TUẤN BIKER HÀ NỘI tự hào là đại lý ủy quyền chính thức của thương hiệu xe đạp TREK tại Việt Nam

TREK MARLIN 5 - GEN 3 2026

Thương hiệu: TREK FACTORY Mã sản phẩm: Đang cập nhật
15,900,000₫
Kích thước: XS
Màu sắc: Đỏ
Đỏ
Xanh Dương
Xanh Lá

Gọi đặt mua 0888967777(7:30 - 22:00)

  • Giao hàng toàn quốc
    Giao hàng toàn quốc
  • Sản phẩm chất lượng cao
    Sản phẩm chất lượng cao
  • Thanh toán tiện lợi
    Thanh toán tiện lợi
Mô tả sản phẩm

Xe đạp Trek Marlin 5 là lựa chọn lý tưởng cho người mới bắt đầu chơi xe địa hình nhưng vẫn muốn một chiếc MTB đúng nghĩa, giá hợp lý và dễ sử dụng tại Việt Nam. Xe phù hợp để chinh phục đường mòn, dốc gắt, rễ cây, đồng thời vẫn thoải mái cho nhu cầu đi học, đi làm hay dạo phố hằng ngày.

Công nghệ & trang bị nổi bật

Xe sử dụng khung Alpha Silver Aluminum cao cấp của Trek, trọng lượng nhẹ, bền bỉ và được thiết kế đi dây âm sườn giúp bảo vệ cáp đề, cáp thắng tốt hơn, đồng thời tạo tổng thể gọn gàng, hiện đại. Bộ truyền động Shimano CUES 1x9 tốc độ mang lại dải số rộng, dễ điều khiển và phù hợp với nhiều dạng địa hình phổ biến tại Việt Nam. Hệ thống thắng đĩa thủy lực cho lực phanh mạnh, mượt và ổn định hơn thắng đĩa cơ, kết hợp phuộc trước hành trình 100mm có khóa phuộc, giúp tối ưu hiệu suất khi leo dốc hoặc di chuyển trên đường nhựa.

Linh hoạt cho nhiều mục đích sử dụng

Trek Marlin 5 được tích hợp sẵn ngàm gắn baga, chân chống, bình nước và nhiều phụ kiện khác, giúp bạn dễ dàng biến chiếc xe đạp Trek MTB này thành xe touring hoặc xe đi làm hằng ngày. Thiết kế đa dụng này đặc biệt phù hợp với người dùng tại Việt Nam, nơi một chiếc xe có thể phục vụ nhiều nhu cầu khác nhau.

Lý do bạn sẽ yêu Trek Marlin 5

Marlin thế hệ 3 sở hữu hình học khung mới, khoảng hở lốp lớn, mang lại cảm giác ổn định và tự tin khi đi từ đường mòn đến đô thị. Xe hỗ trợ ngàm gắn vè, baga, bình nước để mở rộng công năng sử dụng. Hệ thống khóa bánh ThruSkew an toàn, chắc chắn và giúp tháo bánh sau nhanh chóng. Thiết kế đi dây âm sườn giúp xe bền bỉ hơn và dễ nâng cấp cốt yên nhún. Riêng các size XXS đến XS có khung võng xuống, hỗ trợ người có chiều cao khiêm tốn lên xuống xe và xử lý tình huống an toàn hơn.

Xe đạp Trek Marlin 5 là lựa chọn đáng tin cậy cho người mới chơi MTB, sinh viên, người đi làm hoặc bất kỳ ai đang tìm kiếm một chiếc xe đạp Trek chính hãng đa dụng, bền bỉ và phù hợp với điều kiện sử dụng tại Việt Nam.

Thông số kỹ thuật

Khung Alpha Silver Aluminum, cáp đề & cáp thắng âm sườn, ngàm thắng đĩa, ngàm gắn baga & chân chống, 135x5mm QR
Phuộc trước Size XS – SR Suntour XCT 30, coil spring, preload, hydraulic lockout, 42 mm offset cho bánh 27.5", 100 mm QR, hành trình 80 mm
Size S – SR Suntour XCT 30, coil spring, preload, hydraulic lockout, 42 mm offset cho bánh 27.5", 100 mm QR, hành trình 100 mm
Size M, ML, L, XL, XXL – SR Suntour XCT 30, coil spring, preload, hydraulic lockout, 42 mm offset cho bánh 29", 100 mm QR, hành trình 100 mm
Đùm trước Formula DC-20, alloy, 6-bolt, 5x100 mm QR
Đùm sau Formula DC-22, alloy, 6-bolt, Shimano 8/9/10 freehub, 135x5 mm QR
Vành xe Bontrager Connection, double-wall, 32-hole, rộng 20 mm, van Schrader
Căm xe Thép không rỉ 14g
Vỏ xe Size XS, S – Bontrager Montrose Comp, wire bead, 30 tpi, 27.5x2.40"
Size M, ML, L, XL, XXL – Bontrager Montrose Comp, wire bead, 30 tpi, 29x2.40"
Tay đề Shimano U4000, 9-speed
Đề sau Shimano CUES U4000
Giò đạp Shimano CUES U4001, 32T, chain line 52 mm, chiều dài 170 mm / 175 mm
Ổ líp Shimano LINKGLIDE LG300, 11–46, 9-speed
Sên xe Shimano LG500
Bàn đạp VP-536, nylon platform
Cốt yên Size XS, S, M – Bontrager alloy, 31.6 mm, offset 12 mm, dài 330 mm
Size ML, L, XL, XXL – Bontrager alloy, 31.6 mm, offset 12 mm, dài 400 mm
Tay lái Size XS – Bontrager alloy, 31.8 mm, rise 5 mm, rộng 690 mm
Size S, M, ML, L, XL, XXL – Bontrager alloy, 31.8 mm, rise 5 mm, rộng 720 mm
Bao tay nắm Bontrager XR Trail Comp, nylon lock-on
Cổ lái Bontrager alloy, 31.8 mm, Blendr-compatible, 7 độ
Size XS: 50 mm | S: 60 mm | M: 70 mm | ML, L: 80 mm | XL, XXL: 90 mm
Chén cổ Semi-integrated, 1-1/8″
Hệ thống phanh Shimano MT200 hydraulic disc
Trọng lượng Size M – 15.10 kg / 33.29 lbs (có ruột)
Tải trọng tối đa 300 pounds (136 kg), bao gồm xe, người lái và hàng hóa

Lưu ý

Chúng tôi (nhà phân phối tại Việt Nam) có quyền thay đổi một số thông tin cấu hình sản phẩm trên website này dựa trên thông tin từ hãng Trek vào bất kỳ thời điểm nào mà không cần thông báo trước. Các thay đổi có thể bao gồm cấu hình phụ tùng, kích thước, mẫu mã, màu sắc, vật liệu và giá bán. Giá hiển thị là giá bán lẻ đề xuất (MSRP). Trọng lượng được công bố dựa trên khung tiền sản xuất đã sơn, trọng lượng thực tế có thể khác ở phiên bản sản xuất hàng loạt.

kết cấu hình học

cỡ khung số 13.5 in | 13.5 in | 15.5 in | 17.5 in | 18.5 in | 19.5 in | 21.5 in | 23 in
cỡ khung alpha XXS | XS | S | M | M/L | L | XL | XXL
cỡ bánh 26″ | 27.5″ | 27.5″ | 29″ | 29″ | 29″ | 29″ | 29″
A – chiều dài ống ngồi 34.3 | 34.3 | 36.8 | 41.9 | 44.4 | 47 | 52.1 | 55.9
B – góc ống ngồi 73.2° | 73.5° | 73.5° | 73.5° | 73.5° | 73.5° | 73.5° | 73.5°
C – chiều dài ống đầu 9.0 | 9.0 | 9.0 | 9.0 | 9.0 | 10 | 12 | 13.5
D – góc ống đầu 68.7° | 69.5° | 69.5° | 69.5° | 69.5° | 69.5° | 69.5° | 69.5°
E – ống trên hiệu dụng 54.0 | 54.4 | 55.5 | 59.5 | 61.1 | 63.1 | 65.2 | 67.0
F – độ cao trục giữa 28.7 | 29.2 | 30.2 | 31.1 | 31.1 | 31.1 | 31.1 | 31.1
G – độ rơi trục giữa 5.3 | 5.8 | 5.8 | 5.8 | 5.8 | 5.8 | 5.8 | 5.8
H – chiều dài ống sên 43.8 | 43.8 | 43.8 | 43.8 | 43.8 | 43.8 | 43.8 | 43.8
I – offset 4.3 | 4.4 | 4.4 | 5.1 | 5.1 | 5.1 | 5.1 | 5.1
J – trail 8.7 | 8.8 | 8.8 | 9.3 | 9.3 | 9.3 | 9.3 | 9.3
K – trục cơ sở 105.3 | 104.9 | 106.6 | 110.9 | 112.5 | 114.5 | 116.7 | 118.6
L – chiều cao đứng thẳng 70.2 | 65.8 | 72.8 | 74.3 | 75 | 74.7 | 75 | 78.3
M – độ với khung (frame reach) 37.0 | 37.6 | 38.5 | 41.8 | 43.4 | 45.1 | 46.6 | 48
N – độ cao khung (frame stack) 59.6 | 56.5 | 57.4 | 59.8 | 59.8 | 60.8 | 62.6 | 64.1

Bảng thông số kích thước

cỡ khung thông số
XXS cỡ bánh: 26″
chiều cao người lái: 134.6 – 144.7 cm / 4’5.0″ – 4’9.0″
inseam (chiều dài đùi trong): 63.5 – 68.3 cm / 25.0″ – 26.9″
XS cỡ bánh: 27.5″
chiều cao người lái: 147.0 – 155.0 cm / 4’9.9″ – 5’1.0″
inseam (chiều dài đùi trong): 69.0 – 73.0 cm / 27.2″ – 28.7″
S cỡ bánh: 27.5″
chiều cao người lái: 153.0 – 162.0 cm / 5’0.2″ – 5’3.8″
inseam (chiều dài đùi trong): 72.0 – 76.0 cm / 28.3″ – 29.9″
M cỡ bánh: 29″
chiều cao người lái: 161.0 – 172.0 cm / 5’3.4″ – 5’7.7″
inseam (chiều dài đùi trong): 76.0 – 81.0 cm / 29.9″ – 31.9″
M/L cỡ bánh: 29″
chiều cao người lái: 170.0 – 179.0 cm / 5’6.9″ – 5’10.5″
inseam (chiều dài đùi trong): 80.0 – 84.0 cm / 31.5″ – 33.1″
L cỡ bánh: 29″
chiều cao người lái: 177.0 – 188.0 cm / 5’9.7″ – 6’2.0″
inseam (chiều dài đùi trong): 83.0 – 88.0 cm / 32.7″ – 34.6″
XL cỡ bánh: 29″
chiều cao người lái: 186.0 – 196.0 cm / 6’1.2″ – 6’5.2″
inseam (chiều dài đùi trong): 87.0 – 92.0 cm / 34.3″ – 36.2″
XXL cỡ bánh: 29″
chiều cao người lái: 195.0 – 203.0 cm / 6’4.8″ – 6’7.9″
inseam (chiều dài đùi trong): 92.0 – 95.0 cm / 36.2″ – 37.4″

 

Sản phẩm cùng phân khúc

Sản phẩm đã xem