TUẤN BIKER HÀ NỘI tự hào là đại lý ủy quyền chính thức của thương hiệu xe đạp TREK tại Việt Nam

TREK MADONE SLR 9 AXS GEN 8

Thương hiệu: TREK FACTORY Mã sản phẩm: Đang cập nhật
340,000,000₫
Kích thước: XS
Màu sắc: Navy Smoke
Navy Smoke
Carbon Red Smoke
Era White
Interstellar
Tête de la Course

Gọi đặt mua 0888967777(7:30 - 22:00)

  • Giao hàng toàn quốc
    Giao hàng toàn quốc
  • Sản phẩm chất lượng cao
    Sản phẩm chất lượng cao
  • Thanh toán tiện lợi
    Thanh toán tiện lợi
Mô tả sản phẩm

Chiếc xe này phù hợp với bạn nếu...

Bạn ăn, ngủ và thở với đua xe, và bạn muốn chiếc xe đạp đua đường trường tốt nhất mà chúng tôi từng sản xuất. Bạn đang tìm kiếm một sự kết hợp hoàn hảo giữa tính khí động học, sự thoải mái và trọng lượng nhẹ trong một chiếc xe đạp duy nhất. Bạn sẵn sàng đầu tư vào những yếu tố quan trọng như khung xe Carbon chất lượng cao nhất, phụ tùng tốt nhất và bất kỳ chi tiết nào mang lại cho bạn lợi thế cạnh tranh trong ngày đua.

Công nghệ bạn được trang bị

Một khung xe siêu nhẹ được làm từ chất liệu carbon OCLV 900 Series cao cấp nhất với thiết kế khí động học, công nghệ giảm chấn IsoFlow, bình nước và gọng bình RSL Aero tiết kiệm năng lượng. Bộ truyền động RED AXS E1 siêu nhẹ mới nhất của SRAM và Power meter phân tích dữ liệu trong quá trình tập luyện. Móc đề chuẩn UDH . Ngoài ra, cỗ máy đua được hoàn thiện với bộ bánh xe Carbon Bontrager Aeolus RSL 51 chuẩn Tubeless và và tay lái /potang một khối Trek Aero RSL.

Và trên tất cả là

The Madone SLR 9 AXS Gen 8 là chiếc Madone nhẹ nhất, khí động học nhất và có hiệu suất cao nhất. Khung xe Carbon OCLV 900 Series siêu nhẹ để leo đèo, hình dạng ống khí động học để cắt gió và công nghệ giảm xóc IsoFlow để giữ cho bạn ở trạng thái tốt nhất trong suốt hành trình. Nó được trang bị các phụ tùng hàng đầu và không có bất kỳ sự thỏa hiệp nào.

Bạn sẽ yêu chiếc xe này vì...

1 – Thiết kế khí động học mang tính cách mạng Full System Foil tái định nghĩa tốc độ, tối ưu luồng gió trên toàn bộ xe.

2 – Được chế tạo từ vật liệu carbon OCLV Series 900 cao cấp nhất – siêu nhẹ và cứng cáp ở những điểm cần truyền lực, êm ái tối đa đem lại sự thoải mái.

3 – Bánh Carbon duy trì trọng lượng nhẹ, gia tăng hiệu suất giúp bạn chinh phục những con dốc ngoạn mục và lướt đi như bay trên đường.

4 – Bộ truyền động không dây mựợt mà, siêu chính xác RED AXS E1 mới nhất. Và thiết bị Power metter  giúp bạn theo dõi  và tối đa hóa hiệu quả tập luyện.

5 – Bình nước & giá đỡ RSL Aero giúp toàn bộ hệ thống xe đạp nhanh hơn, mang lại lợi thế khí động học vượt trội.

6 – Hệ thống Blendr mới trên Tay/potang giúp dễ dàng gắn và tháo các thiết bị.

Thông số kỹ thuật

Khung 900 Series OCLV Carbon, Full System Foil tube shaping, ống yên IsoFlow, RCS Headset System, đi dây điện tử, gắn chainkeeper khí động học tháo rời, BB T47, thắng đĩa flat mount, UDH, trục thru axle 142x12mm
Phuộc Madone Gen 8 carbon nguyên khối, cổ phuộc carbon tapered, đi dây thắng trong, flat mount disc, thru axle vát cạnh 12x100mm
Vành trước Bontrager Aeolus RSL 51, OCLV Carbon, Tubeless Ready, độ cao vành 51mm, thru axle 100x12mm
Vành sau Bontrager Aeolus RSL 51, OCLV Carbon, Tubeless Ready, độ cao vành 51mm, SRAM XD-R driver, thru axle 142x12mm
Trục trước Bontrager Switch chamfered thru axle, tay gạt tháo rời
Trục sau Bontrager Switch chamfered thru axle, tay gạt tháo rời
Lốp Size: XS, S, M, ML, L, XL
Bontrager Aeolus RSL RD, Tubeless Ready, cấu trúc cotton, gót aramid, 170 tpi, 700x28mm

Size: XS, S, M, ML, L, XL
Pirelli P Zero Race, 120 tpi, tubeless compatible, 700x28mm
Dung dịch chống xì Bontrager TLR sealant, 6oz
Cỡ lốp tối đa 32mm (đo thực tế, xem hướng dẫn sử dụng để biết chi tiết)
Pin SRAM eTap battery pack (kèm sạc)
Tay đề SRAM RED AXS E1
Đề trước SRAM RED AXS E1, braze-on
Đề sau SRAM RED AXS E1, líp tối đa 36T
Giò dĩa Size: XS, S – SRAM RED AXS E1, power meter, 48/35, DUB, dài 165mm
Size: M – SRAM RED AXS E1, power meter, 48/35, DUB, dài 170mm
Size: ML, L – SRAM RED AXS E1, power meter, 48/35, DUB, dài 172.5mm
Size: XL – SRAM RED AXS E1, power meter, 48/35, DUB, dài 175mm
Trục giữa SRAM DUB, T47 ren, ổ bi trong
Líp SRAM RED XG-1290 E1, 10-33, 12 tốc độ
Sên SRAM RED E1, 12 tốc độ
Đĩa tối đa 1x: 54T, 2x: 56/43
Yên Size: XS, S – Aeolus RSL, ray carbon, rộng 155mm
Size: M, ML, L, XL – Aeolus RSL, ray carbon, rộng 145mm
Cọc yên Size: XS, S, M – Madone aero carbon, offset 0mm, bản ngắn
Size: ML, L, XL – Madone aero carbon, offset 0mm, bản dài
Ghi đông pô tăng liền khối Size: XS – Trek Aero RSL Road, OCLV Carbon, Race Fit, reach 80mm, drop 124mm, ngang tay 35cm, ngang đáy 38cm, pô tăng 80mm
Size: S – Trek Aero RSL Road, OCLV Carbon, Race Fit, reach 80mm, drop 124mm, ngang tay 37cm, ngang đáy 40cm, pô tăng 90mm
Size: M – Trek Aero RSL Road, OCLV Carbon, Race Fit, reach 80mm, drop 124mm, ngang tay 39cm, ngang đáy 42cm, pô tăng 90mm
Size: ML, L – Trek Aero RSL Road, OCLV Carbon, Race Fit, reach 80mm, drop 124mm, ngang tay 39cm, ngang đáy 42cm, pô tăng 100mm
Size: XL – Trek Aero RSL Road, OCLV Carbon, Race Fit, reach 80mm, drop 124mm, ngang tay 41cm, ngang đáy 44cm, pô tăng 110mm
Đĩa thắng tối đa Trước 180mm, sau 160mm
Trọng lượng Size ML – 7.00 kg (15.44 lbs), có dung dịch TLR, không ruột
Giới hạn tải trọng Tổng trọng lượng tối đa (xe + người lái + hành lý): 125 kg

Kích thước hình học

Hạng mục Thông số
Size khung Size: XS / S / M / ML / L / XL
Cỡ bánh xe 700c (tất cả size)
Ống yên (Seat tube) XS: 40.4 cm · S: 44.0 cm · M: 47.6 cm · ML: 51.2 cm · L: 54.8 cm · XL: 60.9 cm
Góc ống yên XS/S: 73.8° · M: 73.6° · ML/L/XL: 73.4°
Chiều dài ống đầu XS: 10.0 cm · S: 12.1 cm · M: 13.6 cm · ML: 15.0 cm · L: 17.2 cm · XL: 20.1 cm
Góc đầu XS: 71.6° · S: 72.2° · M: 72.9° · ML: 73.5° · L: 73.8° · XL: 73.9°
Top tube hiệu dụng XS: 51.7 cm · S: 53.2 cm · M: 54.5 cm · ML: 55.7 cm · L: 56.8 cm · XL: 58.4 cm
Độ hạ trục giữa XS/S: 7.2 cm · M/ML: 7.0 cm · L/XL: 6.8 cm
Chiều dài chainstay 41.0–41.2 cm (tùy size)
Offset phuộc XS: 5.0 cm · S/M: 4.5 cm · ML/L/XL: 4.0 cm
Trail XS: 6.1 cm · S: 6.2 cm · M: 5.8 cm · ML: 5.9 cm · L/XL: 5.7 cm
Chiều dài cơ sở bánh xe XS: 97.1 cm · S: 97.6 cm · M: 98.1 cm · ML: 98.0 cm · L: 99.0 cm · XL: 100.7 cm
Chiều cao đứng (Standover) XS: 70.9 cm · S: 74.0 cm · M: 76.8 cm · ML: 79.4 cm · L: 82.5 cm · XL: 86.9 cm
Reach khung XS: 37.0 cm · S: 37.8 cm · M: 38.4 cm · ML: 38.9 cm · L: 39.4 cm · XL: 40.2 cm
Stack khung XS: 50.7 cm · S: 53.0 cm · M: 54.6 cm · ML: 56.2 cm · L: 58.2 cm · XL: 61.0 cm
Chiều cao yên min (cọc thấp) XS: 54.9 cm · S: 58.5 cm · M: 62.1 cm · ML: 65.7 cm · L: 69.3 cm · XL: 75.4 cm
Chiều cao yên max (cọc thấp) XS: 61.2 cm · S: 64.8 cm · M: 68.4 cm · ML: 72.0 cm · L: 75.6 cm · XL: 81.7 cm
Chiều cao yên min (cọc cao) XS: 59.2 cm · S: 62.8 cm · M: 66.4 cm · ML: 70.0 cm · L: 73.6 cm · XL: 79.7 cm
Chiều cao yên max (cọc cao) XS: 65.4 cm · S: 69.0 cm · M: 72.6 cm · ML: 76.2 cm · L: 79.8 cm · XL: 85.9 cm

Kích thước

Size XS Chiều cao người lái: 143 – 158 cm (4'8" – 5'2")
Chiều dài ống trong (inseam): 67 – 74 cm (26" – 29")
Size S Chiều cao người lái: 158 – 162 cm (5'2" – 5'4")
Chiều dài ống trong (inseam): 74 – 76 cm (29" – 30")
Size M Chiều cao người lái: 162 – 173 cm (5'4" – 5'8")
Chiều dài ống trong (inseam): 76 – 81 cm (30" – 32")
Size ML Chiều cao người lái: 173 – 179 cm (5'8" – 5'10")
Chiều dài ống trong (inseam): 81 – 84 cm (32" – 33")
Size L Chiều cao người lái: 179 – 188 cm (5'10" – 6'2")
Chiều dài ống trong (inseam): 84 – 88 cm (33" – 35")
Size XL Chiều cao người lái: 188 – 213 cm (6'2" – 7'0")
Chiều dài ống trong (inseam): 88 – 100 cm (35" – 39")

Sản phẩm cùng phân khúc

Sản phẩm đã xem