TUẤN BIKER HÀ NỘI tự hào là đại lý ủy quyền chính thức của thương hiệu xe đạp TREK tại Việt Nam

TREK MARLIN 7 - GEN 3 2026

Thương hiệu: TREK FACTORY Mã sản phẩm: Đang cập nhật
29,900,000₫
Kích thước: S
Màu sắc: Đen
Đen
Đỏ Xám
Xanh Lá

Gọi đặt mua 0888967777(7:30 - 22:00)

  • Giao hàng toàn quốc
    Giao hàng toàn quốc
  • Sản phẩm chất lượng cao
    Sản phẩm chất lượng cao
  • Thanh toán tiện lợi
    Thanh toán tiện lợi
Mô tả sản phẩm

xe đạp Trek Marlin 7 là mẫu xe đạp địa hình (MTB) dành cho người muốn tập trung chạy trail, nâng cao kỹ năng và cần một nền tảng đủ tốt để nâng cấp lâu dài nhưng vẫn kiểm soát chi phí. Xe phù hợp với người mới nghiêm túc với off-road hoặc người đã có kinh nghiệm cơ bản, cần một chiếc xe ổn định, tự tin hơn trên địa hình phức tạp.

khung sườn và hình học hiện đại

Khung Alpha Silver Aluminum của xe đạp Trek được thiết kế với hình học hiện đại, thiên về sự ổn định khi đổ dốc và chạy tốc độ cao. Dây cáp đi âm sườn gọn gàng, hỗ trợ sẵn cho việc lắp cọc yên điều khiển. Các size nhỏ (XXS, XS) có ống top tube cong nhẹ, giúp việc lên xuống xe dễ dàng hơn, đặc biệt phù hợp với người có thể trạng nhỏ.

hệ thống giảm xóc và truyền động

Marlin 7 được trang bị phuộc RockShox Judy hành trình 100 mm, giúp hấp thụ rung chấn tốt hơn khi đi qua đá, rễ cây và đường mòn gồ ghề. Bộ truyền động SRAM NX Eagle 12 tốc độ mang lại dải số rộng, sang số mượt và ổn định, đáp ứng tốt nhu cầu leo dốc lẫn đổ đèo. Hệ thống phanh đĩa thủy lực giúp kiểm soát lực phanh chính xác, an toàn hơn trong điều kiện địa hình phức tạp.

tính linh hoạt trong sử dụng

Khoảng sáng lốp lớn, trục sau ThruSkew và hình học dài – thoải giúp xe ổn định hơn khi vào dốc đứng. Xe có sẵn các ngàm gắn phụ kiện, cho phép lắp thêm baga, chắn bùn hoặc bình nước, giúp xe đạp địa hình này có thể sử dụng linh hoạt cho cả đi làm, tập luyện hằng ngày hoặc khám phá trail cuối tuần.

vì sao nên chọn trek marlin 7

Trek Marlin 7 là lựa chọn phù hợp cho người muốn “lên trình” trên đường mòn với một chiếc xe đạp Trek có cấu hình cân bằng, khung sườn bền bỉ, khả năng nâng cấp rõ ràng và trang bị thực tế cho off-road. Đây là mẫu xe tập trung vào hiệu năng sử dụng, độ ổn định và giá trị lâu dài, không chạy theo trang trí hay chi tiết dư thừa.

Thông số kỹ thuật

Khung Alpha Silver Aluminum, đi dây âm cho derailleur và dropper post, hỗ trợ baga và chân chống, 135x5 mm ThruSkew
Phuộc Size XS & S: RockShox Judy Silver, Solo Air spring, rebound adjust, TurnKey hydraulic lockout, offset 42 mm cho bánh 27.5", QR 100 mm, hành trình 100 mm
Size M, ML, L, XL: RockShox Judy Silver, Solo Air spring, rebound adjust, TurnKey hydraulic lockout, offset 46 mm cho bánh 29", QR 100 mm, hành trình 100 mm
Đùm trước Formula DC-20 LW, hợp kim, chuẩn 6-bolt, 5x100 mm QR
Đùm sau Formula DC-22LW, 6-bolt, Shimano freehub 8/9/10 speed, 135x5 mm QR
Vành Bontrager Kovee, double-wall, Tubeless-Ready, 28 lỗ, rộng 23 mm, van Presta
Vỏ xe Maxxis Rekon, tubeless ready, EXO casing, folding bead, 60 tpi, 29x2.40"
(Size XS & S: 27.5x2.40")
Tay đề SRAM SX Eagle, 12-speed
Đề sau SRAM NX Eagle, 12-speed
Giò đạp Size XS, S, M: SRAM SX Eagle, đĩa 30T thép, chainline 49 mm, tay đùi 170 mm
Size ML, L, XL: tay đùi dài 175 mm
Trục giữa Truvativ Powerspline, 73 mm, ren, cartridge, trục 118 mm
Ổ líp SRAM PG-1210 Eagle, 11–50T, 12-speed
Sên xe SRAM SX Eagle, 12-speed
Bàn đạp VP-536, platform nylon
Yên xe Bontrager Verse Short, ray thép không gỉ
Cốt yên TranzX JD-YSP18, dropper post 100 mm, đi dây âm, đường kính 31.6 mm
Size XXS, XS, S: dài 361 mm / Size M: 425 mm / Size ML, L, XL: 470 mm
Tay lái Bontrager alloy, 31.8 mm, rise 15 mm, rộng 750 mm (Size M, ML, L, XL)
Size S: rộng 720 mm
Bao tay Trek Line Comp, nylon lock-on
Cổ lái Bontrager Comp, 31.8 mm, Blendr compatible, góc 7°
Size M, ML, L: dài 50 mm / Size XXS, XS, S: 50 mm
Bộ cổ Semi-integrated, 1-1/8"
Thắng xe Shimano MT200, thắng đĩa dầu
Đĩa thắng Size XXS, XS, S, M, ML, L, XL: Shimano RT26, 6-bolt, 160 mm
Size M, ML, L, XL: Shimano RT26, 6-bolt, 180 mm
Trọng lượng Size M: 14.15 kg / 31.2 lbs
Tải trọng tối đa 136 kg (300 lbs) bao gồm trọng lượng xe, người đạp và hàng hóa
Lưu ý Nhà phân phối tại Việt Nam có quyền thay đổi cấu hình sản phẩm theo thông tin từ hãng Trek mà không cần báo trước. Trọng lượng hiển thị là số liệu tiền sản xuất, có thể thay đổi ở phiên bản thương mại.

kích thước

cỡ khung chiều cao người lái chiều dài đùi trong (inseam)
XS 147.0 – 155.0 cm / 4’9.9″ – 5’1.0″ 69.0 – 73.0 cm / 27.2″ – 28.7″
S 153.0 – 162.0 cm / 5’0.2″ – 5’3.8″ 72.0 – 76.0 cm / 28.3″ – 29.9″
M 161.0 – 172.0 cm / 5’3.4″ – 5’7.7″ 76.0 – 81.0 cm / 29.9″ – 31.9″
M/L 170.0 – 179.0 cm / 5’6.9″ – 5’10.5″ 80.0 – 84.0 cm / 31.5″ – 33.1″
L 177.0 – 188.0 cm / 5’9.7″ – 6’2.0″ 83.0 – 88.0 cm / 32.7″ – 34.6″
XL 186.0 – 196.0 cm / 6’1.2″ – 6’5.2″ 87.0 – 92.0 cm / 34.3″ – 36.2″
XXL 195.0 – 203.0 cm / 6’4.8″ – 6’7.9″ 92.0 – 95.0 cm / 36.2″ – 37.4″

mọi phép đo được tính bằng cm trừ khi có ghi chú khác.

Kết cấu hình học

Cỡ khung số 14.5 / 15.5 / 17.5 / 18.5 / 19.5 / 21.5 / 23 in
Cỡ khung Alpha XS / S / M / M-L / L / XL / XXL
Cỡ bánh 27.5″ (XS–S) · 29″ (M–XXL)
A – Chiều dài ống ngồi 34.0 / 37 / 42 / 43.5 / 45 / 50 / 54 cm
B – Góc ống ngồi 73.8° (XS–S) · 73.4° (M–XXL)
Góc ống ngồi hiệu dụng 74° (tất cả kích cỡ)
C – Chiều dài ống đầu 9.0 / 10.0 / 10.5 / 11.0 / 11.5 / 13.5 / 15 cm
D – Góc ống đầu 66.5° (tất cả kích cỡ)
E – Ống trên hiệu dụng 55.1 / 57.9 / 61.5 / 63.1 / 64.7 / 67.8 / 70.7 cm
F – Độ cao trục giữa 31.3 (XS–S) · 30.8 (M–XXL) cm
G – Độ rơi trục giữa 4.5 (XS–S) · 6.0 (M–XXL) cm
H – Chiều dài ống sên 43.3 (XS–S) · 43.8 (M–XXL) cm
I – Offset 4.2 (XS–S) · 4.6 (M–XXL) cm
J – Trail 11.0 cm
K – Trục cơ sở 109.2 / 112.1 / 116.3 / 118.0 / 119.7 / 123.0 / 126.1 cm
L – Chiều cao đứng thẳng 65.8 / 69.2 / 74.7 / 75.9 / 77.1 / 79.1 / 81.6 cm
M – Độ với khung (Frame reach) 39.0 / 41.5 / 44.0 / 45.5 / 47.0 / 49.5 / 52.0 cm
N – Độ cao khung (Frame stack) 56.3 / 57.2 / 60.9 / 61.4 / 61.8 / 63.7 / 65.1 cm

Sản phẩm cùng phân khúc

Sản phẩm đã xem