Tuấn Biker | Đại lý xe đạp TREK chính hãng tại Việt Nam

Supercaliber SL 9.6 Gen 2 - 2026

Thương hiệu: TREK Mã sản phẩm: Đang cập nhật
110,000,000₫

Supercaliber SL 9.6 Gen 2 - 2026 ƯU ĐÃI - KHI MUA XE ĐẠP TREK

  • Tặng kèm chân chống chính hãng.
  • Tặng kèm gọng nước, bình nước
  • Miễn phí vận chuyển toàn quốc.
  • Free bảo dưỡng tổng thể 1 năm đầu
  • Ưu đãi tốt hơn khi liên hệ trực tiếp qua Hotline
Màu sắc: Fury red/carbon red smoke
Fury red/carbon red smoke
Matte Carbon/Gloss Black Splatter
Kích thước: S

Gọi đặt mua 0888967777 (7:30 - 22:00)

  • Giao hàng toàn quốc
    Giao hàng toàn quốc
  • Sản phẩm chất lượng cao
    Sản phẩm chất lượng cao
  • Thanh toán tiện lợi
    Thanh toán tiện lợi
  • Cam kết chính hãng
    Cam kết chính hãng
Mô tả sản phẩm

Trek Supercaliber SL 9.6 Gen 2 2026 là mẫu xe đạp địa hình XC Full Suspension dành cho nhu cầu đua Cross Country và Marathon. Xe sử dụng khung carbon SL OCLV Mountain Carbon kết hợp hệ thống giảm xóc IsoStrut độc quyền của Trek.

Cấu hình tập trung vào hiệu suất leo dốc, tăng tốc và kiểm soát xe trên địa hình kỹ thuật. Đây là lựa chọn phù hợp cho người chơi XC muốn sở hữu khung carbon cao cấp cùng hệ thống truyền động SRAM Eagle T-Type thế hệ mới.

Tính năng nổi bật

Khung xe

• Khung SL OCLV Mountain Carbon nhẹ và cứng vững

• Thiết kế XC hiện đại tối ưu hiệu suất đạp

• Hành trình giảm xóc sau 80mm tích hợp IsoStrut

Hệ thống giảm xóc

• Phuộc RockShox Reba RL hành trình 110mm

• Công nghệ DebonAir tăng độ nhạy địa hình

• IsoStrut RockShox SIDLuxe điều khiển từ xa

Hệ truyền động

• SRAM Eagle 70 T-Type 12 tốc độ

• Líp SRAM XS-1270 T-Type 10-52T

• Đùi đĩa SRAM Eagle 70 T-Type DUB

Hệ thống bánh xe

• Bánh Bontrager Kovee Comp 25 Tubeless Ready

• Chuẩn Boost trước và sau tăng độ cứng

• Lốp Maxxis Rekon Race 29 x 2.40"

Hệ thống điều khiển

• Ghi đông Bontrager hợp kim nhôm

• Cọc yên nâng hạ Bontrager Line Dropper

• Tay nắm Trek Line Comp Nylon Lock-On

Hệ thống phanh

• Phanh dầu SRAM DB 6

• Thiết kế 4 piston tăng lực hãm

Câu hỏi thường gặp

Trek Supercaliber SL 9.6 Gen 2 2026 là xe Hardtail hay Full Suspension?

Đây là xe địa hình Full Suspension. Xe sử dụng phuộc trước 110mm và hệ thống IsoStrut phía sau với hành trình 80mm.

Trek Supercaliber SL 9.6 Gen 2 2026 dùng truyền động gì?

Xe trang bị SRAM Eagle 70 T-Type 12 tốc độ kết hợp líp SRAM XS-1270 T-Type 10-52T.

Xe có hỗ trợ lốp không săm không?

Có. Bộ bánh Bontrager Kovee Comp 25 và lốp Maxxis Rekon Race đều hỗ trợ Tubeless Ready.

Trọng lượng xe bao nhiêu?

Trọng lượng công bố của hãng là 12,93kg cho size M, đã bao gồm dung dịch tubeless.

Xe có những size nào?

Các size hiện có gồm S, M và ML.

Thông Số Kỹ Thuật

 

Khung SL OCLV Mountain Carbon, IsoStrut, UDH, 80 mm travel
Phuộc trước RockShox Reba RL, DebonAir, Motion Control damper, lockout, tapered steerer, 44 mm offset, Boost110, 15 mm Maxle Stealth, 110 mm travel
Phuộc sau Trek IsoStrut, RockShox SIDLuxe, 2-position remote damper
Bánh trước Bontrager Kovee Comp 25, Tubeless Ready, 6-bolt, Boost110, 15 mm thru-axle, 29"
Bánh sau Bontrager Kovee Comp 25, Tubeless Ready, Rapid Drive 108, Boost148, 12 mm thru axle, 29"
Lốp xe Maxxis Rekon Race, tubeless ready, EXO casing, folding bead, 60 tpi, 29x2.40"
Vành xe Bontrager Kovee, double-wall, Tubeless-Ready, 28-hole, 23 mm width, Presta valve
Tay đề SRAM Eagle 70, 12-speed
Đề sau SRAM Eagle 70, T-Type
Giò đạp Size: S, M: SRAM Eagle 70, T-Type, DUB, 32T, 55 mm chainline, chiều dài 170 mm
Size: M/L, L, XL: SRAM Eagle 70, T-Type, DUB, 32T, 55 mm chainline, chiều dài 175 mm
Trục giữa SRAM DUB, 92 mm, PressFit
Ổ líp SRAM Eagle XS-1270, T-Type, 10-52T, 12-speed
Sên xe SRAM Eagle 70, T-Type, 12-speed
Yên xe Verse Short Comp, steel rails, rộng 145 mm
Cốt yên Bontrager Line Dropper, 100 mm travel, MaxFlow, internal routing, 31.6 mm
Tay lái Size: S: Bontrager Comp, alloy, 31.8 mm, 5 mm rise, rộng 720 mm
Size: M, M/L, L, XL: Bontrager Rhythm Comp, alloy, 31.8 mm, 15 mm rise, rộng 750 mm
Bao tay nắm Trek Line Comp, nylon lock-on
Cổ lái Bontrager Comp, 31.8 mm, Blendr compatible, 7-degree
Chén cổ FSA IS-2, 1-1/8" top, 1.5" bottom
Bộ thắng SRAM DB 6 4-piston hydraulic disc
Phụ kiện Bontrager Switch Lever, w/tool
Trọng lượng Size M: 12.93 kg / 28.51 lbs (with TLR sealant, no tubes)
Tải trọng tối đa Trọng lượng tối đa giới hạn: 136 kg (gồm trọng lượng xe, người đạp xe và hàng hóa vận chuyển trên xe)
Lưu ý Nhà phân phối tại Việt Nam có quyền thay đổi một số thông tin cấu hình sản phẩm trên website dựa trên dữ liệu từ Trek vào bất cứ thời điểm nào mà không cần thông báo trước, bao gồm thay đổi về cấu hình phụ tùng, kích thước, mẫu sản phẩm, màu sắc, vật liệu và mức giá. Giá hiển thị là giá bán lẻ đề xuất (MSRP). Trọng lượng xe và khung xe được đo trên khung sơn tiền sản xuất, trọng lượng thực tế có thể khác giữa các phiên bản sản xuất.
Cấu Trúc Hình Học

 

Hạng mục Size S Size M Size ML Size L
Cỡ bánh 29″ 29″ 29″ 29″
A. Chiều dài ống ngồi 39.5 cm 42 cm 44 cm 46 cm
B. Góc ống ngồi 70.5° 71° 71° 71.5°
Góc ống ngồi hiệu dụng 74.5° 74.5° 74.5° 74.5°
C. Chiều dài ống đầu 9 cm 9 cm 9 cm 10 cm
D. Góc ống đầu 67.5° 67.5° 67.5° 67.5°
E. Ống trên hiệu dụng 57.1 cm 59.2 cm 60.5 cm 62.2 cm
F. Khoảng sáng gầm 32.7 cm 32.7 cm 32.7 cm 32.7 cm
G. Độ rơi trục giữa 4.6 cm 4.6 cm 4.6 cm 4.6 cm
H. Chiều dài ống sên 43.5 cm 43.5 cm 43.5 cm 43.5 cm
I. Offset 4.3 cm 4.3 cm 4.3 cm 4.3 cm
J. Trail 10.9 cm 10.9 cm 10.9 cm 10.9 cm
K. Trục cơ sở 111.3 cm 113.8 cm 115.3 cm 117.2 cm
L. Chiều cao đứng thẳng (Stand over) 76.0 cm 77.2 cm 77.2 cm 77.2 cm
M. Độ với khung (Frame reach) 41.0 cm 43.5 cm 45.0 cm 46.5 cm
N. Chiều cao khung (Frame stack) 59.0 cm 59.0 cm 59.0 cm 59.0 cm
Kích Thước

 

Cỡ khung Chiều cao người lái (cm / inches) Chiều dài đùi trong
S 155.0 – 165.0 cm / 5’1″ – 5’5″ 74 – 78 cm / 29″ – 31″
M 165 – 176 cm / 5’5″ – 5’9″ 79 – 83 cm / 31″ – 33″
M/L 173 – 180 cm / 5’8″ – 5’11″ 81 – 86 cm / 32″ – 34″
L 177 – 188 cm / 5’10″ – 6’2″ 84 – 89 cm / 33″ – 35″

Sản phẩm cùng phân khúc

Sản phẩm đã xem