TUẤN BIKER HÀ NỘI tự hào là đại lý ủy quyền chính thức của thương hiệu xe đạp TREK tại Việt Nam

TREK PROCALIBER 8 2024

Thương hiệu: TREK FACTORY Mã sản phẩm: Đang cập nhật
44,900,000₫
Kích thước: S
Màu sắc: Xám
Xám
Xanh Lá

Gọi đặt mua 0888967777(7:30 - 22:00)

  • Giao hàng toàn quốc
    Giao hàng toàn quốc
  • Sản phẩm chất lượng cao
    Sản phẩm chất lượng cao
  • Thanh toán tiện lợi
    Thanh toán tiện lợi
Mô tả sản phẩm

Bạn đang hướng tới các cuộc đua XC, thường xuyên leo núi và chạy địa hình gồ ghề, cần một chiếc xe đạp Trek có hiệu suất cao nhưng vẫn kiểm soát tốt chi phí. Procaliber 8 phù hợp với người muốn khung hợp kim chắc chắn, hình học hiện đại và khả năng nâng cấp lâu dài mà không phải đầu tư ngay khung carbon.

Công nghệ bạn được trang bị

Xe sử dụng khung nhôm Alpha Platinum nhẹ của Trek với cấu trúc hình học XC hiện đại, chuẩn Boost 148 mm phía sau giúp tăng độ cứng và ổn định. Phuộc RockShox Recon Gold RL hành trình 120 mm, lò xo hơi Debon Air mang lại khả năng kiểm soát tốt trên đường gồ ghề. Bộ truyền động Shimano 12 tốc độ kết hợp SLX và XT cho dải số rộng, sang số chính xác. Bánh Bontrager Kovee 29 inch Tubeless Ready hỗ trợ tăng tốc nhanh và giảm rủi ro thủng lốp. Xe được trang bị cọc yên nhún Bontrager Line cáp âm và hệ thống phanh đĩa dầu đảm bảo kiểm soát an toàn.

Và trên tất cả là

Xe đạp Trek Procaliber 8 được thiết kế để sẵn sàng cho đua XC thực tế. Xe cân bằng giữa hiệu suất và giá thành, phù hợp với người chơi XC nghiêm túc muốn nâng độ khó đường đua. Hình học XC giúp tối ưu tốc độ và khả năng leo dốc, trong khi cấu hình đáng tin cậy giúp bạn tập trung vào trải nghiệm mà không tốn quá nhiều chi phí nâng cấp ban đầu.

Bạn sẽ yêu chiếc xe này vì...

Cấu trúc hình học XC hiện đại kết hợp phuộc trước 120 mm giúp leo dốc hiệu quả và tự tin hơn khi vào địa hình khó. Xe mang lại hiệu suất tiệm cận khung carbon nhưng với mức giá hợp lý của khung hợp kim. Truyền động Shimano SLX–XT 12 tốc độ đơn giản, dễ kiểm soát khi leo núi. Bánh 29 inch Tubeless Ready tăng tốc tốt và hạn chế thủng lốp. Hệ thống cáp âm sườn giúp xe vận hành êm, gọn và dễ nâng cấp về sau.

Thông số kỹ thuật

khung Alpha Platinum Aluminium, ống cổ tapered, đi dây âm sườn, BSA 73, ngàm gắn baga và chân chống ẩn, UDH, Boost 148, trục xuyên 12 mm
phuộc RockShox Recon Gold RL, lò xo DebonAir, Motion Control damper, khóa phuộc, cổ tapered, offset 42 mm, Boost 110, trục 15 mm Maxle Stealth, hành trình 120 mm
hành trình phuộc tối đa 130 mm (axle-to-crown 540 mm)
đùm trước Shimano TC500 alloy, CentreLock, trục xuyên 110×15 mm
đùm sau Shimano TC500 alloy, CentreLock, trục xuyên 148×12 mm
vành xe Bontrager Kovee, hai lớp, Tubeless Ready, 28 lỗ, rộng 23 mm, van Presta
khóa bánh sau Bontrager Switch thru axle, cần tháo rời
vỏ xe Bontrager Sainte-Anne Pro XR, Tubeless Ready, dual compound, aramid bead, 60 TPI, 29×2.20"
phụ kiện vỏ Bontrager TLR sealant, 180 ml / 6 oz
cỡ vỏ lớn nhất Khung: 29×2.40", Phuộc: theo thông số nhà sản xuất
tay đề Shimano SLX M7100, 12 tốc độ
đề sau Shimano XT M8100, long cage
giò đạp Size S, M: E*thirteen Helix, đĩa 30T thép, spindle 73 mm, chainline 52 mm, tay đòn 170 mm
Size ML, L, XL: E*thirteen Helix, đĩa 30T thép, spindle 73 mm, chainline 52 mm, tay đòn 175 mm
chén trục giữa Shimano BB-MT501, chuẩn BSA
líp Shimano SLX M7100, 10-51T, 12 tốc độ
sên Shimano SLX M7100, 12 tốc độ
cỡ dĩa lớn nhất 1x: tối đa 34T (chainline 55 mm), tối thiểu 30T (chainline 52 mm)
bàn đạp VP-536, platform nylon
yên xe Verse Short, ray chromoly, rộng 145 mm
cốt yên Size S: Bontrager Line Dropper, hành trình 100 mm, 31.6 mm, dài 310 mm
Size M, ML: Bontrager Line Dropper, hành trình 150 mm, 31.6 mm, dài 410 mm
tay lái Size S, M: Bontrager alloy, 31.8 mm, rise 5 mm, rộng 720 mm
Size ML, L, XL: Bontrager alloy, 31.8 mm, rise 15 mm, rộng 750 mm
cổ lái Size S: Bontrager Comp, 50 mm, 7°
Size M, ML: Bontrager Elite, 60 mm, 7°
Size L: Bontrager Elite, 70 mm, 7°
chén cổ Semi-integrated, bạc đạn kín, cốc hợp kim, 1-1/8" trên, 1.5" dưới
bộ thắng Thắng đĩa dầu Shimano, tay thắng MT4100, heo MT410
trọng lượng Size M: 12.48 kg / 27.52 lbs (đã có dung dịch TLR, không ruột)
tải trọng tối đa 136 kg (bao gồm xe, người lái và hành lý)
lưu ý Nhà phân phối tại Việt Nam có quyền thay đổi cấu hình, thông số, màu sắc và giá bán theo thông tin từ hãng Trek mà không cần báo trước. Trọng lượng công bố dựa trên khung tiền sản xuất và có thể thay đổi ở phiên bản thương mại.

Cấu trúc hình học

Cỡ khung S / M / ML / L / XL
Cỡ bánh 29 inch (tất cả kích thước)
Chiều dài ống ngồi (Seat tube) 39.0 / 42.0 / 44.4 / 46.0 / 51.0 cm
Góc ống ngồi 71.0° / 71.5° / 72.0° / 72.5° / 73.0°
Góc ống ngồi hiệu dụng (Effective seat tube angle) 74.3° (tất cả kích thước)
Chiều dài ống đầu (Head tube) 9 / 9 / 9 / 9 / 12.0 cm
Góc ống đầu (Head tube angle) 67° (tất cả kích thước)
Ống trên hiệu dụng (Effective top tube) 57.7 / 59.8 / 61.3 / 62.8 / 67.7 cm
Độ rơi trục giữa (Bottom bracket drop) 6.4 cm
Chiều dài ống sên (Chainstay) 43 / 43 / 43.5 / 43.5 / 44 cm
Offset phuộc 4.3 cm
Cự ly tâm bánh (Wheelbase) 111.0 / 113.5 / 115.5 / 117.1 / 122.7 cm
Chiều cao đứng thẳng (Standover) 74.7 / 74.9 / 75.8 / 76.3 / 79.1 cm
Độ với khung (Frame reach) 40.5 / 43.0 / 44.5 / 46.0 / 50.0 cm
Độ cao khung (Frame stack) 61.4 / 61.4 / 61.4 / 61.4 / 64.2 cm

* Thông số ở giai đoạn tiền sản xuất. Trọng lượng và kích thước thực tế có thể thay đổi nhẹ ở phiên bản sản xuất hàng loạt.

Kích thước

cỡ khung S
chiều cao người lái 155 – 165 cm (5’1″ – 5’5″)
chiều dài đùi trong (inseam) 74 – 78 cm (29″ – 31″)
cỡ khung M
chiều cao người lái 165 – 176 cm (5’5″ – 5’9″)
chiều dài đùi trong (inseam) 79 – 83 cm (31″ – 33″)
cỡ khung M/L
chiều cao người lái 173 – 180 cm (5’8″ – 5’11″)
chiều dài đùi trong (inseam) 81 – 86 cm (32″ – 34″)
cỡ khung L
chiều cao người lái 177 – 188 cm (5’10″ – 6’2″)
chiều dài đùi trong (inseam) 84 – 89 cm (33″ – 35″)
cỡ khung XL
chiều cao người lái 188 – 195 cm (6’2″ – 6’5″)
chiều dài đùi trong (inseam) 89 – 91 cm (35″ – 36″)

Sản phẩm cùng phân khúc

Sản phẩm đã xem