TUẤN BIKER HÀ NỘI tự hào là đại lý ủy quyền chính thức của thương hiệu xe đạp TREK tại Việt Nam

Trek Domane AL 4 Gen 4

Thương hiệu: TREK FACTORY Mã sản phẩm: Đang cập nhật
39,900,000₫
Kích thước: 44
Màu sắc: Đỏ
Đỏ
Xanh
Trắng

Gọi đặt mua 0888967777(7:30 - 22:00)

  • Giao hàng toàn quốc
    Giao hàng toàn quốc
  • Sản phẩm chất lượng cao
    Sản phẩm chất lượng cao
  • Thanh toán tiện lợi
    Thanh toán tiện lợi
  • Cam kết chính hãng
    Cam kết chính hãng
Mô tả sản phẩm

Xe sẽ phù hợp với bạn nếu:

Bạn đang muốn dấn thân vào thế giới xe đạp đường trường và muốn một chiếc xe thoải mái, êm ái và quan trọng nhất là chi phí hợp lý. Bạn muốn đạp xe chủ yếu trên đường nhưng cũng muốn một chiếc xe đạp có thể xử lý đường mòn hoặc đường rải sỏi. Những tháng ngày đạp xe dưới ánh mặt trời nghe thật hoàn hảo và bạn cần một chiếc xe đạp đủ thoải mái để bạn có thể đạp xe miễn là bạn thấy phù hợp. 

Công nghệ trên xe:

  • Khung nhôm 100 Series Alpha với tạo hình ống hiện đại mang lại vẻ ngoài cao cấp và chất lượng cao, bộ truyền động Shimano Tiagra 10 tốc độ.
  • Hệ thống phanh đĩa mạnh mẽ để dừng xe trong mọi điều kiện thời tiết.
  • Bánh xe siêu bền, khung gắn tích hợp để chở thêm đồ, lốp đường bê tông chuẩn tubeless 32 mm để tăng thêm sự êm ái
  • Tay lái mở rộng giúp kiểm soát và ổn định tốt hơn.

Và trên tất cả:

Domane AL 4 là một chiếc xe đạp đường trường thực sự và là lựa chọn hoàn hảo nếu bạn mới bắt đầu đi xe. Xe thoải mái cho những ngày dài, đủ nhanh để đạp cùng nhóm và rất linh hoạt khi bạn sẵn sàng khám phá địa hình khác nhau. 

Lý do bạn chọn vì…

1 – Trải nghiệm lái mượt mà, thoải mái và cực kỳ vui vẻ, mà bạn không cần phải đánh đổi bằng khoản chi phí quá lớn.
2 – Khoảng hở lốp lớn hơn cho phép lái mọi địa hình từ đường nhựa trơn tru đến các con đường rải sỏi một cách thoải mái.
3 – Cấp âm sườn, tay lái tích hợp mang lại vẻ ngoài cao cấp và tính thẩm mỹ cao.
4 – Baga, chắn bùn và giá đỡ ống trên (không kèm theo xe) dễ dàng mang theo tất cả các thiết bị cho hành trình.
5 – Hệ thống thắng đĩa mạnh mẽ trong mọi điều kiện thời tiết.

Thông số kĩ thuật

Thông số kĩ thuật

Khung 100 Series Alpha Aluminium, tapered head tube, internal routing, mudguard mounts, flat-mount disc, UDH, 142x12 mm thru axle
Phuộc Domane AL carbon, tapered carbon steerer, internal brake routing, fender mounts, flat mount disc, 12x100 mm thru axle
Đùm trước Formula RX-512 alloy, 6-bolt, 100x12 mm thru axle
Đùm sau Formula RX-142 alloy, 6-bolt, Shimano 11-speed freehub, 142x12 mm thru axle
Vành xe Bontrager Paradigm SL, Tubeless Ready, 24-hole, rộng 21 mm, van Presta
Căm xe 14 g, không rỉ
Vỏ xe Bontrager R1 Hard-Case Lite, wire bead, 60 tpi, 700x32 mm
Tay đề Shimano Tiagra R4720, 10-speed
Đề trước Shimano Tiagra 4700, kẹp 31.8 mm
Đề sau Shimano Tiagra 4700, long cage, líp tối đa 34T
Giò đạp Shimano Tiagra 4700, 50/34T. Size: 44 – 165 mm | Size: 49, 52 – 170 mm | Size: 54, 56 – 172.5 mm | Size: 58, 61 – 172.5 mm
Chén trục giữa Shimano RS501, BSA
Ổ líp Shimano 10-speed, 11–32T
Sên xe Shimano Tiagra HG54, 10-speed
Yên xe Verse Short, ray thép, rộng 145 mm
Cốt yên Bontrager Comp, hợp kim 6061, 27.2 mm, offset 8 mm. Size: 44, 49 – dài 250 mm | Size: 50, 52, 54, 56, 58, 61 – dài 330 mm
Tay lái Size: 44, 49 – Bontrager Comp VR-S, alloy, 31.8 mm, reach 81 mm, drop 118 mm, rộng 38 cm | Size: 52 – Bontrager Comp, alloy, reach 80 mm, drop 121 mm, rộng control 40 cm, drop 44 cm | Size: 54, 56 – rộng control 42 cm, drop 46 cm | Size: 58, 61 – rộng control 44 cm, drop 48 cm
Dây quấn tay lái Bontrager Supertack Perf tape
Cổ lái Bontrager Elite, 31.8 mm, Blendr-compatible, 7 độ. Size: 44 – 70 mm | 49 – 80 mm | 52, 54 – 90 mm | 56, 58 – 100 mm | 61 – 110 mm
Bộ thắng Shimano Tiagra thắng đĩa dầu
Rotor thắng Shimano RT66, 6-bolt, 160 mm
Trọng lượng Size 56: 10.35 kg / 22.82 lb
Tải trọng tối đa 136 kg (bao gồm xe, người lái và hàng hóa)
Lưu ý Nhà phân phối tại Việt Nam có quyền thay đổi cấu hình, phụ tùng, kích thước, màu sắc, vật liệu và giá bán mà không cần thông báo trước. Trọng lượng hiển thị dựa trên khung sơn tiền sản xuất và có thể khác so với phiên bản thương mại.
Cấu trúc hình học

Cấu trúc hình học

Size khung Size: 44 / 49 / 52 / 54 / 56 / 58 / 61 cm
Cỡ bánh 700c (tất cả size)
Chiều dài ống ngồi 39 / 44 / 47.5 / 50 / 52.5 / 54.8 / 57.6 cm
Góc ống ngồi 74.6° / 74.6° / 74.2° / 73.7° / 73.3° / 73.0° / 72.7°
Chiều dài ống đầu 9.5 / 12.3 / 14.5 / 16 / 17.5 / 19.5 / 23.5 cm
Góc ống đầu 70.3° / 70.8° / 71.3° / 71.3° / 71.9° / 72.0° / 72.1°
Ống trên hiệu dụng 50.7 / 51.6 / 53 / 54.2 / 55.4 / 56.7 / 58.6 cm
Độ rơi trục giữa 8 / 8 / 8 / 8 / 7.8 / 7.8 / 7.5 cm
Chiều dài ống sên 42 / 42.5 / 42 / 42 / 42 / 42.5 / 42.5 cm
Offset 5.3 / 5.3 / 5.3 / 5.3 / 4.8 / 4.8 / 4.8 cm
Trail 6.6 / 6.6 / 5.9 / 5.9 / 6.1 / 6.0 / 6.3 cm
Cự ly tâm bánh 98.3 / 100.1 / 100.3 / 101 / 100.8 / 102.2 / 103.8 cm
Chiều cao đứng thẳng 65.7 / 71.7 / 73.5 / 75.4 / 77.6 / 79.6 / 84.2 cm
Độ với khung 36 / 36.8 / 37.1 / 37.4 / 37.7 / 38 / 38.5 cm
Chiều cao khung 51 / 54 / 56.1 / 57.5 / 59.1 / 61.1 / 64.6 cm
Kích thước

Kích thước

Size: 44 Chiều cao: 150.0 – 153.0 cm
Inseam (chiều dài đùi trong): 71.0 – 73.0 cm
Size: 49 Chiều cao: 156.0 – 162.0 cm
Inseam (chiều dài đùi trong): 74.0 – 77.0 cm
Size: 52 Chiều cao: 163.0 – 168.0 cm
Inseam (chiều dài đùi trong): 76.0 – 79.0 cm
Size: 54 Chiều cao: 168.0 – 174.0 cm
Inseam (chiều dài đùi trong): 78.0 – 82.0 cm
Size: 56 Chiều cao: 174.0 – 180.0 cm
Inseam (chiều dài đùi trong): 81.0 – 85.0 cm
Size: 58 Chiều cao: 180.0 – 185.0 cm
Inseam (chiều dài đùi trong): 84.0 – 87.0 cm
Size: 61 Chiều cao: 185.0 – 191.0 cm
Inseam (chiều dài đùi trong): 86.0 – 90.0 cm

Sản phẩm cùng phân khúc

Sản phẩm đã xem