, 170 mm length
Chén trục giữa SRAM DUB MTB Wide, 73 m, BSA threaded
Ổ líp SRAM Eagle XS-1270, T-Type, 10-52, 12-speed
Sên xe SRAM Eagle 70, T-Type, 12-speed
Cỡ dĩa lớn nhất 1x: 34T (55 mm chain line), min 30T (52 mm chain line)
Bàn đạp VP-536 nylon platform
Yên xe Verse Short, chromoly rails, 145 mm width
Cốt yên Size: S, M: Bontrager Line Dropper, 100mm travel, MaxFlow, internal routing, 31.6 mm, 310 mm length
Size: ML, L: Bontrager Line Dropper, 150mm travel, MaxFlow, internal routing, 31.6 mm, 410 mm length
Tay lái Size: S, M: Bontrager alloy, 31.8 mm, 5 mm rise, 720 mm width
Size: ML, L, XL: Bontrager alloy, 31.8 mm, 15 mm rise, 750 mm width
Cổ lái Size: S: Bontrager Comp, 31.8 mm, Blendr compatible, 7-degree, 50 mm length
Size: M, M/L: Bontrager Elite, 31.8 mm, Blendr-compatible, 7-degree, 60 mm length
Size: L: Bontrager Elite, 31.8 mm, Blendr-compatible, 7-degree, 70 mm length
Chén cổ Semi-integrated, loose ball bearing, 1-1/8″ top, 1.5″ bottom
Bộ thắng Shimano hydraulic disc, MT4100 lever, MT410 calliper
Đĩa thắng Shimano RT54, centerlock
Trọng lượng M: 12.78 kg / 28.18 lbs (with TLR sealant, no tubes)
Tải trọng tối đa Trọng lượng tối đa giới hạn: 300 pounds (136 kg), gồm trọng lượng xe, người đạp xe và hàng hóa vận chuyển trên xe
Lưu ý Chúng tôi, nhà phân phối tại VN, có quyền thay đổi một số thông tin về cấu hình sản phẩm trên website này, dựa trên thông tin chúng tôi có được từ hãng Trek, vào bất cứ thời điểm nào mà không cần thông báo trước, bao gồm các thay đổi về cấu hình phụ tùng, kích thước, mẫu sản phẩm, màu sắc, vật liệu và mức giá. Mức giá thể hiện tại trang web này là giá bán lẻ đề xuất (MSRP). Trọng lượng xe và khung xe thể hiện trên đây là số liệu có được dựa trên khung sườn đã được sơn ở công đoạn tiền sản xuất. Trọng lượng có thể thay đổi khác biệt ở phiên bản sản xuất hàng loạt.
Cấu Trúc Hình Học

 

 

Hạng mục Thông số
Cỡ khung Size: S, M, ML, L, XL
Cỡ bánh S: 29″, M: 29″, ML: 29″, L: 29″, XL: 29″
Chiều dài ống ngồi S: 39.0 cm, M: 42.0 cm, ML: 44.4 cm, L: 46.0 cm, XL: 51.0 cm
Góc ống ngồi S: 71.0°, M: 71.5°, ML: 72.0°, L: 72.5°, XL: 73.0°
Góc ống ngồi hiệu dụng S: 74.3°, M: 74.3°, ML: 74.3°, L: 74.3°, XL: 74.3°
Chiều dài ống đầu S: 9 cm, M: 9 cm, ML: 9 cm, L: 9 cm, XL: 12.0 cm
Góc ống đầu S: 67°, M: 67°, ML: 67°, L: 67°, XL: 67°
Ống trên hiệu dụng S: 57.7 cm, M: 59.8 cm, ML: 61.3 cm, L: 62.8 cm, XL: 67.7 cm
Độ rơi trục giữa S: 6.4 cm, M: 6.4 cm, ML: 6.4 cm, L: 6.4 cm, XL: 6.4 cm
Chiều dài ống sên S: 43 cm, M: 43 cm, ML: 43.5 cm, L: 43.5 cm, XL: 44 cm
Offset S: 4.3 cm, M: 4.3 cm, ML: 4.3 cm, L: 4.3 cm, XL: 4.3 cm
Cự ly tâm bánh S: 111.0 cm, M: 113.5 cm, ML: 115.5 cm, L: 117.1 cm, XL: 122.7 cm
Chiều cao đứng thẳng (Standover) S: 74.7 cm, M: 74.9 cm, ML: 75.8 cm, L: 76.3 cm, XL: 79.1 cm
Độ với khung (Frame reach) S: 40.5 cm, M: 43.0 cm, ML: 44.5 cm, L: 46.0 cm, XL: 50.0 cm
Độ cao khung (Frame stack) S: 61.4 cm, M: 61.4 cm, ML: 61.4 cm, L: 61.4 cm, XL: 64.2 cm
Độ với khung (Frame reach) S: 40.5 cm, M: 43.0 cm, ML: 44.5 cm, L: 46.0 cm, XL: 50.0 cm
Độ cao khung (Frame stack) S: 61.4 cm, M: 61.4 cm, ML: 61.4 cm, L: 61.4 cm, XL: 64.2 cm
Kích Thước
Cỡ khung Size: S
Chiều cao người lái: 155 – 165 cm / 5’1″ – 5’5″
Chiều dài đùi trong (Inseam): 74 – 78 cm / 29″ – 31″
Cỡ khung Size: M
Chiều cao người lái: 165 – 176 cm / 5’5″ – 5’9″
Chiều dài đùi trong (Inseam): 79 – 83 cm / 31″ – 33″
Cỡ khung Size: M/L
Chiều cao người lái: 173 – 180 cm / 5’8″ – 5’11″
Chiều dài đùi trong (Inseam): 81 – 86 cm / 32″ – 34″
Cỡ khung Size: L
Chiều cao người lái: 177 – 188 cm / 5’10″ – 6’2″
Chiều dài đùi trong (Inseam): 84 – 89 cm / 33″ – 35″
Cỡ khung Size: XL
Chiều cao người lái: 188 – 195 cm / 6’2″ – 6’5″
Chiều dài đùi trong (Inseam): 89 – 91 cm / 35″ – 36″

Sản phẩm cùng phân khúc

Sản phẩm đã xem