TUẤN BIKER HÀ NỘI tự hào là đại lý ủy quyền chính thức của thương hiệu xe đạp TREK tại Việt Nam

TREK FUEL EX 5 2022

Thương hiệu: TREK FACTORY Mã sản phẩm: Đang cập nhật
75,000,000₫
Kích thước: XXS
Màu sắc: Xám đen
Xám đen
Vàng

Gọi đặt mua 0888967777(7:30 - 22:00)

  • Giao hàng toàn quốc
    Giao hàng toàn quốc
  • Sản phẩm chất lượng cao
    Sản phẩm chất lượng cao
  • Thanh toán tiện lợi
    Thanh toán tiện lợi
Mô tả sản phẩm

XE PHÙ HỢP VỚI BẠN NẾU

Bạn đang tìm một xe đạp Trek hai phuộc đúng nghĩa, đủ chắc để đi trail nghiêm túc nhưng vẫn dễ làm quen. Fuel EX 5 dành cho người muốn kiểm soát tốt địa hình, từ đường mòn cuối tuần đến những cung dốc kỹ thuật hơn, mà không cần bỏ ra chi phí của các dòng cao cấp. Đây là chiếc xe đạp địa hình mang lại cảm giác lái rõ ràng, phản hồi nhanh và đủ tin cậy để bạn tự tin mở rộng giới hạn của mình.

CÔNG NGHỆ BẠN ĐƯỢC TRANG BỊ

Khung hợp kim Alpha Platinum Aluminum nhẹ và cứng, đi dây âm gọn gàng, ống down tube Straight Shot giúp xe ổn định khi vào tốc độ. Hệ thống bảo vệ đầu xe Knock Block tăng độ bền khi va chạm.
Hệ thống treo gồm phuộc trước RockShox Recon Silver 140mm và giảm xóc sau X-Fusion Pro 2 130mm, đủ nhạy để bám đường và đủ chắc để xử lý địa hình phức tạp. Truyền động Shimano Deore 12 tốc độ bền bỉ, dễ bảo dưỡng. Thắng đĩa thủy lực cho lực phanh ổn định. Cốt yên nhún hỗ trợ kiểm soát tốt hơn khi đổ dốc.

VÀ TRÊN TẤT CẢ

Fuel EX 5 thừa hưởng cấu trúc khung và triết lý thiết kế từ các dòng Fuel EX cao cấp hơn. Trek giữ lại những yếu tố cốt lõi về hiệu suất và độ bền, đồng thời tinh chỉnh cấu hình để mức giá dễ tiếp cận hơn. Đây là cách Trek mang trải nghiệm xe hai phuộc thực thụ đến đúng người cần, đúng nhu cầu.

LÝ DO BẠN CHỌN VÌ

Bạn có một chiếc xe đạp Trek có nền tảng khung mạnh, hỗ trợ các tiêu chuẩn như Boost148 và ABP, sẵn sàng nâng cấp khi kỹ năng tiến bộ.
Fuel EX 5 đủ đa dụng để đi trail, tập luyện, thậm chí tham gia XC hoặc enduro không thường xuyên.
Cốt yên nhún giúp bạn tự tin hơn khi xuống dốc nhanh.
Phuộc hơi RockShox với công nghệ DebonAir dễ tinh chỉnh theo cân nặng, nhẹ và hiệu quả hơn phuộc lò xo.
Dải size rộng từ XS đến XL, phù hợp vóc dáng người Việt, với tùy chọn bánh 27.5” hoặc 29” theo kích cỡ khung

Loại hợp kim nhôm cao cấp siêu nhẹ từ Trek, được chế tạo bằng cách liên tục kéo dãn nguội đồng thời dập mỏng ở nhiều điểm khác nhau trong cấu trúc, cuối cùng được tạo hình bằng phương pháp thủy lực để tạo ra những hình dáng hoàn hảo nhất về thẩm mỹ, độ khỏe và tối ưu trọng lượng.

Khoảng cách chân phuộc rộng hơn ( 110mm phía trước, 148mm phía sau ) mang lại ưu điểm về độ cứng của một cặp vành 27.5" lên cặp vành 29", và chuẩn Booost148 ở phía sau cũng cho phép bạn sử dụng loại vỏ cỡ rộng hơn cũng như nâng cấp đĩa trước lớn hơn mà không ảnh hưởng đến Q-factor cũng như hiệu suất đạp.

Điều chỉnh góc ống đầu +/-0.5° và độ rơi trục giữa với khoảng cách lên tới 10mm chỉ đơn giản bằng cách xoay một chốt trục. Chỉ cần đổi chiều ốc Mino Link để thay đổi cấu trúc khung, tiêu chuẩn hay lùi sau nhiều hơn, trọng tâm thấp hơn, tất cả là tùy bạn chọn. Tính năng này hoàn toàn không ảnh hưởng đến hiệu suất của hệ thống giảm xóc. Một tính năng độc quyền chỉ có trên các dòng xe Trek.

Công cụ tính hành trình phuộc cho phép bạn tối ưu hệ thống giảm xóc để phù hợp nhất với trọng lượng cơ thể và đồ đạc khi lái xe. Chỉ cần làm theo các bước đơn giản của công cụ là bạn có thể tìm được thiết lập phù hợp nhất dành cho mình.

Hệ thống quản lý cáp nhẹ nhất, yên tĩnh và linh hoạt nhất bạn từng thấy. Cho phép kết nối toàn bộ các thành phần từ cáp đề, cáp thắng, cáp điều khiển phuộc và cốt yên trong một cổng nhỏ gọn trên khung sườn.

Thông số kỹ thuật

Khung Hợp kim nhôm Alpha Platinum Aluminum, ống đầu tapered, Knock Block, đi dây âm sườn Control Freak, khiên bảo vệ ống dưới, ngàm dẫn sên ISCG 05, tay đòn magnesium, Mino Link, ABP, Boost148, hành trình 130 mm
Phuộc trước Size XS, S: RockShox Recon Silver, DebonAir spring, Motion Control, cổ tapered, offset 46 mm, Boost110, trục 15 mm Maxle Stealth, hành trình 140 mm
Size S, M, ML, L, XL, XXL: RockShox Recon Silver, DebonAir spring, Motion Control, cổ tapered, offset 42 mm, Boost110, trục 15 mm Maxle Stealth, hành trình 140 mm
Giảm xóc sau Size XS, S: X-Fusion Pro 2, 2-position damper, 210 × 52.5 mm
Size S, M, ML, L, XL, XXL: X-Fusion Pro 2, 2-position damper, 210 × 55 mm
Đùm trước Bontrager alloy, 6-bolt, Boost110, trục xuyên 15 mm
Đùm sau Bontrager alloy, sealed bearing, alloy axle, 6-bolt, Shimano MicroSpline freehub, Boost148, trục xuyên 12 mm
Vành Alex MD35, tubeless ready, 32 lỗ, rộng 35 mm, van Presta
Vỏ xe Size XS, S: Bontrager XR4 Comp, wire bead, 30 tpi, 27.5 × 2.60″
Size S, M, ML, L, XL, XXL: Bontrager XR4 Comp, wire bead, 30 tpi, 29 × 2.60″
Tay đề Shimano Deore M6100, 12 tốc độ
Đề sau Shimano Deore M6100, long cage
Bộ giò đạp Size XS, S, M, ML, L: Shimano MT511, đĩa thép 30T, chainline 52 mm, tay đòn 170 mm
Size M, ML, L, XL, XXL: Shimano MT511, đĩa thép 30T, chainline 52 mm, tay đòn 175 mm
Trục giữa Shimano MT500, PressFit, 92 mm
Ổ líp Shimano Deore M6100, 10–51T, 12 tốc độ
Sên Shimano Deore M6100, 12 tốc độ
Bàn đạp Không kèm theo
Yên xe Bontrager Arvada, ray thép, rộng 138 mm
Cốt yên Size XS, S: TranzX JD-YSP18, dropper post 100 mm, đi dây âm, 31.6 mm, dài 361 mm
Size M, ML, L, XL, XXL: TranzX JD-YSP18, dropper post 130 mm, đi dây âm, 31.6 mm, dài 425 mm
Tay lái Hợp kim Bontrager, 31.8 mm, rise 15 mm, rộng 750 mm
Bao tay Bontrager XR Trail Comp, khóa nylon lock-on
Cổ lái Bontrager Rhythm Comp, 31.8 mm, Knock Block, 0 độ, dài 50 mm
Thắng xe Thắng đĩa dầu Shimano, tay thắng MT201, heo dầu MT200
Trọng lượng Size M: 15.7 kg (34.61 lb), tính cả ruột xe
Tải trọng Tải trọng tối đa 136 kg (bao gồm xe, người lái và hành lý)

Kích thước

Cỡ khung XXS
Cỡ bánh 26″
Chiều cao người lái 134.6 – 144.7 cm (4’5.0″ – 4’9.0″)
Chiều dài đùi trong (Inseam) 63.5 – 68.3 cm (25.0″ – 26.9″)
 
Cỡ khung XS
Cỡ bánh 27.5″
Chiều cao người lái 147.0 – 155.0 cm (4’9.9″ – 5’1.0″)
Chiều dài đùi trong (Inseam) 69.0 – 73.0 cm (27.2″ – 28.7″)
 
Cỡ khung S
Cỡ bánh 27.5″
Chiều cao người lái 153.0 – 162.0 cm (5’0.2″ – 5’3.8″)
Chiều dài đùi trong (Inseam) 72.0 – 76.0 cm (28.3″ – 29.9″)

 

Kết cấu hình học

Cỡ khung (inch) 13.5 / 15.5 / 17.5 / 18.5 / 19.5 / 21.5 / 23
Cỡ khung Alpha XXS / XS / S / M / M/L / L / XL / XXL
Cỡ bánh xe 26″ / 27.5″ / 29″
Chiều dài ống ngồi (Seat Tube) 34.3 – 55.9 cm
Góc ống ngồi 73.2° – 73.5°
Chiều dài ống đầu (Head Tube) 9.0 – 13.5 cm
Góc ống đầu 68.7° – 69.5°
Ống trên hiệu dụng (Effective Top Tube) 54.0 – 67.0 cm
Độ cao trục giữa (BB Height) 28.7 – 31.1 cm
Độ rơi trục giữa (BB Drop) 5.3 – 5.8 cm
Chiều dài ống sên (Chainstay) 43.8 cm
Offset 4.3 – 5.1 cm
Trail 8.7 – 9.3 cm
Trục cơ sở (Wheelbase) 104.9 – 118.6 cm
Chiều cao đứng thẳng (Standover) 65.8 – 78.3 cm
Frame Reach 37.0 – 48.0 cm
Frame Stack 56.5 – 64.1 cm

 

Sản phẩm cùng phân khúc

Sản phẩm đã xem