Tuấn Biker | Đại lý xe đạp TREK chính hãng tại Việt Nam

Supercaliber SL 9.7 GX AXS Gen 2

Thương hiệu: TREK Mã sản phẩm: Đang cập nhật
149,000,000₫

Supercaliber SL 9.7 GX AXS Gen 2 ƯU ĐÃI - KHI MUA XE ĐẠP TREK

  • Tặng kèm chân chống chính hãng.
  • Tặng kèm gọng nước, bình nước
  • Miễn phí vận chuyển toàn quốc.
  • Free bảo dưỡng tổng thể 1 năm đầu
  • Ưu đãi tốt hơn khi liên hệ trực tiếp qua Hotline
Màu sắc: red
red
Carbon Blue Smoke
Kích thước: S

Gọi đặt mua 0888967777 (7:30 - 22:00)

  • Giao hàng toàn quốc
    Giao hàng toàn quốc
  • Sản phẩm chất lượng cao
    Sản phẩm chất lượng cao
  • Thanh toán tiện lợi
    Thanh toán tiện lợi
  • Cam kết chính hãng
    Cam kết chính hãng
Mô tả sản phẩm

Supercaliber SL 9.7 GX AXS Gen 2 2026 là mẫu xe đạp địa hình XC full suspension dành cho người yêu thích tốc độ, leo dốc hiệu quả và xử lý địa hình kỹ thuật. Xe sử dụng khung SL OCLV Mountain Carbon siêu nhẹ, hệ thống giảm xóc IsoStrut độc quyền cùng bộ truyền động điện tử SRAM GX Eagle AXS T-Type 12 tốc độ.

Tính năng nổi bật

Khung xe

• Khung SL OCLV Mountain Carbon trọng lượng nhẹ.

• Thiết kế XC hiện đại cho khả năng tăng tốc nhanh.

• Tích hợp chuẩn UDH tương thích truyền động thế hệ mới.

Hệ thống giảm xóc

• Phuộc RockShox SID hành trình 110mm.

• IsoStrut kết hợp giảm xóc RockShox SIDLuxe 80mm.

• Khóa phuộc từ xa giúp tối ưu hiệu suất leo dốc.

Hệ truyền động

• SRAM GX Eagle AXS T-Type 12 tốc độ.

• Chuyển số điện tử không dây chính xác.

• Líp 10-52T phù hợp nhiều dạng địa hình.

Hệ thống bánh xe

• Bánh Bontrager Kovee Comp 25 Tubeless Ready.

• Kích thước bánh 29 inch tăng khả năng vượt chướng ngại.

• Moay ơ Rapid Drive 108 phản hồi nhanh khi đạp.

Buồng lái

• Tay lái OCLV Carbon giảm trọng lượng.

• Pô tăng Bontrager Elite chuẩn 35mm.

• Bao tay ESI Chunky tăng độ bám khi điều khiển.

Hệ thống phanh

• SRAM Motive Bronze Stealth 4 piston.

• Kiểm soát lực phanh tốt trên địa hình dốc.

Công nghệ nổi bật

SL OCLV Mountain Carbon

Khung carbon cao cấp dành cho xe đạp địa hình hiệu suất cao. Thiết kế tối ưu giữa độ cứng, trọng lượng và khả năng kiểm soát xe khi đạp tốc độ cao.

IsoStrut

Hệ thống giảm xóc tích hợp trực tiếp vào khung xe. Công nghệ này giúp duy trì hiệu suất đạp trong khi vẫn hấp thụ rung động từ địa hình.

SRAM Eagle AXS T-Type

Hệ truyền động điện tử không dây thế hệ mới của SRAM. Chuyển số nhanh, chính xác và tương thích với chuẩn truyền động T-Type.

Câu hỏi thường gặp

Supercaliber SL 9.7 GX AXS Gen 2 2026 phù hợp với ai?

Phù hợp cho người chơi XC, marathon MTB hoặc người muốn sở hữu xe địa hình carbon hiệu suất cao để tập luyện và thi đấu.

Xe sử dụng bánh kích thước bao nhiêu?

Xe sử dụng bánh 29 inch kết hợp lốp Bontrager Sainte-Anne RSL XR kích thước 29 x 2.40 inch.

Hệ thống truyền động của xe là gì?

Xe trang bị SRAM GX Eagle AXS T-Type 12 tốc độ với công nghệ chuyển số điện tử không dây.

Hành trình giảm xóc của xe là bao nhiêu?

Phuộc trước 110mm và giảm xóc sau IsoStrut 80mm.

Trọng lượng xe bao nhiêu?

Trọng lượng công bố của xe là 12.18kg ở Size M, đã bao gồm dung dịch Tubeless.

Thông Số Kỹ Thuật

 

Khung SL OCLV Mountain Carbon, IsoStrut, UDH, hành trình 80 mm
Phuộc RockShox SID, lò xo DebonAir, giảm chấn Rush RL, khóa phuộc từ xa, cổ côn tapered, offset 44 mm, Boost110, trục 15 mm Maxle Stealth, hành trình 110 mm
Giảm xóc sau Trek IsoStrut, RockShox SIDLuxe, giảm chấn điều khiển từ xa 2 vị trí
Bánh trước Bontrager Kovee Comp 25, Tubeless Ready, chuẩn đĩa 6-bolt, Boost110, trục xuyên 15 mm, 29"
Bánh sau Bontrager Kovee Comp 25, Tubeless Ready, Rapid Drive 108, Boost148, trục xuyên 12 mm, 29"
Vỏ xe Bontrager Sainte-Anne RSL XR, Tubeless Ready, dual compound, hạt lốp aramid, 220 TPI, 29 × 2.40"
Tay đề SRAM AXS POD
Đề sau SRAM GX Eagle AXS, T-Type
Giò đạp Size: S, M
SRAM GX Eagle, DUB, T-Type, 34T, chainline 55 mm, chiều dài tay đòn 170 mm

Size: M/L, L, XL
SRAM GX Eagle, DUB, T-Type, 34T, chainline 55 mm, chiều dài tay đòn 175 mm
Trục giữa SRAM DUB, PressFit, rộng 92 mm
Ổ líp SRAM Eagle XS-1275, T-Type, 10-52T, 12 tốc độ
Sên xe SRAM GX Eagle, T-Type, 12 tốc độ
Yên xe Verse Short Elite, ray magnesium rỗng, rộng 145 mm
Cốt yên Bontrager Line Dropper, hành trình 100 mm, MaxFlow, đi dây âm sườn, đường kính 31.6 mm
Tay lái Size: S, M, M/L
Bontrager Kovee Pro, OCLV Carbon, kẹp 35 mm, rise 5 mm, rộng 720 mm

Size: L
Bontrager Line Pro, OCLV Carbon, kẹp 35 mm, rise 15 mm, rộng 750 mm
Bao tay nắm ESI Chunky
Cổ lái Bontrager Elite, 35 mm, góc 13 độ
Chén cổ FSA IS-2, 1-1/8" phía trên, 1.5" phía dưới
Bộ thắng SRAM Motive Bronze Stealth, phanh đĩa dầu 4 piston
Trọng lượng Size M, 12.18 kg / 26.86 lbs (đã bao gồm dung dịch TLR, không sử dụng săm)
Tải trọng tối đa Giới hạn tải trọng tối đa 136 kg, bao gồm xe, người đạp và hành lý mang theo.
Lưu ý Nhà phân phối tại Việt Nam có quyền điều chỉnh thông tin cấu hình sản phẩm trên website theo dữ liệu cập nhật từ Trek vào bất kỳ thời điểm nào mà không cần thông báo trước, bao gồm cấu hình linh kiện, kích thước, mẫu mã, màu sắc, vật liệu và giá bán. Giá hiển thị là giá bán lẻ đề xuất (MSRP). Trọng lượng xe và khung xe được đo trên mẫu tiền sản xuất đã sơn hoàn thiện, có thể khác biệt so với phiên bản sản xuất thực tế.
Kết Cấu Hình Học

 

Hạng mục Thông số
Size S / M / ML / L
Cỡ bánh 29″ / 29″ / 29″ / 29″
Chiều dài ống ngồi (A) S: 39.5 cm | M: 42 cm | ML: 44 cm | L: 46 cm
Góc ống ngồi (B) S: 70.5° | M: 71° | ML: 71° | L: 71.5°
Góc ống ngồi hiệu dụng 74.5° (tất cả các size)
Chiều dài ống đầu (C) S: 9 cm | M: 9 cm | ML: 9 cm | L: 10 cm
Góc ống đầu (D) 67.5° (tất cả các size)
Ống trên hiệu dụng (E) S: 57.1 cm | M: 59.2 cm | ML: 60.5 cm | L: 62.2 cm
Khoảng sáng gầm (F) 32.7 cm (tất cả các size)
Độ rơi trục giữa (G) 4.6 cm (tất cả các size)
Chiều dài ống sên (H) 43.5 cm (tất cả các size)
Offset (I) 4.3 cm (tất cả các size)
Trail (J) 10.9 cm (tất cả các size)
Trục cơ sở (K) S: 111.3 cm | M: 113.8 cm | ML: 115.3 cm | L: 117.2 cm
Chiều cao đứng thẳng (Stand over) (L) S: 76.0 cm | M: 77.2 cm | ML: 77.2 cm | L: 77.2 cm
Độ với khung (Frame reach) (M) S: 41.0 cm | M: 43.5 cm | ML: 45.0 cm | L: 46.5 cm
Chiều cao khung (Frame stack) (N) 59.0 cm (tất cả các size)
Kích Thước

 

Cỡ khung S
Chiều cao người lái 155.0 – 165.0 cm / 5’1″ – 5’5″
Chiều dài đùi trong 74 – 78 cm / 29″ – 31″
Cỡ khung M
Chiều cao người lái 165 – 176 cm / 5’5″ – 5’9″
Chiều dài đùi trong 79 – 83 cm / 31″ – 33″
Cỡ khung M/L
Chiều cao người lái 173 – 180 cm / 5’8″ – 5’11″
Chiều dài đùi trong 81 – 86 cm / 32″ – 34″
Cỡ khung L
Chiều cao người lái 177 – 188 cm / 5’10″ – 6’2″
Chiều dài đùi trong 84 – 89 cm / 33″ – 35″

Sản phẩm cùng phân khúc

Sản phẩm đã xem