TUẤN BIKER HÀ NỘI tự hào là đại lý ủy quyền chính thức của thương hiệu xe đạp TREK tại Việt Nam

Supercaliber SLR 9.9 Flight Attendant Gen 2

Thương hiệu: TREK FACTORY Mã sản phẩm: Đang cập nhật
Liên hệ
Kích thước: S
Màu sắc: Navy Carbon Smoke Blue/Slate Grey/Glowstick Green
Navy Carbon Smoke Blue/Slate Grey/Glowstick Green
Argent Drizzle
Carbon Smoke Black
Lavender Haze
Red Smoke/Drizzle

Gọi đặt mua 0888967777(7:30 - 22:00)

  • Giao hàng toàn quốc
    Giao hàng toàn quốc
  • Sản phẩm chất lượng cao
    Sản phẩm chất lượng cao
  • Thanh toán tiện lợi
    Thanh toán tiện lợi
Mô tả sản phẩm

Nếu bạn từng đua XC hoặc tập luyện nghiêm túc, bạn sẽ hiểu cảm giác mất nhịp chỉ vì xe phản hồi chậm hoặc nặng hơn vài trăm gram. xe đạp Trek Supercaliber SLR 9.9 Flight Attendant Gen 2 được tạo ra để giải quyết chính những vấn đề đó: nhẹ hơn, nhanh hơn và thông minh hơn để bạn tập trung toàn bộ vào đường đua.

Nó phù hợp với bạn nếu...

Bạn theo đuổi đua XC thực thụ, ưu tiên tốc độ leo dốc, khả năng tăng tốc và hiệu suất tối đa. Bạn muốn một chiếc xe đạp địa hình mà mọi chi tiết đều phục vụ cho thi đấu, từ khung carbon cao cấp, hệ thống giảm xóc tự động cho tới bộ truyền động không dây nhẹ nhất hiện nay. Đây là chiếc xe dành cho người biết mình cần gì và không muốn thỏa hiệp.

Công nghệ bạn được trang bị

Khung SLR OCLV Mountain Carbon high-modulus siêu nhẹ, cứng và phản hồi cực nhanh, kết hợp hình học XC hiện đại. Phuộc RockShox SID SL Ultimate hành trình 110mm và hệ thống IsoStrut 80mm phía sau, cả hai đều tích hợp Flight Attendant giúp tự động điều chỉnh giảm xóc theo địa hình và lực đạp khi bạn đang chạy. Bộ truyền động SRAM XX SL AXS 12 tốc độ không dây, gắn trực tiếp (direct-mount), nhẹ và chính xác. Bánh Bontrager Kovee RSL carbon, ghi-đông liền pô tăng carbon RSL, cọc yên RockShox Reverb AXS và phanh đĩa dầu SRAM Level Ultimate 4 piston hoàn thiện một cấu hình thuần đua.

Và trên tất cả là

Điểm khiến Supercaliber SLR 9.9 khác biệt không nằm ở một món đồ riêng lẻ, mà là cách mọi công nghệ phối hợp với nhau. Flight Attendant liên tục nghĩ thay bạn”, tự điều chỉnh giảm xóc để giữ tốc độ cao nhất có thể. IsoStrut giúp xe vẫn hiệu quả khi leo dốc nhưng không bị cứng và mất kiểm soát trên rễ cây, đá nhỏ – đúng thứ XC hiện đại đang cần.

Bạn sẽ yêu chiếc xe này vì...

Bạn có phuộc 110mm và giảm xóc sau 80mm với Flight Attendant giúp xử lý tốt các cung XC ngày càng kỹ thuật hơn. Khung carbon SLR cực nhẹ nhưng vẫn giữ độ cứng cần thiết để nước rút và leo dốc mạnh. IsoStrut mang lại cảm giác đạp hiệu quả mà không hy sinh độ êm. Thiết kế seatstay không khớp xoay giúp giảm trọng lượng và hấp thụ rung động tốt hơn. Và cuối cùng, toàn bộ linh kiện từ phuộc, truyền động đến bánh xe đều thuộc nhóm cao cấp nhất, phục vụ duy nhất một mục tiêu: về đích nhanh hơn

Thông số kỹ thuật

Khung sườn SLR OCLV Mountain Carbon, IsoStrut, UDH, hành trình sau 80mm
Phuộc trước RockShox SID SL Ultimate, Flight Attendant Race Day damper, Stealth DebonAir, cổ phuộc tapered, offset 44mm, Boost110, trục 15mm Maxle Stealth, hành trình 110mm
Giảm xóc sau Trek IsoStrut, RockShox SIDLuxe, Flight Attendant RL3 damper
Hành trình phuộc tối đa Tối đa 120mm, tối thiểu 100mm
Bánh trước Bontrager Kovee RSL, OCLV Mountain Carbon, Tubeless Ready, CenterLock, Boost110, trục 15mm, 29"
Bánh sau Bontrager Kovee RSL, OCLV Mountain Carbon, Tubeless Ready, CenterLock, Boost148, trục 12mm, 29"
Trục bánh sau Bontrager Switch thru axle, tay vặn tháo rời
Lốp xe Pirelli Scorpion XC, Tubeless Ready, Team Edition Pro Wall, aramid bead, 120 TPI, 29x2.20"
Dung dịch tubeless Bontrager TLR sealant, 6oz
Băng vành Bontrager TLR
Cỡ lốp tối đa Khung: 29x2.40" / Phuộc: theo khuyến nghị nhà sản xuất
Pin điện tử SRAM eTap battery pack (kèm sạc)
Củ đề sau SRAM XX SL Eagle AXS, T-Type
Giò đĩa Size S, M: SRAM XX SL Flight Attendant, DUB Wide, đĩa 34T, chainline 55mm, tay đòn 170mm
Size ML, L, XL: SRAM XX SL Flight Attendant, DUB Wide, đĩa 34T, chainline 55mm, tay đòn 175mm
Trục giữa SRAM DUB, PressFit 92mm
Líp SRAM Eagle XS-1299, T-Type, 10-52T, 12 tốc độ
Sên (xích) SRAM XX Eagle, T-Type, 12 tốc độ
Đĩa trước tối đa 1x: tối đa 38T, tối thiểu 30T
Yên xe Aeolus RSL, ray carbon, rộng 145mm
Cọc yên Size S: RockShox Reverb AXS, hành trình 100mm, không dây, 31.6mm, dài 340mm
Size M, ML, L, XL: RockShox Reverb AXS, hành trình 150mm, không dây, 31.6mm, dài 440mm
Ghi đông / pô tăng liền khối Bontrager RSL Integrated, OCLV Carbon, rộng 750mm, rise 0mm, góc -13°
Size S, M, ML: pô tăng 70mm
Size L: pô tăng 80mm
Size XL: pô tăng 90mm
Tay nắm ESI Chunky
Bộ cổ xe FSA IS-2, trên 1-1/8", dưới 1.5"
Phanh SRAM Level Ultimate, phanh đĩa dầu 4 piston
Đĩa phanh SRAM CenterLine X, CenterLock, mép bo tròn, 160mm
Trọng lượng Size M: 10.11 kg (22.29 lbs) – đã có keo TLR, không ruột
Tải trọng tối đa Tổng tải trọng tối đa (xe + người + hành lý): 136 kg </

Kết cấu hình học

Kích thước khung S / M / ML / L / XL
Cỡ bánh xe 29"
Chiều dài ống yên (Seat tube – A) S: 39.5 cm · M: 42.0 cm · ML: 44.0 cm · L: 46.0 cm · XL: 52.5 cm
Góc ống yên thực (Effective seat tube angle) 74.5°
Góc ống đầu (Head angle) 67.5°
Chiều dài ống đầu (Head tube length – C) S–ML: 9.0 cm · L: 10.0 cm · XL: 12.5 cm
Chiều dài ống trên hiệu dụng (Effective top tube – E) S: 57.1 · M: 59.2 · ML: 60.5 · L: 62.2 · XL: 66.3 (cm)
Chiều cao trục giữa (Bottom bracket height – F) 32.7 cm
Độ hạ trục giữa (Bottom bracket drop – G) 4.6 cm
Chiều dài chainstay (H) 43.5 cm
Chiều dài cơ sở bánh xe (Wheelbase – K) S: 111.3 · M: 113.8 · ML: 115.3 · L: 117.2 · XL: 121.7 (cm)
Chiều cao đứng qua khung (Standover – L) S: 76.0 · M–XL: 77.2 (cm)
Tầm với khung (Frame reach – M) S: 41.0 · M: 43.5 · ML: 45.0 · L: 46.5 · XL: 50.0 (cm)
Chiều cao khung (Frame stack – N) S–ML: 59.0 · L: 59.9 · XL: 62.2 (cm)

Kích thước

Size S – Chiều cao người lái 155 – 165 cm (5'1" – 5'5")
Size S – Chiều dài ống quần (Inseam) 74 – 78 cm (29" – 31")
Size M – Chiều cao người lái 165 – 176 cm (5'5" – 5'9")
Size M – Chiều dài ống quần (Inseam) 79 – 83 cm (31" – 33")
Size ML – Chiều cao người lái 173 – 180 cm (5'8" – 5'11")
Size ML – Chiều dài ống quần (Inseam) 81 – 86 cm (32" – 34")
Size L – Chiều cao người lái 177 – 188 cm (5'10" – 6'2")
Size L – Chiều dài ống quần (Inseam) 84 – 89 cm (33" – 35")
Size XL – Chiều cao người lái 188 – 195 cm (6'2" – 6'5")
Size XL – Chiều dài ống quần (Inseam) 89 – 91 cm (35" – 36")

Sản phẩm cùng phân khúc

Sản phẩm đã xem