Tuấn Biker | Đại lý xe đạp TREK chính hãng tại Việt Nam

Procaliber 6 [2027]

Thương hiệu: TREK Mã sản phẩm: Đang cập nhật
39,900,000₫

Procaliber 6 [2027] ƯU ĐÃI - KHI MUA XE ĐẠP TREK

  • Tặng kèm chân chống chính hãng.
  • Tặng kèm gọng nước, bình nước
  • Miễn phí vận chuyển toàn quốc.
  • Free bảo dưỡng tổng thể 1 năm đầu
  • Ưu đãi tốt hơn khi liên hệ trực tiếp qua Hotline
Màu sắc: Red Serpentine
Red Serpentine
Desert Sage
Kích thước: S

Gọi đặt mua 0888967777 (7:30 - 22:00)

  • Giao hàng toàn quốc
    Giao hàng toàn quốc
  • Sản phẩm chất lượng cao
    Sản phẩm chất lượng cao
  • Thanh toán tiện lợi
    Thanh toán tiện lợi
  • Cam kết chính hãng
    Cam kết chính hãng
Mô tả sản phẩm

Trek Procaliber 6 - 2027 là mẫu xe đạp địa hình XC sử dụng khung Alpha Platinum Aluminium và cấu hình hướng đến các cung đường XC, những đoạn leo núi và địa hình gồ ghề. Xe kết hợp phuộc RockShox Judy Silver hành trình 120 mm, bộ truyền động Shimano 12 tốc độ và bánh Bontrager Kovee Tubeless-Ready.

• Khung Alpha Platinum Aluminium, hình học XC, Boost148.
• Phuộc RockShox Judy Silver Solo Air, hành trình 120 mm.
• Shimano 12 tốc độ, bánh Bontrager Kovee Tubeless-Ready.

Phù hợp với bạn nếu

Bạn đang tìm một mẫu MTB XC để chạy trên đường địa hình, tham gia các cuộc đua XC hoặc chinh phục những đoạn leo dốc và đường gồ ghề.

Cấu hình cũng phù hợp với người muốn bắt đầu từ khung hợp kim chắc chắn và có kế hoạch nâng cấp xe về sau.

Tính năng nổi bật

Khung xe

• Alpha Platinum Aluminium, tapered head tube và internal routing.
• Chuẩn Boost148, UDH, trục sau 12 mm thru axle.
• Có vị trí gắn baga và chân chống ẩn trong khung.

Phuộc trước

• RockShox Judy Silver, lò xo hơi Solo Air.
• TurnKey lockout, tapered steerer, offset 42 mm.
• Boost110, Maxle Stealth 15 mm, hành trình 120 mm.

Hệ thống truyền động

• Tay đề Shimano Deore M6100, 12 tốc độ.
• Đề sau Shimano XT M8100, long cage.
• Líp Shimano Deore M6100, dải 10-51T.

Bánh và lốp

• Vành Bontrager Kovee, double-wall, Tubeless-Ready.
• Vành 28 lỗ, rộng 23 mm, sử dụng van Presta.
• Lốp Bontrager Sainte-Anne Pro XR, kích thước 29 x 2.20 inch.

Cốt yên và tay lái

• Bontrager Line Dropper, đường kính 31.6 mm.
• Size S dùng hành trình 100 mm.
• Size M và ML dùng hành trình 150 mm.

Hệ thống phanh

• Shimano MT200 hydraulic disc.
• Đĩa thắng Shimano RT10.
• Chuẩn CenterLock.

Câu hỏi thường gặp

Đây là mẫu xe gì?

Đây là mẫu xe đạp địa hình XC sử dụng khung Alpha Platinum Aluminium, phuộc RockShox Judy Silver 120 mm và hệ truyền động Shimano 12 tốc độ.

Xe dùng bánh bao nhiêu inch?

Các size S, M, ML, L và XL đều sử dụng bánh 29 inch.

Hệ truyền động có bao nhiêu tốc độ?

Xe dùng hệ thống 1x12 tốc độ. Tay đề là Shimano Deore M6100 và đề sau là Shimano XT M8100.

Phuộc trước có hành trình bao nhiêu?

RockShox Judy Silver có hành trình 120 mm. Hãng công bố hành trình phuộc tối đa 130 mm.

Xe có cốt yên nhún không?

Có. Bontrager Line Dropper có hành trình 100 mm ở Size S và 150 mm ở Size M, ML.

Vành xe có Tubeless-Ready không?

Có. Bontrager Kovee được hãng công bố là Tubeless-Ready. Lốp Bontrager Sainte-Anne Pro XR cũng được công bố là Tubeless Ready.

Trọng lượng xe bao nhiêu?

Trọng lượng được công bố ở Size M là 12.60 kg, tương đương 27.78 lbs.

Tải trọng tối đa là bao nhiêu?

Tải trọng tối đa là 136 kg, gồm trọng lượng xe, người đạp xe và hàng hóa vận chuyển trên xe.

Có những size nào?

Cấu hình được công bố gồm S, M, ML, L và XL. Chiều cao người lái tương ứng từ 155 đến 195 cm tùy size.

Xe sử dụng phanh gì?

Bộ thắng là Shimano MT200 hydraulic disc. Đĩa thắng là Shimano RT10, chuẩn CenterLock.

Khung có chuẩn UDH không?

Có. Khung sử dụng UDH, Boost148 và trục sau 12 mm thru axle.

Thông Số Kỹ Thuật
Khung Alpha Platinum Aluminium, tapered head tube, internal routing, BSA 73, hidden rack and kickstand mounts, UDH, Boost148, 12 mm thru axle
Phuộc RockShox Judy Silver, Solo Air spring, TurnKey lockout, tapered steerer, 42 mm offset, Boost110, 15 mm Maxle Stealth, 120 mm travel
Hành trình phuộc tối đa 130 mm (540 mm axle-to-crown)
Đùm trước Shimano TC500 alloy, CentreLock, 110×15 mm thru axle
Đùm sau Shimano TC500 alloy, CentreLock, 148×12 mm thru axle
Vành xe Bontrager Kovee, double-wall, Tubeless-Ready, 28-hole, 23 mm width, Presta valve
Khóa bánh sau Bontrager Switch thru axle, removable lever
Vỏ xe Bontrager Sainte-Anne Pro XR, Tubeless Ready, dual compound, aramid bead, 60 tpi, 29×2.20″
Phụ kiện vỏ Bontrager TLR sealant, 180 ml/6 oz
Cỡ vỏ lớn nhất Frame: 29×2.40″, Fork: See manufacturer
Tay đề Shimano Deore M6100, 12-speed
Đề sau Shimano XT M8100, long cage
Giò đạp Size: S, M: Shimano MT512, 30T ring, 55 mm chain line, 170 mm length
Size: ML, L, XL: Shimano MT512, 30T ring, 55 mm chain line, 175 mm length
Chén trục giữa Shimano BB-MT501 BSA
Ổ líp Shimano Deore M6100, 10-51, 12-speed
Sên xe Shimano Deore M6100, 12-speed
Cỡ dĩa lớn nhất 1x: 34T (55 mm chain line), min 30T (52 mm chain line)
Bàn đạp VP-536 nylon platform
Yên xe Verse Short, chromoly rails, 145 mm width
Cốt yên Size S: Bontrager Line Dropper, 100 mm travel, MaxFlow, internal routing, 31.6 mm, 310 mm length
Size M, ML: Bontrager Line Dropper, 150 mm travel, MaxFlow, internal routing, 31.6 mm, 410 mm length
Tay lái Size S, M: Bontrager alloy, 31.8 mm, 5 mm rise, 720 mm width
Size ML, L, XL: Bontrager alloy, 31.8 mm, 15 mm rise, 750 mm width
Cổ lái Size S: Bontrager Comp, 31.8 mm, Blendr compatible, 7-degree, 50 mm length
Size M, M/L: Bontrager Elite, 31.8 mm, Blendr-compatible, 7-degree, 60 mm length
Size L: Bontrager Elite, 31.8 mm, Blendr-compatible, 7-degree, 70 mm length
Chén cổ Semi-integrated, loose ball bearing, 1-1/8″ top, 1.5″ bottom
Bộ thắng Shimano MT200 hydraulic disc
Đĩa thắng Shimano RT10, CenterLock
Trọng lượng M: 12.60 kg / 27.78 lbs
Tải trọng tối đa Trọng lượng tối đa giới hạn: 300 pounds (136 kg), gồm trọng lượng xe, người đạp xe và hàng hóa vận chuyển trên xe
Lưu ý Chúng tôi (nhà phân phối tại VN) có quyền thay đổi một số thông tin về cấu hình sản phẩm trên website này (dựa trên thông tin chúng tôi có được từ hãng Trek) vào bất cứ thời điểm nào mà không cần thông báo trước, bao gồm các thay đổi về cấu hình phụ tùng, kích thước, mẫu sản phẩm, màu sắc, vật liệu và mức giá. Mức giá thể hiện tại trang web này là giá bán lẻ đề xuất (MSRP). Trọng lượng xe và khung xe thể hiện trên đây là số liệu có được dựa trên khung sườn đã được sơn ở công đoạn tiền sản xuất. Trọng lượng có thể thay đổi khác biệt ở phiên bản sản xuất hàng loạt.
Cấu Trúc Hình Học

Hạng mục Size S Size M Size ML Size L Size XL
Cỡ bánh 29″ 29″ 29″ 29″ 29″
Chiều dài ống ngồi 390 mm 420 mm 444 mm 460 mm 510 mm
Góc ống ngồi 71.0° 71.5° 72.0° 72.5° 73.0°
Góc ống ngồi hiệu dụng 74.3° 74.3° 74.3° 74.3° 74.3°
Chiều dài ống đầu 90 mm 90 mm 90 mm 90 mm 120 mm
Góc ống đầu 67° 67° 67° 67° 67°
Ống trên hiệu dụng 577 mm 598 mm 613 mm 628 mm 677 mm
Độ rơi trục giữa 64 mm 64 mm 64 mm 64 mm 64 mm
Chiều dài ống sên 430 mm 430 mm 435 mm 435 mm 440 mm
Offset 43 mm 43 mm 43 mm 43 mm 43 mm
Cự ly tâm bánh 1110 mm 1135 mm 1155 mm 1171 mm 1227 mm
Chiều cao đứng thẳng (Standover) 747 mm 749 mm 758 mm 763 mm 791 mm
Độ với khung (Reach) 405 mm 430 mm 445 mm 460 mm 500 mm
Độ cao khung (Stack) 614 mm 614 mm 614 mm 614 mm 642 mm
Kích Thước
Cỡ khung Chiều cao người lái Chiều dài đùi trong (Inseam)
Size: S 155 – 165 cm / 5’1″ – 5’5″ 74 – 78 cm / 29″ – 31″
Size: M 165 – 176 cm / 5’5″ – 5’9″ 79 – 83 cm / 31″ – 33″
Size: M/L 173 – 180 cm / 5’8″ – 5’11″ 81 – 86 cm / 32″ – 34″
Size: L 177 – 188 cm / 5’10″ – 6’2″ 84 – 89 cm / 33″ – 35″
Size: XL 188 – 195 cm / 6’2″ – 6’5″ 89 – 91 cm / 35″ – 36″

Sản phẩm cùng phân khúc

Sản phẩm đã xem