Tuấn Biker | Đại lý xe đạp TREK chính hãng tại Việt Nam

CHECKPOINT ALR 3 GEN 3 [2026]

Thương hiệu: TREK Mã sản phẩm: Đang cập nhật
45,000,000₫

CHECKPOINT ALR 3 GEN 3 [2026] ƯU ĐÃI - KHI MUA XE ĐẠP TREK

  • Tặng kèm chân chống chính hãng.
  • Tặng kèm gọng nước, bình nước
  • Miễn phí vận chuyển toàn quốc.
  • Free bảo dưỡng tổng thể 1 năm đầu
  • Ưu đãi tốt hơn khi liên hệ trực tiếp qua Hotline
Màu sắc: Daintree Green
Daintree Green
Dark Carmine
Lavender Haze
Kích thước: S

Gọi đặt mua 0888967777 / 0888365668 (7:30 - 22:00)

  • Giao hàng toàn quốc
    Giao hàng toàn quốc
  • Sản phẩm chất lượng cao
    Sản phẩm chất lượng cao
  • Thanh toán tiện lợi
    Thanh toán tiện lợi
  • Cam kết chính hãng
    Cam kết chính hãng
Mô tả sản phẩm

Checkpoint ALR 3 Gen 3 là mẫu xe đạp gravel khung nhôm của Trek, thiết kế cho nhu cầu đạp đường hỗn hợp, touring dài ngày và khám phá nhiều loại địa hình khác nhau. Xe sử dụng khung Alpha Aluminium thế hệ mới, kết hợp phuộc carbon và hệ truyền động Shimano CUES 1x10 tốc độ.

Nó phù hợp với bạn nếu...

Bạn cần một chiếc xe gravel thiên về sự ổn định, dễ kiểm soát và có khả năng sử dụng linh hoạt trên nhiều điều kiện mặt đường.

Checkpoint ALR 3 Gen 3 phù hợp với:

  • Đạp đường nhựa kết hợp đường sỏi
  • Touring đường dài
  • Bikepacking
  • Di chuyển hằng ngày
  • Người cần xe gravel dễ nâng cấp về sau
  • Người ưu tiên khung nhôm nhẹ, bền và dễ bảo trì

Khoảng sáng lốp hỗ trợ tới 50 mm giúp xe thích nghi tốt hơn với nhiều loại địa hình mixed-surface.

Công nghệ bạn được trang bị

Khung xe sử dụng vật liệu 300 Series Alpha Aluminium với thiết kế đi dây âm sườn, chuẩn trục T47 và UDH.

Phuộc trước full carbon giúp giảm rung tốt hơn khi đi đường dài hoặc mặt đường gồ ghề.

Hệ truyền động Shimano CUES 1x10 sử dụng công nghệ LinkGlide, tối ưu độ bền và khả năng vận hành ổn định trong điều kiện sử dụng thực tế.

Bộ bánh Bontrager Paradigm 23 Tubeless Ready hỗ trợ thiết lập không săm.

Xe được trang bị nhiều vị trí gắn phụ kiện phục vụ touring và bikepacking như:

  • Túi khung
  • Baga
  • Chắn bùn
  • Bình nước

Và trên tất cả là…

Checkpoint ALR 3 Gen 3 tập trung vào khả năng sử dụng thực tế trên nhiều loại cung đường. Geometry endurance mới giúp tư thế ổn định hơn khi đi xa, trong khi phuộc carbon hỗ trợ giảm rung hiệu quả hơn so với phuộc nhôm truyền thống.

Cấu hình Shimano CUES phù hợp cho nhu cầu sử dụng bền bỉ, dễ bảo trì và thích hợp cho gravel đường dài.

Bạn sẽ yêu chiếc xe này vì...

  • Khung Alpha Aluminium mới tối ưu cho gravel hiện đại
  • Phuộc carbon tăng độ ổn định và giảm rung
  • Shimano CUES LinkGlide bền bỉ cho nhu cầu sử dụng thực tế
  • Hỗ trợ lốp tới 50 mm
  • Nhiều vị trí gắn phụ kiện bikepacking
  • Bộ bánh Tubeless Ready dễ nâng cấp

Câu hỏi thường gặp

Trek Checkpoint ALR 3 Gen 3 thuộc dòng xe gì?

Đây là xe đạp gravel, thiết kế cho đường hỗn hợp gồm asphalt, đường sỏi và touring.

Xe sử dụng groupset nào?

Xe sử dụng Shimano CUES 1x10 tốc độ.

Checkpoint ALR 3 Gen 3 có hỗ trợ tubeless không?

Có. Bộ vành Bontrager Paradigm 23 Tubeless Ready hỗ trợ thiết lập không săm.

Xe có phù hợp đi touring dài ngày không?

Có. Khung xe hỗ trợ nhiều ngàm gắn phụ kiện như baga, túi khung và chắn bùn.

Khoảng sáng lốp tối đa là bao nhiêu?

Xe hỗ trợ lốp tối đa tới 50 mm.

Thông Số Kỹ Thuật
Khung 300 Series Alpha Aluminium, Internal cable routing, 3S chain keeper, T47, UDH, rack and mudguard mounts, integrated frame bag mounts, flat-mount disc, 142x12 mm chamfered thru axle
Phuộc Trek Checkpoint, full carbon, tapered steerer, rack mounts, fender mounts, flat mount disc, 12x100 mm thru axle
Đùm trước Bontrager alloy, sealed bearing, CentreLock disc, 100x12 mm thru axle
Đùm sau Bontrager alloy, sealed bearing, CenterLock disc, Shimano 11-speed freehub, 142x12 mm thru axle
Vành xe Bontrager Paradigm 23, Tubeless Ready, 24-hole, 23 mm width, Presta valve
Khóa đùm Bontrager Switch thru axle, removable lever
Lốp / vỏ xe Bontrager Girona Pro, Tubeless Ready, GR puncture protection, aramid bead, 60 tpi, 700x42 mm
Tay đề Shimano CUES 10 Speed Right STU303010R
Đề sau Shimano CUES U6000 GS
Giò đạp Shimano CUES FCU60301, 40T ring
Size XS, S: dài 165 mm
Size M, ML: dài 170 mm
Size L, XL: dài 172.5 mm
Ổ líp Shimano CUES LG300, LINKGLIDE, 11-48T, 10-speed
Chén trục giữa Praxis, T47 threaded, internal bearing
Sên xe Shimano LG500
Phụ kiện Bontrager TLR sealant, 180 ml / 6 oz
Cốt yên Bontrager alloy, 27.2 mm, 12 mm offset, 330 mm length
Yên xe Verse Short Comp, steel rails, 145 mm width
Tay lái Size XS: Bontrager Elite Gravel, 40 cm width
Size M, ML: Bontrager Elite Gravel, 42 cm width
Size L: Bontrager Elite Gravel, 44 cm width
Size XL: Bontrager Elite Gravel, 46 cm width
Dây quấn tay lái Bontrager Supertack Perf tape
Cổ lái Bontrager Elite, 31.8 mm clamp, Blendr-compatible, 7-degree
Size XS: dài 70 mm
Size S, M: dài 80 mm
Size ML, L: dài 90 mm
Size XL: dài 100 mm
Hệ thống phanh Tektro C550 mechanical disc brake, dual piston, flat mount 0 offset / Shimano CUES U3030, 9-speed
Rotor Tektro, CentreLock, 160 mm
Trọng lượng Size ML – 9.87 kg / 21.76 lb (with TLR sealant, no tubes)
Tải trọng tối đa Trọng lượng tối đa giới hạn: 275 pounds (125 kg), gồm trọng lượng xe, người đạp xe và hàng hóa vận chuyển trên xe
Lưu ý Chúng tôi, nhà phân phối tại Việt Nam, có quyền thay đổi một số thông tin về cấu hình sản phẩm trên website này dựa trên thông tin từ hãng Trek vào bất cứ thời điểm nào mà không cần thông báo trước, gồm thay đổi về cấu hình phụ tùng, kích thước, mẫu sản phẩm, màu sắc, vật liệu và mức giá.

Mức giá thể hiện tại website là giá bán lẻ đề xuất (MSRP). Trọng lượng xe và khung xe là số liệu dựa trên khung sườn đã được sơn ở công đoạn tiền sản xuất. Trọng lượng thực tế có thể khác biệt ở phiên bản sản xuất hàng loạt.
Cấu Trúc Hình Học

Hạng mục XS S M ML L XL
Cỡ bánh 700c 700c 700c 700c 700c 700c
A. Chiều dài ống ngồi 49 cm 52 cm 54 cm 56 cm 58 cm 61 cm
B. Góc ống ngồi 74.1° 73.7° 73.2° 72.8° 72.5° 72.1°
C. Chiều dài ống đầu 9 cm 10.5 cm 12.5 cm 14.5 cm 16.5 cm 19.5 cm
D. Góc ống đầu 71.2° 71.6° 71.8° 72.2° 72.3° 72.6°
E. Ống trên hiệu dụng 54.1 cm 55.5 cm 57 cm 58.4 cm 59.7 cm 61.7 cm
G. Độ rơi trục giữa 7.8 cm 7.8 cm 7.6 cm 7.6 cm 7.4 cm 7.4 cm
H. Chiều dài ống sên 43.5 cm 43.5 cm 43.5 cm 43.5 cm 43.5 cm 43.5 cm
I. Offset 4.5 cm 4.5 cm 4.5 cm 4.5 cm 4.5 cm 4.5 cm
J. Trail 7.4 cm 7.1 cm 7 cm 6.7 cm 6.6 cm 6.5 cm
K. Trục cơ sở 102.5 cm 103.3 cm 104.1 cm 104.8 cm 105.8 cm 107 cm
L. Chiều cao đứng thẳng 73.5 cm 76.5 cm 78.9 cm 80.9 cm 82.9 cm 85.9 cm
M. Độ với khung (Reach) 39.3 cm 39.9 cm 40.3 cm 40.7 cm 41.1 cm 41.7 cm
N. Độ cao khung (Stack) 53.8 cm 55.3 cm 57.1 cm 59.2 cm 60.9 cm 63.9 cm
Chiều dài cổ lái 70 mm 80 mm 80 mm 90 mm 90 mm 100 mm
Kích Thước
Size xe Chiều cao người lái Chiều dài đùi trong (Inseam)
XS 143 – 158 cm / 4’8″ – 5’2″ 67 – 74 cm / 26″ – 29″
S (49) 158 – 164 cm / 5'2" – 5'5" 74 – 77 cm / 29″ – 30″
M (52-54) 164 – 177 cm / 5'5" – 5'10" 77 – 83 cm / 30" – 33"
ML (56) 177 – 188 cm / 5'10" – 6'2" 83 – 88 cm / 33" – 35"
L (58) 188 – 194 cm / 6'2" – 6'4" 88 – 91 cm / 35" – 36"
XL (61) 194 – 203 cm / 6'4" – 6'8" 91 – 95 cm / 36" – 37"

Sản phẩm cùng phân khúc

Sản phẩm đã xem